Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

unit 2 líten and read

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 10h:17' 30-07-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
**Matching:
*a fax machine
*an address book
*a telephone directory
*a public telephone
*a mobile phone
*an answering machine
*b
*a
*d
*c
*e
*f
*UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
*Lesson 1: Getting started & Listen and read.
*NEW WORDS * * *
*- (to) arrange :
* sắp xếp, thu xÕp
*- (to) hold on :
*hãy giữ m¸y
*- speak to = talk to (v):
*- mobile(n) :
*- (to) introduce :
* giới thiệu
*Nói chuyện với
*di ®éng
*- downstairs (n):
* lầu dưới
*arrange
*mobile
*introduce
*speak
*hold on
*UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
*Lesson 1: Getting started & Listen and read.
*Vocabulary
*arrange
*mobile
* introduce
*directory
*hold on
*1
*4
*3
*5
*2
*UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
*Lesson 1: Getting started & Listen and read.
*Vocabulary
*_ Nga and Hoa are talking on the phone._ *_ Hoa invites Nga to see the movie._ *_ they are making arrangements . _
* Hoa
* Nga
*UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
*Lesson 1: Getting started & Listen and read.
*T/F Statements prediction :
*UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
*Lesson 1: Getting started & Listen and read.
*1.Hoa's telephone number is 3 847 339
*
*
*
*T / F
*
*
*F
*2.They are going to see Dream City at Sao Mai Movie Theater.
*
*T
*3.Hoa's going to see the movies by bike
*F
*4.They're going to meet inside the theater at 6.30.
*T
*
*3 847 329
*outside
*Answer the questions
*UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
*Lesson 1: Getting started & Listen and read.
*a, Who made the call? *b, Who introduced herself? *c, Who invited the other to the movies? *d, Who arranged a meeting place? *e, Who arranged the time? *f, Who agreed to the time?
*Lucky number
*1
*2
*3
*4
*8
*7
*6
*5
*Monday August 30th 2010
*UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
*Lesson 1: Getting started & Listen and read.
Who introduce herself ?
*Who introduce herself ?
*
* *
*_Nga._
*TRỞ VỀ
Who made a call ?
*Who made a call ? * - Nga.
*__
*TRỞ VỀ
*
* *
Who invited the other to the movies ?
*Who invited the other to the movies ? * - Nga.
*TRỞ VỀ
*
* *
*Who arranged a meeting place ? * - Nga.
*TRỞ VỀ
*
* *
*Who arranged the time ? * - Hoa.
*TRỞ VỀ
*
* *
*Who agreed to the time ? * * - Nga.
*TRỞ VỀ
*
* *
*TRỞ VỀ
*TRỞ VỀ
*Learn by heart the new words. * *- Prepare: Speak & Language focus 1,2.
*Homework
468x90
 
Gửi ý kiến