Chương II. §3. Lôgarit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:20' 15-11-2016
Dung lượng: 740.0 KB
Số lượt tải: 397
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:20' 15-11-2016
Dung lượng: 740.0 KB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Tìm x sao cho
Cho số dương a, phương trình a? = b đưa đến hai bài toán ngược nhau:
+ Biết ?, tính b.
+ Biết b, tính ?.
1. Định nghĩa: Cho hai số dương a, b và a ? 1. Số ? thoả mãn a? = b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab.
? = logab ?? a? = b
Ví dụ: a) log28 = ?
? 8 = 2? ? 23 = 2? ? ? = 3
Vậy log28 = 3
Định nghĩa: Cho hai số dương a, b và a ? 1. Số ? thoả mãn a? = b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab.
? = logab ?? a? = b
Cho hai số dương a, b và a ? 1. Ta có:
Tính:
* Bài tập trắc nghiệm :
Câu 1: Giá trị của biểu thức bằng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Giá trị của biểu thức bằng
A. 256 B. 16 C. 4 D. 9
Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng
Cho b1 = 23, b2 = 25
Nhóm 1:
Nhóm 2:
* Phiếu học tập:
1. Logarit của một tích.
Logarit của một tích bằng tổng các logarit.
Chú ý:
Định lí:
áp dụng: Tính giá trị biểu thức
2. Logarit của một thương
Logarit của một thương bằng hiệu các logarit.
Đặc biệt
Định lí:
áp dụng: Tính giá trị biểu thức
Chú ý:
Trong đẳng thức (*)
3. Logarit của một luỹ thừa
Logarit của một luỹ thừa bằng tích của số mũ với logarit của cơ số
Đặc biệt
Định lí:
Cho hai số dương a, b và a ? 1. Với mọi ? ta có
áp dụng: Tính giá trị biểu thức
* Bài tập trắc nghiệm :
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong 4 phương án dưới đây
Câu 2: Cho thì
A. 6+c B. 6c C. 32+c D.
Câu 3: Số 2 được viết dưới dạng logarit cơ số 4 là
A. B. C. D.
VÝ dô:
Tính giá trị biểu thức
Gi?i
VÝ dô:
Tính giá trị biểu thức
Cho hai số dương a, b và a ? 1. Số ? thoả mãn a? = b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab.
? = logab ?? a? = b
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Tổng kết
3. Các quy tắc tính logarit
Cho các số dương a, b, b1, b2 , a ? 1. Ta có
Câu hỏi : Tìm x sao cho
Cho số dương a, phương trình a? = b đưa đến hai bài toán ngược nhau:
+ Biết ?, tính b.
+ Biết b, tính ?.
1. Định nghĩa: Cho hai số dương a, b và a ? 1. Số ? thoả mãn a? = b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab.
? = logab ?? a? = b
Ví dụ: a) log28 = ?
? 8 = 2? ? 23 = 2? ? ? = 3
Vậy log28 = 3
Định nghĩa: Cho hai số dương a, b và a ? 1. Số ? thoả mãn a? = b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab.
? = logab ?? a? = b
Cho hai số dương a, b và a ? 1. Ta có:
Tính:
* Bài tập trắc nghiệm :
Câu 1: Giá trị của biểu thức bằng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Giá trị của biểu thức bằng
A. 256 B. 16 C. 4 D. 9
Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng
Cho b1 = 23, b2 = 25
Nhóm 1:
Nhóm 2:
* Phiếu học tập:
1. Logarit của một tích.
Logarit của một tích bằng tổng các logarit.
Chú ý:
Định lí:
áp dụng: Tính giá trị biểu thức
2. Logarit của một thương
Logarit của một thương bằng hiệu các logarit.
Đặc biệt
Định lí:
áp dụng: Tính giá trị biểu thức
Chú ý:
Trong đẳng thức (*)
3. Logarit của một luỹ thừa
Logarit của một luỹ thừa bằng tích của số mũ với logarit của cơ số
Đặc biệt
Định lí:
Cho hai số dương a, b và a ? 1. Với mọi ? ta có
áp dụng: Tính giá trị biểu thức
* Bài tập trắc nghiệm :
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong 4 phương án dưới đây
Câu 2: Cho thì
A. 6+c B. 6c C. 32+c D.
Câu 3: Số 2 được viết dưới dạng logarit cơ số 4 là
A. B. C. D.
VÝ dô:
Tính giá trị biểu thức
Gi?i
VÝ dô:
Tính giá trị biểu thức
Cho hai số dương a, b và a ? 1. Số ? thoả mãn a? = b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab.
? = logab ?? a? = b
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Tổng kết
3. Các quy tắc tính logarit
Cho các số dương a, b, b1, b2 , a ? 1. Ta có
 







Các ý kiến mới nhất