Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ninh
Ngày gửi: 21h:47' 06-11-2012
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 2342
Số lượt thích: 3 người (Hoàng Thị Hương, Phùng Ngọc Chương, Lê Văn Truong)
10
9
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 12a
Bài thao giảng:
§3. LÔGARIT (Tiết 2)
Chương trình môn Toán, lớp 12
Giáo viên: Nguyễn Thị Ninh
Trung tâm GDTX TP.BMT, số 02 Nguyễn Hữu Thọ - TP.BMT
Đắk Lắk, Tháng 11/2012
Bài 3:
(Tiết 2)
Kiểm tra bài cũ
Tính chất:
Với a>0, a≠1, b>0
Quy tắc
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
Kiểm tra bài cũ
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
Cho a = 4, b= 64, c= 2.
a, Tính logab; logca; logcb.
b, Tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được.
Hướng dẫn
a)
b)
hay
logab
=
log464
=
log443
=
3
logca
=
log24
=
log222
=
2
logcb
=
log264
=
log226
=
6
logab . logca
=
logcb
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
III. Đổi cơ số
Định lý 4:
Cho a, b, c >0, với a ≠ 1, c ≠ 1, ta có
Đặc biệt:
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
III. Đổi cơ số
Ví dụ 4:
a) Cho log1015 = a, Tính log1510 theo a
b) Cho log32 = b, Tính log129 theo b
Giải
a)
Ta có:
log1510 =
=
b)
Ta có:
log129 =
=
log332
log3(3.22)
=
2
log33 + log322
=
2
1 + 2log32
=
2
1 + 2b
log39
log312
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
IV. Lôgarit thập phân. Lôgarit tự nhiên
1. Lôgarit thập phân
Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10
log10b (b>0) được viết là logb hoặc lgb
2. Logarit tự nhiên.
Dãy số (Un) với
có giới hạn và
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e, logeb (b>0) được viết là lnb.
Chú ý: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính logab với a≠10, a≠e ta sử dụng công thức đổi cơ số.
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
IV. Lôgarit thập phân. Lôgarit tự nhiên
1. Lôgarit thập phân
2. Logarit tự nhiên.
Chú ý: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính logab với a ≠ 10, a ≠ e ta sử dụng công thức đổi cơ số.
Ví dụ 5:
bấm “ = ”
hoặc ta bấm
bấm “ = ”
Để tính log25 ta bấm
Kết quả:
log25  2.321928095
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Bài 1: Điền vào chỗ trống (…)
1) log7 là logarit cơ số ……. của ……….
2) ……… là logarit tự nhiên của 5.
3) log2012……. = 0; log12122 = ……….
4) log……14 = 1; log…….2 = 1/3
5) eln7 = …… ; 10log5 = ……….
10
7
ln5
1
2
14
23
7
5
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau
(Hoạt động theo nhóm)
N1
N2
N3
N4
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Bài 3: Trắc nghiệm khách quan
Ai nhanh hơn ai?
1
2
3
BTVN
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Câu 1: Biết log6 = m; log5 = n
Tính log65 theo m, n?
A) n/m(m?0)
C) n
B) m/n(n?0)
D) m.n
Ối! Sai rồi…
00
09
10
11
12
16
15
14
13
17
18
19
20
08
07
06
05
04
03
02
01
29
30
31
32
36
35
34
33
37
38
39
40
28
27
26
25
24
23
22
21
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Không có lôgarit của số 0
Không có lôgarit của số âm
Có lôgarit của một số không âm.
Có lôgarit của một số dương
Câu 2: Các mệnh đề sau mệnh đề nào
sai?
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
A) 5
B) 2
C) 52
D) 51/2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1 - 5 SGK trang 68
2. QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau
Nhóm 1:
A = log536 – log2536 + log1/56
= 0
= log562
-
log5262
+
log5-16
= 2log56
-
log56
-
log56
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau
Nhóm 2
B = log224 – log26
= log2 (24:6)
= log2 4
= log2 22
= 2
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau
Nhóm 3
=
log226.
log636
log52 53.
log3 3.
=
6.
log662
3/2
=
6.
2
3/2
=
8
I. Khái niệm
II. Quy tắc tính lôgarit
Với a>0, a≠1; b1, b2 >0
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Với a>0, a≠1, b>0
III. Đổi cơ số
IV. Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
V. Bài tập áp dụng:
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau
Nhóm 4
D = log37.log727
= log327
= log333
= 3
 
Gửi ý kiến