Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Lợn cưới, áo mới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS Nguyễn Chí Diễu
Người gửi: Nguyễn Viết Thành
Ngày gửi: 10h:33' 16-03-2018
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
TỪ TRÁI NGHĨA
Môn ngữ văn lớp 7
Tiết 39:
Người soạn: NguyễnThị Ngọc Huệ
Trường THCS Nguyễn Chí Diễu, TP Huế
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Đầu giường ánh trăng rọi
Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Cúi đầu nhớ cố hương

NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
Khi đi trẻ, lúc về già
Giọng quê vẫn thế, tóc đà khác bao.
Trẻ con nhìn lạ không chào
Hỏi rằng: khách ở chốn nào lại chơi ?
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Ngẩng
Đi
Trẻ
Cúi
Về
Già
> <
> <
> <
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Xấu
Xấu > < xinh (hình dáng)
Xấu > < đẹp (hình thức, nội dung)
Xấu > < tốt (phẩm chất)
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Lành
Tính lành > < tính dữ
Áo lành > < áo rách
Vị thuốc lành > < vị thuốc độc
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Chị em như chuối nhiều tàu
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời

Số cô chẳng giàu thì nghèo
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà

Ba năm được một chuyến sai
Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Lành
Giàu
Đêm
Rách
Nghèo
Ngày
> <
> <
> <
Sáng
Tối
> <
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược
Lá lành đùm lá rách
Bảy nổi ba chìm
Xanh vỏ đỏ lòng
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
Tạo ra hình tượng tương phản gây ấn tượng mạnh.
Tăng hiệu quả biểu đạt
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí
Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung
Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng
Sức nhân nghĩa mạnh hơn cường bạo
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Thiếu
Sống
Nô lệ
Giàu
Chết
Anh hùng
> <
> <
> <
Nhân nghĩa
Cường bạo
> <
Ngữ văn - tiết 39:
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
O du kích nhỏ giương cao súng
Thằng Mỹ lênh khênh bước cúi đầu
Ra thế to gan hơn béo bụng
Anh hùng đâu cứ phải mày râu
(Tố Hữu)
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
Nước non lận đận một mình
Thân cò lên thác, xuống ghềnh bấy nay
Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn, cho gầy cò con

Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
Tuổi lên mười con vẽ những đường cong
Sông không thẳng, có khúc bồi khúc lở
Thật đau xót kiếp người chìm nổi
Hòa bình rồi cha mẹ đã đi xa
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
III. Luyện tập
cá ôi/ cá ươn
ăn khỏe
học lực giỏi/ học lực khá
đất tốt
chữ đẹp
hoa héo/ hoa khô
Ngữ văn - tiết 39:
Bài tập 2
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
Chân cứng đá mềm  Vô thưởng vô phạt
Có đi có lại  Bên trọng bên khinh
Gần nhà xa ngõ  Buổi đực buổi cái
Mắt nhắm mắt mở  Bước thấp bước cao
Chạy sấp chạy ngửa  Chân ướt chân ráo
III. Luyện tập
Ngữ văn - tiết 39:
...









Bài tập 3
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa
III. Luyện tập
Ngữ văn - tiết 39:
Bài tập 4
TỪ TRÁI NGHĨA
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
I. Thế nào là từ trái nghĩa
Ngữ văn - tiết 39:
Tạo ra hình tượng tương phản gây ấn tượng mạnh.
Tăng hiệu quả biểu đạt.
II. Sử dụng từ trái nghĩa
III. Luyện tập
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓