Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Water sports

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Liên
Ngày gửi: 12h:40' 18-11-2010
Dung lượng: 21.3 MB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích: 0 người
Professional
B. SPEAKING
Unit 12
C. LISTENING
Unit 12
D. WRITING
Unit 12
A. READING
Unit 12
Water Sports
1. Water polo [`wɔ:tə`poulou] bóng nước

2. Vertical post cột dọc

3. Crossbar [`krɔsbɑ:] xà ngang

4. Goalie [`gouli:] người giữ gôn, thủ môn

5. Sprint for (v) sự chạy nước rút

6. Advance (v) [əd`vɑ:ns] đưa (bóng) lên phía trước

7. Ride on (v) lướt trên (mặt nước)

8. Defensive [di`fensiv] (adj) có tính chất phòng thủ

(n) thế thủ, thế phòng ngự

9. To interfere with (v) [,intə`fiə] can thiệp vào

10. Opponent (adj) [ə`pounənt] phản đối, đối lập.

(n) địch thủ, đối thủ, kẻ thù

11. Penalize (v) [`pi:nəlaiz] phạt, trừng trị, trừng phạt

penalisation (n): sự trừng phạt, sự trừng trị

penalty (n): cú phạt đền (thể dục,thể thao),tình thế bất lợi

penalty box (n) : phạm vi phạt đền

12. Eject (v) [i:`dʒekt] tống ra,phát ra

13. Foul (n) [faul] sự trái luật, gian lận.

14. Punch (v) [pʌnt∫] đấm (bóng)

15. Ganging (n) [`gæηgiη] sự ghép đôi

16. Defeat (v) [di`fi:t] đánh thắng, đánh bại
Water Polo
Group 1
Task 1

1e 2c 3a 4b 5d
Task 2


1- Water polo is played in a pool metres deep, long and wide.
2- The home team wears , the visiting team wears and the goalies wear .
3- Both teams sprint for the ball from .
.
1.8
30 metres
20 metres
white caps
blue caps
red caps with the number 1 in white
their own
goal lines



4- A free throw is awarded for minor fouls, such as .

5- A game is divided into quarters ranging from . in length.
holding or punching the ball
five to eight minutes


1- Water polo is played in a pool metres deep, long and wide.
2- The home team wears , the visiting team wears and the goalies wear .
3- Both teams sprint for the ball from .
.
1.8
30 metres
20 metres
white caps
blue caps
red caps with the number 1 in white
their own
goal lines


4- A free throw is awarded for minor fouls, such as .

5- A game is divided into quarters ranging from . in length.
holding or punching the ball
five to eight minutes
Task 3

1- People can play it in a pool.
2- It it in the centre of the pool.
3- The ball can be advanced by passing with one hand or swimming with the head above the water and the ball between the arms so it rides on the wave created by the swimmer’s head.
4- Only the goalie can hold/ is allowed to hold the ball with both hands.
5- The player is ejected after committing five personal fouls.
Rowing
Scuba-diving
Scuba-diving
Scuba-diving
Scuba-diving
Windsurfing
Water polo
Swimming
Synchronized swimming
Ban biên tập :
Thục Nhi
Quốc Tuấn
Thanh Thảo
Cùng sự thanh gia
của các thành viên:
Thuyết trình:
Thục Nhi
Thanh Thảo
Hồng Ngân
Thế Duy
Ngọc Phước
Minh Quân
Mai Phương
Thanh Huy
Thùy Trang
Tấn Mừng
Bỉnh Thật
Kỹ thuật – Trình bày:
Quốc Tuấn
 
Gửi ý kiến