Tìm kiếm Bài giảng
Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm chỉnh
Người gửi: Anh Dung
Ngày gửi: 17h:14' 14-08-2020
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Sưu tầm chỉnh
Người gửi: Anh Dung
Ngày gửi: 17h:14' 14-08-2020
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
CÁI ĐẸP
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài tập 1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp,
xinh, đẹp, xinh tươi, xinh xinh, kiêu sa, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, tươi tắn, duyên dáng, uyển chuyển, quý phái …
M: thùy mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị, lịch sự, thật thà, nết na,…
M: tươi đẹp
Bài tập 2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
đẹp, rực rỡ, xinh đẹp, lộng lẫy, mĩ lệ, xinh tươi, xinh xắn, duyên dáng, thướt tha…
M: tươi đẹp,
M: xinh xắn,
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ, sặc sỡ
tươi đẹp
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Các từ tìm được ở bài 1 và 2: dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, thùy mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững…
* Bài tập 3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Lâu đài
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được phù hợp với bức tranh
Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
Nàng công chúa
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được phù hợp với bức tranh
Nàng công chúa kiêu sa, xinh đẹp.
Phong cảnh
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được phù hợp với bức tranh
Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
Bài 4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
đẹp ngu?i,đẹp nết
Mặt tuoi nhu hoa
chữ như gà bới
.........................................................., em mỉm cưuời chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba...............................................................
Ai viết cẩu thả chắc chắn.............................................
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Câu 3. Những từ ngữ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là :
Tráng lệ, chân thực, lịch sự
Lộng lẫy, xinh đẹp, rực rỡ
Nhân hậu, lộng lẫy, duyên dáng
Câu 4. Những từ nào dưới đây dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
xanh tốt, xinh tươi, nết na
tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ
thướt tha, dũng cảm, đằm thắm
CHÀO CÁC EM !
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
CÁI ĐẸP
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài tập 1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp,
xinh, đẹp, xinh tươi, xinh xinh, kiêu sa, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, tươi tắn, duyên dáng, uyển chuyển, quý phái …
M: thùy mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị, lịch sự, thật thà, nết na,…
M: tươi đẹp
Bài tập 2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
đẹp, rực rỡ, xinh đẹp, lộng lẫy, mĩ lệ, xinh tươi, xinh xắn, duyên dáng, thướt tha…
M: tươi đẹp,
M: xinh xắn,
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ, sặc sỡ
tươi đẹp
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Các từ tìm được ở bài 1 và 2: dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, thùy mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững…
* Bài tập 3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Lâu đài
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được phù hợp với bức tranh
Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
Nàng công chúa
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được phù hợp với bức tranh
Nàng công chúa kiêu sa, xinh đẹp.
Phong cảnh
Đặt câu với một từ ngữ em tìm được phù hợp với bức tranh
Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
Bài 4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
đẹp ngu?i,đẹp nết
Mặt tuoi nhu hoa
chữ như gà bới
.........................................................., em mỉm cưuời chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba...............................................................
Ai viết cẩu thả chắc chắn.............................................
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Câu 3. Những từ ngữ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là :
Tráng lệ, chân thực, lịch sự
Lộng lẫy, xinh đẹp, rực rỡ
Nhân hậu, lộng lẫy, duyên dáng
Câu 4. Những từ nào dưới đây dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
xanh tốt, xinh tươi, nết na
tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ
thướt tha, dũng cảm, đằm thắm
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất