Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hà
Ngày gửi: 10h:17' 05-11-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Label the pictures
2

1

sing
dance
Use a computer
draw a picture

3

4

1. Look, listen and repeat:

- Can:Có thể, có khả năng
- draw: Vẽ

* Hỏi và trả lời về khả năng:

- What can you do?
- I can draw a cat.

1. Look, listen and repeat:
* Hỏi và trả lời về khả năng:

What can you do?
2. Look and say:
b

Use a computer

I can dance.
I can sing.

Play the piano

d

Speak English

Ride a bike

What can you do?

play
piano
speak
English
use
athe
ride
acomputer
bike
I can ____________.

Can you dance?

Yes, I can. / No, I can't.

* Hỏi và trả lời về khả năng:

1. What can you do? I can dance.
I can sing.
2. Can you sing?
3. What can he do?
What can she do?

Yes, I can.
No, I can't.
He can swim.
She can play the
guitar.

1

2

3

4

5

6

What can you do?
I can dance.

What can you do?

I can play football.

What can you do?

I can skip.

What can you do?
What can he do?

I can swim.
He can swim.

1. can/ draw / I / a picture.
I can draw a picture.
2. play / can / I / badminton.
I can play badminton
3. can / what / do / you?
What can you do?
4. can / she / skate.
She can skate.

It can swim.
It can't walk or fly.
What is it?
It's a fish

It can't swim.
It can fly. Sometimes it can say
the words.
What is it?
It's a parrot.

It can climb tree and catch a
mouse.
It can't swim or fly.
What is it?
It's a cat.

1. Listen and repeat:

Tom: Can you play badminton?
Peter: No, I can't, but I can play football.
Tom: Ok. Let's play.
Peter: Oh, no.

* Hỏi đoán về khả năng của bạn:

Can you play badminton?
Yes, I can.
No, I can't.

Use a computer
Ride a bike

Play the piano

Draw a parrot

Speak English

3. Listen and repeat:
* Hỏi đoán về khả năng của bạn:

Can you play badminton?

Yes, I can. / No, I can't.

4. Look and say:

Can you ______________?
Use a computer

Yes, __________.
I can
No, __________.
I can't

Use a computer
Ride a bike

Play the piano

Draw a parrot

Speak English

1

2

3

4

5

6

Can you dance?
Yes, I can.



Can he skate?

No, he can't.



What can you do?

I can skip.

What can she do?

She can cook.

1. cook / can / I / not /.
I can not cook.
2. speak / can / you / English /?
Can you speak English?
3. can / what / do / you /?
What can you do?
4. can / she / skate /, / but / can't/ skip / she/.
She can skate, but she can't skip.

Let's sing

Can you play football?
Can you play football?
Yes, I can. I can play football.
Can you draw a parrot?
Can you draw a parrot?
No, I can't, but I can draw a cat.
 
Gửi ý kiến