lop 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ
Ngày gửi: 10h:15' 26-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ
Ngày gửi: 10h:15' 26-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 35m23cm =………..m
35,23
14,07
b. 14m7cm =………..m
2. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó
1
- Đơn vị bé bằng
hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn
hơn tiếp liền nó. 10
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1 000 000 m2 1hm2 = ...ha
1 = 10
1km2 = .................
...........
000 m2
1km2 = 100
...... ha
1m2 =10
............
000 cm2
1
1ha = ........
km2 = 0,01
...... km2
100
1
2
1cm2 = ............m
= 0,0001
......... m2
10 000
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
Ví dụ 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
3 m2 5 dm2 = ........ m2
5 m2
2
=
3,05
m
Cách làm: 3 m 5dm = 3100
Vậy:
3 m2 5 dm2 = 3,05 m2
2
2
Ví dụ 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:42 dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42 dm =
m2 = 0,42 m2
100
Vậy: 42 dm2 =0,42 m2
2
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 56 dm2 = 0,56
...... m2 b) 17dm2 23cm2 =..........
17,23 dm2
c) 23 cm2 = 0,23
....... dm2 d) 2 cm2 5 mm2 = .......
2,05 cm2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654 m2 = ............
0,1654 ha
c) 1 ha
0,01 km2
= ........
b) 5000 m2 = .....
0,5 ha
d) 15 ha
= .........
0,15 km2
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ............
534 ha
16 2 =..........
05 dm2
b) 16,5m2 = .......m
650 ha
c) 6,5km2 = ............
d) 7,6256 ha =…………………
76 256
m2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
B. 5 km2341ha= 0,534km2
C. 5 km234 ha= 5,34km2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
2
2
65
m
=
65
dam
A.
B. 65 m
2
2
= 0,65dam2
C. 65 m = 650 dam
2
2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 165 dm2 =1,65 m2
3
B. 165 dm =16,5m2
2
C. 165 dm2 =1650 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 51cm2= 5100dm2
B. 51cm2=45,1dm2
C.
51cm2= 0,51dm2
Toán
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 35m23cm =………..m
35,23
14,07
b. 14m7cm =………..m
2. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó
1
- Đơn vị bé bằng
hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn
hơn tiếp liền nó. 10
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1 000 000 m2 1hm2 = ...ha
1 = 10
1km2 = .................
...........
000 m2
1km2 = 100
...... ha
1m2 =10
............
000 cm2
1
1ha = ........
km2 = 0,01
...... km2
100
1
2
1cm2 = ............m
= 0,0001
......... m2
10 000
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
Ví dụ 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
3 m2 5 dm2 = ........ m2
5 m2
2
=
3,05
m
Cách làm: 3 m 5dm = 3100
Vậy:
3 m2 5 dm2 = 3,05 m2
2
2
Ví dụ 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:42 dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42 dm =
m2 = 0,42 m2
100
Vậy: 42 dm2 =0,42 m2
2
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 56 dm2 = 0,56
...... m2 b) 17dm2 23cm2 =..........
17,23 dm2
c) 23 cm2 = 0,23
....... dm2 d) 2 cm2 5 mm2 = .......
2,05 cm2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654 m2 = ............
0,1654 ha
c) 1 ha
0,01 km2
= ........
b) 5000 m2 = .....
0,5 ha
d) 15 ha
= .........
0,15 km2
Thứ tư, ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ............
534 ha
16 2 =..........
05 dm2
b) 16,5m2 = .......m
650 ha
c) 6,5km2 = ............
d) 7,6256 ha =…………………
76 256
m2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
B. 5 km2341ha= 0,534km2
C. 5 km234 ha= 5,34km2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
2
2
65
m
=
65
dam
A.
B. 65 m
2
2
= 0,65dam2
C. 65 m = 650 dam
2
2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 165 dm2 =1,65 m2
3
B. 165 dm =16,5m2
2
C. 165 dm2 =1650 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 51cm2= 5100dm2
B. 51cm2=45,1dm2
C.
51cm2= 0,51dm2
 







Các ý kiến mới nhất