Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Lài
Ngày gửi: 15h:57' 30-01-2010
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Subject: ENGLISH
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
Giáo viên : VĂN THỊ LÀI
*Check-up:
Filling the gaps:
A:………is she?
B: She’s …. …Wilson.She’s a....................
who
Miss
shopkeeper
Wednesday, November 18th 2009
Unit 2: Let’s learn.
Period : 22
*Practice
I/ Vocabulary:
-Cook:




-Taxi driver:
Đầu bếp
tài xế lái taxi
I/ Vocabulary:
-nurse:




-Farmer:

y tá
Nông dân
I/ Vocabulary:
-student:





-Teacher:
Sinh viên, họcsinh
Giáo viên
I/ Vocabulary:
-Police officer:
Cảnh sát
I/ Vocabulary:
-cook: đầu bếp
-taxi driver:tài xế lái taxi
-nurse: y tá
-farmer: nông dân
-student: sinh viên,học sinh
-teacher: giáo viên
-police officer: cảnh sát
Nurse: y tá
Student:sinh viên, học sinh
II/Structure:
* Mẫu câu giới thiệu về nghề nghiệp:
(của người thứ 3 số ít)

He / She + is + ( Danh từ chỉ nghề )

Ex: He is a cook.
She
Practice
1,.............
2,................
3,................
4,.......................
5,................
6,....................
7,.................
8,.....................
III/ Practice:











He is a cook
He is a taxi driver


She is a nurse
He is a farmer



She is a shopkeeper
She is a student

She is a teacher
He is a police officer
Guess
1
2
3
4
Guess
1
2
3
4
IV/ Homework:

-Write vocab 3 lines.
-Learn structure by heart.
-Prepare period 23.
GOODBYE EVERY ONE
SEE YOU LATER
 
Gửi ý kiến