Unit 2. Let’s learn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Lài
Ngày gửi: 15h:57' 30-01-2010
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Lài
Ngày gửi: 15h:57' 30-01-2010
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Subject: ENGLISH
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
Giáo viên : VĂN THỊ LÀI
*Check-up:
Filling the gaps:
A:………is she?
B: She’s …. …Wilson.She’s a....................
who
Miss
shopkeeper
Wednesday, November 18th 2009
Unit 2: Let’s learn.
Period : 22
*Practice
I/ Vocabulary:
-Cook:
-Taxi driver:
Đầu bếp
tài xế lái taxi
I/ Vocabulary:
-nurse:
-Farmer:
y tá
Nông dân
I/ Vocabulary:
-student:
-Teacher:
Sinh viên, họcsinh
Giáo viên
I/ Vocabulary:
-Police officer:
Cảnh sát
I/ Vocabulary:
-cook: đầu bếp
-taxi driver:tài xế lái taxi
-nurse: y tá
-farmer: nông dân
-student: sinh viên,học sinh
-teacher: giáo viên
-police officer: cảnh sát
Nurse: y tá
Student:sinh viên, học sinh
II/Structure:
* Mẫu câu giới thiệu về nghề nghiệp:
(của người thứ 3 số ít)
He / She + is + ( Danh từ chỉ nghề )
Ex: He is a cook.
She
Practice
1,.............
2,................
3,................
4,.......................
5,................
6,....................
7,.................
8,.....................
III/ Practice:
He is a cook
He is a taxi driver
She is a nurse
He is a farmer
She is a shopkeeper
She is a student
She is a teacher
He is a police officer
Guess
1
2
3
4
Guess
1
2
3
4
IV/ Homework:
-Write vocab 3 lines.
-Learn structure by heart.
-Prepare period 23.
GOODBYE EVERY ONE
SEE YOU LATER
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
Giáo viên : VĂN THỊ LÀI
*Check-up:
Filling the gaps:
A:………is she?
B: She’s …. …Wilson.She’s a....................
who
Miss
shopkeeper
Wednesday, November 18th 2009
Unit 2: Let’s learn.
Period : 22
*Practice
I/ Vocabulary:
-Cook:
-Taxi driver:
Đầu bếp
tài xế lái taxi
I/ Vocabulary:
-nurse:
-Farmer:
y tá
Nông dân
I/ Vocabulary:
-student:
-Teacher:
Sinh viên, họcsinh
Giáo viên
I/ Vocabulary:
-Police officer:
Cảnh sát
I/ Vocabulary:
-cook: đầu bếp
-taxi driver:tài xế lái taxi
-nurse: y tá
-farmer: nông dân
-student: sinh viên,học sinh
-teacher: giáo viên
-police officer: cảnh sát
Nurse: y tá
Student:sinh viên, học sinh
II/Structure:
* Mẫu câu giới thiệu về nghề nghiệp:
(của người thứ 3 số ít)
He / She + is + ( Danh từ chỉ nghề )
Ex: He is a cook.
She
Practice
1,.............
2,................
3,................
4,.......................
5,................
6,....................
7,.................
8,.....................
III/ Practice:
He is a cook
He is a taxi driver
She is a nurse
He is a farmer
She is a shopkeeper
She is a student
She is a teacher
He is a police officer
Guess
1
2
3
4
Guess
1
2
3
4
IV/ Homework:
-Write vocab 3 lines.
-Learn structure by heart.
-Prepare period 23.
GOODBYE EVERY ONE
SEE YOU LATER
 







Các ý kiến mới nhất