Tìm kiếm Bài giảng
lop 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Văn
Ngày gửi: 21h:49' 26-02-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Văn
Ngày gửi: 21h:49' 26-02-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
Hãy nêu quy tắc so sánh hai phân số đã học ở tiểu học.
Ta đã biết . Phải chăng ?
So sánh hai phân số với tử và mẫu là số
nguyên có gì khác không?
2
BÀI 2
SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ.
HỖN SỐ DƯƠNG
(2 tiết)
3
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số
So sánh:
a) -3 và 2
a) Có -3 < 0
mà 0 < 2
=> -3 < 2
Giải:
a) -8 và -5
b) Có 8 > 5
=> -8 < -5
✢ Trong hai phân số khác nhau luôn có một phân số nhỏ hơn
phân số kia:
✢ + Nếu phân số nhỏ hơn phân số ,ta viết hay
✢ + Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
✢ + Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm.
✢ + Nếu và thì
5
2. Cách so sánh hai phân số
So sánh: và
HOẠT
ĐỘNG
CẶP
Các bước so sánh hai
phân
số và
: ĐÔI
Bước
1: Quy
mẫu
haicác
phân
số đã
mẫu dương).
- Nhiệm
vụ:đồng
Nghiên
cứu
bước
so cho
sánh( về
haicùng
phânmột
số trong
SGK – tr31. =
Có: BCNN (5, 9) = 45.
- Thời gian: 3 phút.
= = = ; = =
Bước 2: So sánh tử của các phân số, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Ta có: -18 > -25
Vậy > hay >
6
Để so sánh hai phân số, ta làm như thế nào?
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy
đồng mẫu hai phân số đó (về cùng một mẫu dương)
rồi so sánh các tử với nhau. Phân số nào có tử lớn
hơn thì phân số đó lớn hơn.
7
Luyện tập 1. So sánh:
a) và
b) và
Giải:
a) và
b) và
;
Vì - 7 > - 8 nên
Vậy
Vì -20 < - 15 nên
Vậy
8
II. HỖN SỐ DƯƠNG
a) Tìm thương và số dư trong phép chia 7 cho 4.
b) Viết phân số dưới dạng tổng của một số nguyên và
phân số bé hơn 1.
Giải:
Ta có:, còn được viết là .
là một hỗn số và đọc là “một ba phần tư”.
9
Thế nào gọi là hỗn số dương?
Viết một phân số lớn hơn 1 thành tổng của một số
nguyên dương và một phân số nhỏ hơn 1 (với tử và mẫu
dương) rồi viết chúng liền nhau (như ví dụ trên) thì được
một hỗn số dương.
10
Luyện tập 2. So sánh:
a) Viết mỗi phân số sau thành hỗn số: ;
b) Viết mỗi hỗn số sau thành phân số: ;
14
3 . 4 +2
=
3
3
Giải:
b)
11
LUYỆN TẬP
12
1. So sánh:
a) và
b) và
c) và
Giải:
c) ;
b) ;
a) ;
= ;
= ;
= ;
Có: <
Có: <
Có: <
=> <
=> <
=> <
13
2. Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
b) ; ;
a) ; ;
Giải:
b) ; ;
a) ; ;
;
;
<
;
;
<
4.
a. Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần với
đơn vị là hec- ta (biết 1ha = 100a):
2 giờ 15 phút;
10 giờ 20 phút;
b. Viết các số đo diện tích sau dưới dạng hỗn số với
đơn vị là héc –ta (biết 1 ha = 100a):
1 ha 7 a;
3 ha 50 a.
15
Giải:
a) 15 phút = giờ = giờ
2 giờ 15 phút
= 2 giờ + giờ
= 2 giờ
b) 7a = ha
1 ha 7a = 1 ha + ha
= 1 ha
20 phút = giờ = giờ
10 giờ 20 phút
= 10 giờ + giờ
= 10 giờ
50 a = ha= ha
3 ha 50 a = 3 ha + ha
= 3 ha
16
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM
10
phút
- Nhiệm vụ: Hoạt động theo tổ hãy hoàn thành các bài tập sau
vào bảng nhóm theo PP khăn trải bàn:
Câu 1: Tìm số nguyên x thỏa mãn
a) <
b) <
c) <
Câu 2: Lớp 6A có học sinh thích bóng rổ, học sinh thích cầu lông, học
sinh thích cờ vua, số học sinh còn lại thích bóng bàn. Hỏi môn thể thao nào
được nhiều bạn lớp 6A thích nhất?
Câu 3: Ba lớp 6A, 6B, 6C có số học sinh bằng nhau. Biết lớp 6A có số học
sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp, lớp 6B có số học sinh nữ chiếm số học
sinh cả lớp, lớp 6C có số học sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp. Hỏi lớp
nào có nhiều học sinh nữ nhất?
18
CỦNG CỐ
Muốn so sánh hai phân số, ta làm như thế nào?
- Muốn so sánh hai phân số, ta phải quy đồng mẫu những
phân số đó vè cùng mẫu số dương rồi so sánh.
Muốn viết phân số về hỗn số, ta làm như thế nào?
- Muốn viết phân số về hỗn số, trước hết ta phải lấy tử số
chia cho mẫu số. Thương trong phép chia đó chính là
phần nguyên của hỗn số.
19
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hoàn thành bài tập còn lại trong SGK và
các bài tập trong SBT.
- Chuẩn bị bài mới “Phép cộng, phép trừ
phân số”.
20
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý BÀI GIẢNG!
21
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
Hãy nêu quy tắc so sánh hai phân số đã học ở tiểu học.
Ta đã biết . Phải chăng ?
So sánh hai phân số với tử và mẫu là số
nguyên có gì khác không?
2
BÀI 2
SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ.
HỖN SỐ DƯƠNG
(2 tiết)
3
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số
So sánh:
a) -3 và 2
a) Có -3 < 0
mà 0 < 2
=> -3 < 2
Giải:
a) -8 và -5
b) Có 8 > 5
=> -8 < -5
✢ Trong hai phân số khác nhau luôn có một phân số nhỏ hơn
phân số kia:
✢ + Nếu phân số nhỏ hơn phân số ,ta viết hay
✢ + Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
✢ + Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm.
✢ + Nếu và thì
5
2. Cách so sánh hai phân số
So sánh: và
HOẠT
ĐỘNG
CẶP
Các bước so sánh hai
phân
số và
: ĐÔI
Bước
1: Quy
mẫu
haicác
phân
số đã
mẫu dương).
- Nhiệm
vụ:đồng
Nghiên
cứu
bước
so cho
sánh( về
haicùng
phânmột
số trong
SGK – tr31. =
Có: BCNN (5, 9) = 45.
- Thời gian: 3 phút.
= = = ; = =
Bước 2: So sánh tử của các phân số, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Ta có: -18 > -25
Vậy > hay >
6
Để so sánh hai phân số, ta làm như thế nào?
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy
đồng mẫu hai phân số đó (về cùng một mẫu dương)
rồi so sánh các tử với nhau. Phân số nào có tử lớn
hơn thì phân số đó lớn hơn.
7
Luyện tập 1. So sánh:
a) và
b) và
Giải:
a) và
b) và
;
Vì - 7 > - 8 nên
Vậy
Vì -20 < - 15 nên
Vậy
8
II. HỖN SỐ DƯƠNG
a) Tìm thương và số dư trong phép chia 7 cho 4.
b) Viết phân số dưới dạng tổng của một số nguyên và
phân số bé hơn 1.
Giải:
Ta có:, còn được viết là .
là một hỗn số và đọc là “một ba phần tư”.
9
Thế nào gọi là hỗn số dương?
Viết một phân số lớn hơn 1 thành tổng của một số
nguyên dương và một phân số nhỏ hơn 1 (với tử và mẫu
dương) rồi viết chúng liền nhau (như ví dụ trên) thì được
một hỗn số dương.
10
Luyện tập 2. So sánh:
a) Viết mỗi phân số sau thành hỗn số: ;
b) Viết mỗi hỗn số sau thành phân số: ;
14
3 . 4 +2
=
3
3
Giải:
b)
11
LUYỆN TẬP
12
1. So sánh:
a) và
b) và
c) và
Giải:
c) ;
b) ;
a) ;
= ;
= ;
= ;
Có: <
Có: <
Có: <
=> <
=> <
=> <
13
2. Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
b) ; ;
a) ; ;
Giải:
b) ; ;
a) ; ;
;
;
<
;
;
<
4.
a. Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần với
đơn vị là hec- ta (biết 1ha = 100a):
2 giờ 15 phút;
10 giờ 20 phút;
b. Viết các số đo diện tích sau dưới dạng hỗn số với
đơn vị là héc –ta (biết 1 ha = 100a):
1 ha 7 a;
3 ha 50 a.
15
Giải:
a) 15 phút = giờ = giờ
2 giờ 15 phút
= 2 giờ + giờ
= 2 giờ
b) 7a = ha
1 ha 7a = 1 ha + ha
= 1 ha
20 phút = giờ = giờ
10 giờ 20 phút
= 10 giờ + giờ
= 10 giờ
50 a = ha= ha
3 ha 50 a = 3 ha + ha
= 3 ha
16
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM
10
phút
- Nhiệm vụ: Hoạt động theo tổ hãy hoàn thành các bài tập sau
vào bảng nhóm theo PP khăn trải bàn:
Câu 1: Tìm số nguyên x thỏa mãn
a) <
b) <
c) <
Câu 2: Lớp 6A có học sinh thích bóng rổ, học sinh thích cầu lông, học
sinh thích cờ vua, số học sinh còn lại thích bóng bàn. Hỏi môn thể thao nào
được nhiều bạn lớp 6A thích nhất?
Câu 3: Ba lớp 6A, 6B, 6C có số học sinh bằng nhau. Biết lớp 6A có số học
sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp, lớp 6B có số học sinh nữ chiếm số học
sinh cả lớp, lớp 6C có số học sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp. Hỏi lớp
nào có nhiều học sinh nữ nhất?
18
CỦNG CỐ
Muốn so sánh hai phân số, ta làm như thế nào?
- Muốn so sánh hai phân số, ta phải quy đồng mẫu những
phân số đó vè cùng mẫu số dương rồi so sánh.
Muốn viết phân số về hỗn số, ta làm như thế nào?
- Muốn viết phân số về hỗn số, trước hết ta phải lấy tử số
chia cho mẫu số. Thương trong phép chia đó chính là
phần nguyên của hỗn số.
19
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hoàn thành bài tập còn lại trong SGK và
các bài tập trong SBT.
- Chuẩn bị bài mới “Phép cộng, phép trừ
phân số”.
20
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý BÀI GIẢNG!
21
 








Các ý kiến mới nhất