Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Kim Ngân
Ngày gửi: 20h:17' 19-06-2026
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
1

1

3

2

4

Câu 1: Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí chia làm hai
nhóm:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Chiếc bút
A. vật liệu kim loại, vật liệu
phi kim loại, vật liệu tổng hợp

B. vật liệu kim loại, vật liệu
phi kim loại

C. Vật liệu kim loại, vật
liệu tổng hợp

D. Vật liệu phi kim
loại, vật liệu tổng hợp

Câu 2: Nhóm chính của kim loại màu là:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Tập note
A. Nhôm, đồng và hợp
kim của chúng

B. Gang

C. Sắt và hợp kim
của sắt

D. Thép

Câu 3: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Gói bim
bim
A. Tỉ lệ sắt

C. Tỉ lệ vàng

B. Tỉ lệ carbon

D. Tỉ lệ nhôm

Câu 4: Thép có tỉ lệ carbon:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 quyển vở
A. < 2,14% 

C. ≤ 2,14%

B. <2,14%

D. ≥ 2,14%

II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:

Quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, mẫu vật và thông tin
trong SGK, hãy sắp xếp vật mẫu vào các nhóm thích hợp,
nêu tên vật liệu và đặc điểm của các nhóm?
Tên sản phẩm
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….

Vật liệu

Đặc điểm

1.

 

2.

 

3.

 

4.

 

HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tên sản phẩm
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..

Vật liệu

Đặc điểm

1.

 

2.

 

3.

 

4.

 

00:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00

HOẠT ĐỘNG NHÓM ( 7P)
Tên sản phẩm

Vật liệu
Đặc điểm
1. Chất dẻo nhiệt Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ;
dẻo, không dẫn điện, không bị oxy
hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha
màu và khả năng tái chế 
2. Chất dẻo nhiệt Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền
rắn
cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn
nhiệt
 
3. Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm
chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
4. Các vật liệu
khác

Cách điện, giữ nhiệt, cách âm …

II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
Vật liệu phi kim loại được dụng phổ biến là chất dẻo và cao su
*Chất dẻo
- Chất dẻo là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ như dầu mỏ,
than đá, khí đốt….
- Chất dẻo được chia làm 2 loại là chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt
rắn…
* Cao su
Cao su gồm hai loại cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
* Ngoài ra còn có các vật liệu khác như thủy tinh, gốm ....

II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
*Chất dẻo nhiệt: Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không
dẫn điện, không bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu
và khả năng tái chế
*Chất dẻo nhiệt rắn: Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao,
nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt
* Cao su: Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện
và cách âm tốt.

1. Quan sát bảng 6.2. Trình bày đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu

Đặc điểm

Ứng dụng

Chất dẻo nhiệt

Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không
dẫn điện, không bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác
dụng, dễ pha màu và khả năng tái chế

Làm các vật dụng trong gia đình như
dép, can, rổ, cốc…

Chất dẻo nhiệt rắn

Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ,
không dẫn điện, không dẫn nhiệt

Làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ bút máy…

Cao su

Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt,
cách điện và cách âm tốt.

Làm săm, lốp, ống dẫn, đai truyền,
vòng đệm..

2. Từ bảng 6.2 cho biết những sản phẩm sau đây: áo mưa, vỏ ổ lấy điện, vỏ quạt bàn, túi
ni lông được làm từ vật liệu gì?

1. Quan sát bảng 6.2. Trình bày đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu
Chất dẻo nhiệt

Chất dẻo nhiệt rắn

Cao su

Đặc điểm

Ứng dụng

Có nhiệt độ nóng chảy
thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn
điện, không bị oxy hóa, ít
bị hóa chất tác dụng, dễ
pha màu và khả năng tái
chế
Chịu được nhiệt độ cao, có
độ bền cao, nhẹ, không dẫn
điện, không dẫn nhiệt

Làm các vật dụng trong gia
đình như dép, can, rổ, cốc…

Có tính đàn hồi cao, khả
năng giảm chấn tốt, cách
điện và cách âm tốt.

Làm săm, lốp, ống dẫn, đai
truyền, vòng đệm..

Làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ
bút máy…

- Áo mưa: chất
dẻo nhiệt
- Vỏ ổ lấy điện:
chất dẻo nhiệt
rắn
- Vỏ quạt bàn:
chất dẻo nhiệt
rắn
- Túi ni lông:
chất dẻo nhiệt

2. Từ bảng 6.2 cho biết những sản phẩm sau đây: áo mưa, vỏ ổ lấy điện, vỏ quạt bàn, túi
ni lông được làm từ vật liệu gì?

LUYỆN TẬP

Hoạt động cặp đôi ( 3P)
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ
khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau đây:
gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su,
chất dẻo theo PHT số 2
Thép
Gang

Vật liệu

Hợp kim đồng
Hợp kim nhôm
Chất dẻo
 
Cao su

Đặc điểm

00:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00

LUYỆN TẬP
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau
đây: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo. 

LUYỆN TẬP
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau
đây: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo. 

Vật liệu
Thép

Đặc điểm
Thường có màu trắng, sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị ôxy
hóa. Khi bị ôxy hóa chuyển sang màu nâu
Gang
Thường có màu xám, cứng, giòn, không thể dát mỏng, chịu
mài mòn.
Hợp kim đồng Có màu vàng hoặc đỏ, mềm, dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính
chống mài mòn cao, tính dẫn điện dẫn nhiệt tốt, ít bị oxy hóa
trong môi trường
Hợp kim nhôm Thường có màu trắng sáng, nhẹ, dễ kéo dài, tính dẫn điện dẫn
nhiệt tốt, ít bị oxy trong môi trường
Chất dẻo
Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn điện, không
 
bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu và khả năng
tái chế
Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, không dẫn nhiệt
Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và
cách âm tốt.

nào?

LUYỆN TẬP
Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu
Phi kim loại

Vật dụng

Chất dẻo nhiệt

Chất dẻo nhiệt
rắn

Cao su

Vỏ ổ cắm điện

?

?

?

Săm (ruột) xe
đạp

?

?

?

LUYỆN TẬP
nào?

Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu
Phi kim loại

Vật dụng
Chất dẻo nhiệt
Vỏ ổ cắm điện
Săm (ruột) xe
đạp

 

Chất dẻo nhiệt rắn

Cao su



 

 

x

VẬN DỤNG
 
Kể tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ
các loại vật liệu cơ khí mà em đã học

MỘT SỐ DỤNG CỤ GIA ĐÌNH

CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ

MÁY BÀO

MÁY PHAY

MÁY TIỆN

MÁY CẮT GÓC

MÁY KHOAN

CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG

MÁY BƠM NƯỚC

MÁY HÚT BỤI

MÁY NƯỚC NÓNG

MÁY RỬA RAU CỦ

MÁY RỬA CHÉN

MÁY XAY SINH TỐ

CÁC LOẠI XE

XE ĐẠP

XE ÔTÔ

XE ĐẠP
ĐIỆN

XE TẢI

XE GẮN MÁY

XE KHÁCH

MÁY BAY

TÊN LỬA VŨ TRỤ

Rác thải vật liệu cơ khí

Đề xuất: Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường
từ việc khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.

Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường từ việc khai thác tài
nguyên thiên nhiên:

 Khai thác tài nguyên hợp lý, có quy hoạch để tránh làm
ảnh hưởng đến môi trường.
Sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
Tăng cường sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường
Tái chế

Khai thác hợp lý

Plastic thân thiện với
môi trường

Tái chế linh kiện
điện tử

Câu 1: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong
cơ khí là:

A. Kim loại màu

B. Kim loại đen

C. Chất dẻo, cao su

D. Vật liệu tổng hợp

Câu 2:Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ
khí ?

A. Tính cứng

B. Tính dẫn điện

C. Tính chịu acid

D. Tính dẫn nhiệt

Câu 3: Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm những
loại nào?

A. Chất dẻo nhiệt,
cao su nhân tạo

B. Chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn

C. Chất dẻo nhiệt rắn,
cao su nhân tạo

D. Chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn,
cao su nhân tạo

Câu 4: Đâu là sản phẩm từ chất dẻo nhiệt?

A. Săm, lốp

C. Túi nhựa, chai nhựa

B. Chất thay thế
chống vỡ

D. Chi tiết máy:
lớp lót ống, trục bánh xe

Sơ đồ tư duy phân loại vật liệu cơ khí

DẶN DÒ:
- Các em xem lại nội dung bài học.
- Xem trước bài 7: Truyền và biến đổi
chuyển động.

TIẾT HỌC KẾT THÚC
 
Gửi ý kiến