Lớp 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Kim Ngân
Ngày gửi: 20h:17' 19-06-2026
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Kim Ngân
Ngày gửi: 20h:17' 19-06-2026
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
1
1
3
2
4
Câu 1: Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí chia làm hai
nhóm:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Chiếc bút
A. vật liệu kim loại, vật liệu
phi kim loại, vật liệu tổng hợp
B. vật liệu kim loại, vật liệu
phi kim loại
C. Vật liệu kim loại, vật
liệu tổng hợp
D. Vật liệu phi kim
loại, vật liệu tổng hợp
Câu 2: Nhóm chính của kim loại màu là:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Tập note
A. Nhôm, đồng và hợp
kim của chúng
B. Gang
C. Sắt và hợp kim
của sắt
D. Thép
Câu 3: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Gói bim
bim
A. Tỉ lệ sắt
C. Tỉ lệ vàng
B. Tỉ lệ carbon
D. Tỉ lệ nhôm
Câu 4: Thép có tỉ lệ carbon:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 quyển vở
A. < 2,14%
C. ≤ 2,14%
B. <2,14%
D. ≥ 2,14%
II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
Quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, mẫu vật và thông tin
trong SGK, hãy sắp xếp vật mẫu vào các nhóm thích hợp,
nêu tên vật liệu và đặc điểm của các nhóm?
Tên sản phẩm
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
Vật liệu
Đặc điểm
1.
2.
3.
4.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tên sản phẩm
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
Vật liệu
Đặc điểm
1.
2.
3.
4.
00:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
HOẠT ĐỘNG NHÓM ( 7P)
Tên sản phẩm
Vật liệu
Đặc điểm
1. Chất dẻo nhiệt Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ;
dẻo, không dẫn điện, không bị oxy
hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha
màu và khả năng tái chế
2. Chất dẻo nhiệt Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền
rắn
cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn
nhiệt
3. Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm
chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
4. Các vật liệu
khác
Cách điện, giữ nhiệt, cách âm …
II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
Vật liệu phi kim loại được dụng phổ biến là chất dẻo và cao su
*Chất dẻo
- Chất dẻo là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ như dầu mỏ,
than đá, khí đốt….
- Chất dẻo được chia làm 2 loại là chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt
rắn…
* Cao su
Cao su gồm hai loại cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
* Ngoài ra còn có các vật liệu khác như thủy tinh, gốm ....
II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
*Chất dẻo nhiệt: Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không
dẫn điện, không bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu
và khả năng tái chế
*Chất dẻo nhiệt rắn: Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao,
nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt
* Cao su: Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện
và cách âm tốt.
1. Quan sát bảng 6.2. Trình bày đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu
Đặc điểm
Ứng dụng
Chất dẻo nhiệt
Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không
dẫn điện, không bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác
dụng, dễ pha màu và khả năng tái chế
Làm các vật dụng trong gia đình như
dép, can, rổ, cốc…
Chất dẻo nhiệt rắn
Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ,
không dẫn điện, không dẫn nhiệt
Làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ bút máy…
Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt,
cách điện và cách âm tốt.
Làm săm, lốp, ống dẫn, đai truyền,
vòng đệm..
2. Từ bảng 6.2 cho biết những sản phẩm sau đây: áo mưa, vỏ ổ lấy điện, vỏ quạt bàn, túi
ni lông được làm từ vật liệu gì?
1. Quan sát bảng 6.2. Trình bày đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Cao su
Đặc điểm
Ứng dụng
Có nhiệt độ nóng chảy
thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn
điện, không bị oxy hóa, ít
bị hóa chất tác dụng, dễ
pha màu và khả năng tái
chế
Chịu được nhiệt độ cao, có
độ bền cao, nhẹ, không dẫn
điện, không dẫn nhiệt
Làm các vật dụng trong gia
đình như dép, can, rổ, cốc…
Có tính đàn hồi cao, khả
năng giảm chấn tốt, cách
điện và cách âm tốt.
Làm săm, lốp, ống dẫn, đai
truyền, vòng đệm..
Làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ
bút máy…
- Áo mưa: chất
dẻo nhiệt
- Vỏ ổ lấy điện:
chất dẻo nhiệt
rắn
- Vỏ quạt bàn:
chất dẻo nhiệt
rắn
- Túi ni lông:
chất dẻo nhiệt
2. Từ bảng 6.2 cho biết những sản phẩm sau đây: áo mưa, vỏ ổ lấy điện, vỏ quạt bàn, túi
ni lông được làm từ vật liệu gì?
LUYỆN TẬP
Hoạt động cặp đôi ( 3P)
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ
khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau đây:
gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su,
chất dẻo theo PHT số 2
Thép
Gang
Vật liệu
Hợp kim đồng
Hợp kim nhôm
Chất dẻo
Cao su
Đặc điểm
00:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
LUYỆN TẬP
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau
đây: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo.
LUYỆN TẬP
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau
đây: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo.
Vật liệu
Thép
Đặc điểm
Thường có màu trắng, sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị ôxy
hóa. Khi bị ôxy hóa chuyển sang màu nâu
Gang
Thường có màu xám, cứng, giòn, không thể dát mỏng, chịu
mài mòn.
Hợp kim đồng Có màu vàng hoặc đỏ, mềm, dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính
chống mài mòn cao, tính dẫn điện dẫn nhiệt tốt, ít bị oxy hóa
trong môi trường
Hợp kim nhôm Thường có màu trắng sáng, nhẹ, dễ kéo dài, tính dẫn điện dẫn
nhiệt tốt, ít bị oxy trong môi trường
Chất dẻo
Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn điện, không
bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu và khả năng
tái chế
Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, không dẫn nhiệt
Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và
cách âm tốt.
nào?
LUYỆN TẬP
Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu
Phi kim loại
Vật dụng
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
rắn
Cao su
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
Săm (ruột) xe
đạp
?
?
?
LUYỆN TẬP
nào?
Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu
Phi kim loại
Vật dụng
Chất dẻo nhiệt
Vỏ ổ cắm điện
Săm (ruột) xe
đạp
Chất dẻo nhiệt rắn
Cao su
x
x
VẬN DỤNG
Kể tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ
các loại vật liệu cơ khí mà em đã học
MỘT SỐ DỤNG CỤ GIA ĐÌNH
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
MÁY BÀO
MÁY PHAY
MÁY TIỆN
MÁY CẮT GÓC
MÁY KHOAN
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY HÚT BỤI
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY RỬA CHÉN
MÁY XAY SINH TỐ
CÁC LOẠI XE
XE ĐẠP
XE ÔTÔ
XE ĐẠP
ĐIỆN
XE TẢI
XE GẮN MÁY
XE KHÁCH
MÁY BAY
TÊN LỬA VŨ TRỤ
Rác thải vật liệu cơ khí
Đề xuất: Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường
từ việc khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường từ việc khai thác tài
nguyên thiên nhiên:
Khai thác tài nguyên hợp lý, có quy hoạch để tránh làm
ảnh hưởng đến môi trường.
Sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
Tăng cường sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường
Tái chế
Khai thác hợp lý
Plastic thân thiện với
môi trường
Tái chế linh kiện
điện tử
Câu 1: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong
cơ khí là:
A. Kim loại màu
B. Kim loại đen
C. Chất dẻo, cao su
D. Vật liệu tổng hợp
Câu 2:Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ
khí ?
A. Tính cứng
B. Tính dẫn điện
C. Tính chịu acid
D. Tính dẫn nhiệt
Câu 3: Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm những
loại nào?
A. Chất dẻo nhiệt,
cao su nhân tạo
B. Chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn
C. Chất dẻo nhiệt rắn,
cao su nhân tạo
D. Chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn,
cao su nhân tạo
Câu 4: Đâu là sản phẩm từ chất dẻo nhiệt?
A. Săm, lốp
C. Túi nhựa, chai nhựa
B. Chất thay thế
chống vỡ
D. Chi tiết máy:
lớp lót ống, trục bánh xe
Sơ đồ tư duy phân loại vật liệu cơ khí
DẶN DÒ:
- Các em xem lại nội dung bài học.
- Xem trước bài 7: Truyền và biến đổi
chuyển động.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
1
3
2
4
Câu 1: Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí chia làm hai
nhóm:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Chiếc bút
A. vật liệu kim loại, vật liệu
phi kim loại, vật liệu tổng hợp
B. vật liệu kim loại, vật liệu
phi kim loại
C. Vật liệu kim loại, vật
liệu tổng hợp
D. Vật liệu phi kim
loại, vật liệu tổng hợp
Câu 2: Nhóm chính của kim loại màu là:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Tập note
A. Nhôm, đồng và hợp
kim của chúng
B. Gang
C. Sắt và hợp kim
của sắt
D. Thép
Câu 3: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 Gói bim
bim
A. Tỉ lệ sắt
C. Tỉ lệ vàng
B. Tỉ lệ carbon
D. Tỉ lệ nhôm
Câu 4: Thép có tỉ lệ carbon:
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 quyển vở
A. < 2,14%
C. ≤ 2,14%
B. <2,14%
D. ≥ 2,14%
II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
Quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, mẫu vật và thông tin
trong SGK, hãy sắp xếp vật mẫu vào các nhóm thích hợp,
nêu tên vật liệu và đặc điểm của các nhóm?
Tên sản phẩm
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
Vật liệu
Đặc điểm
1.
2.
3.
4.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tên sản phẩm
1.……………….
2……………….
3……………….
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
1.……………….
2……………….
3……………….
……………..
Vật liệu
Đặc điểm
1.
2.
3.
4.
00:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
HOẠT ĐỘNG NHÓM ( 7P)
Tên sản phẩm
Vật liệu
Đặc điểm
1. Chất dẻo nhiệt Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ;
dẻo, không dẫn điện, không bị oxy
hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha
màu và khả năng tái chế
2. Chất dẻo nhiệt Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền
rắn
cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn
nhiệt
3. Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm
chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
4. Các vật liệu
khác
Cách điện, giữ nhiệt, cách âm …
II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
Vật liệu phi kim loại được dụng phổ biến là chất dẻo và cao su
*Chất dẻo
- Chất dẻo là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ như dầu mỏ,
than đá, khí đốt….
- Chất dẻo được chia làm 2 loại là chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt
rắn…
* Cao su
Cao su gồm hai loại cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
* Ngoài ra còn có các vật liệu khác như thủy tinh, gốm ....
II. Các loại vật liệu cơ khí thông dụng
2. Vật liệu phi kim loại:
*Chất dẻo nhiệt: Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không
dẫn điện, không bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu
và khả năng tái chế
*Chất dẻo nhiệt rắn: Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao,
nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt
* Cao su: Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện
và cách âm tốt.
1. Quan sát bảng 6.2. Trình bày đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu
Đặc điểm
Ứng dụng
Chất dẻo nhiệt
Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không
dẫn điện, không bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác
dụng, dễ pha màu và khả năng tái chế
Làm các vật dụng trong gia đình như
dép, can, rổ, cốc…
Chất dẻo nhiệt rắn
Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ,
không dẫn điện, không dẫn nhiệt
Làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ bút máy…
Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt,
cách điện và cách âm tốt.
Làm săm, lốp, ống dẫn, đai truyền,
vòng đệm..
2. Từ bảng 6.2 cho biết những sản phẩm sau đây: áo mưa, vỏ ổ lấy điện, vỏ quạt bàn, túi
ni lông được làm từ vật liệu gì?
1. Quan sát bảng 6.2. Trình bày đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu phi kim loại
Vật liệu
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Cao su
Đặc điểm
Ứng dụng
Có nhiệt độ nóng chảy
thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn
điện, không bị oxy hóa, ít
bị hóa chất tác dụng, dễ
pha màu và khả năng tái
chế
Chịu được nhiệt độ cao, có
độ bền cao, nhẹ, không dẫn
điện, không dẫn nhiệt
Làm các vật dụng trong gia
đình như dép, can, rổ, cốc…
Có tính đàn hồi cao, khả
năng giảm chấn tốt, cách
điện và cách âm tốt.
Làm săm, lốp, ống dẫn, đai
truyền, vòng đệm..
Làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ
bút máy…
- Áo mưa: chất
dẻo nhiệt
- Vỏ ổ lấy điện:
chất dẻo nhiệt
rắn
- Vỏ quạt bàn:
chất dẻo nhiệt
rắn
- Túi ni lông:
chất dẻo nhiệt
2. Từ bảng 6.2 cho biết những sản phẩm sau đây: áo mưa, vỏ ổ lấy điện, vỏ quạt bàn, túi
ni lông được làm từ vật liệu gì?
LUYỆN TẬP
Hoạt động cặp đôi ( 3P)
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ
khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau đây:
gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su,
chất dẻo theo PHT số 2
Thép
Gang
Vật liệu
Hợp kim đồng
Hợp kim nhôm
Chất dẻo
Cao su
Đặc điểm
00:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
LUYỆN TẬP
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau
đây: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo.
LUYỆN TẬP
Sau khi quan sát bộ tiêu bản vật liệu cơ khí, em hãy phân biệt các vật liệu cơ khí sau
đây: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo.
Vật liệu
Thép
Đặc điểm
Thường có màu trắng, sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị ôxy
hóa. Khi bị ôxy hóa chuyển sang màu nâu
Gang
Thường có màu xám, cứng, giòn, không thể dát mỏng, chịu
mài mòn.
Hợp kim đồng Có màu vàng hoặc đỏ, mềm, dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính
chống mài mòn cao, tính dẫn điện dẫn nhiệt tốt, ít bị oxy hóa
trong môi trường
Hợp kim nhôm Thường có màu trắng sáng, nhẹ, dễ kéo dài, tính dẫn điện dẫn
nhiệt tốt, ít bị oxy trong môi trường
Chất dẻo
Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ; dẻo, không dẫn điện, không
bị oxy hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu và khả năng
tái chế
Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, không dẫn nhiệt
Cao su
Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và
cách âm tốt.
nào?
LUYỆN TẬP
Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu
Phi kim loại
Vật dụng
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
rắn
Cao su
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
Săm (ruột) xe
đạp
?
?
?
LUYỆN TẬP
nào?
Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu
Phi kim loại
Vật dụng
Chất dẻo nhiệt
Vỏ ổ cắm điện
Săm (ruột) xe
đạp
Chất dẻo nhiệt rắn
Cao su
x
x
VẬN DỤNG
Kể tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ
các loại vật liệu cơ khí mà em đã học
MỘT SỐ DỤNG CỤ GIA ĐÌNH
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
MÁY BÀO
MÁY PHAY
MÁY TIỆN
MÁY CẮT GÓC
MÁY KHOAN
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY HÚT BỤI
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY RỬA CHÉN
MÁY XAY SINH TỐ
CÁC LOẠI XE
XE ĐẠP
XE ÔTÔ
XE ĐẠP
ĐIỆN
XE TẢI
XE GẮN MÁY
XE KHÁCH
MÁY BAY
TÊN LỬA VŨ TRỤ
Rác thải vật liệu cơ khí
Đề xuất: Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường
từ việc khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Một số giải pháp làm giảm tác hại đến môi trường từ việc khai thác tài
nguyên thiên nhiên:
Khai thác tài nguyên hợp lý, có quy hoạch để tránh làm
ảnh hưởng đến môi trường.
Sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
Tăng cường sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường
Tái chế
Khai thác hợp lý
Plastic thân thiện với
môi trường
Tái chế linh kiện
điện tử
Câu 1: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong
cơ khí là:
A. Kim loại màu
B. Kim loại đen
C. Chất dẻo, cao su
D. Vật liệu tổng hợp
Câu 2:Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ
khí ?
A. Tính cứng
B. Tính dẫn điện
C. Tính chịu acid
D. Tính dẫn nhiệt
Câu 3: Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm những
loại nào?
A. Chất dẻo nhiệt,
cao su nhân tạo
B. Chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn
C. Chất dẻo nhiệt rắn,
cao su nhân tạo
D. Chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn,
cao su nhân tạo
Câu 4: Đâu là sản phẩm từ chất dẻo nhiệt?
A. Săm, lốp
C. Túi nhựa, chai nhựa
B. Chất thay thế
chống vỡ
D. Chi tiết máy:
lớp lót ống, trục bánh xe
Sơ đồ tư duy phân loại vật liệu cơ khí
DẶN DÒ:
- Các em xem lại nội dung bài học.
- Xem trước bài 7: Truyền và biến đổi
chuyển động.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất