Lớp 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu hằng
Ngày gửi: 21h:28' 27-08-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu hằng
Ngày gửi: 21h:28' 27-08-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Đo
độ
dài
Đo
khối
lượng
Đo
thời
gian
Đo
nhiệt
độ
Ôn
tập
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng
và 2 người trong từng hình sau?
A
B
C
D
TH1
A
B
C
D
TH2
Muốn biết chính xác ta phải
làm gì?
TH3
BÀI 5:
ĐO CHIỀU DÀI
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Đơn vị độ dài
Dụng cụ đo
chiều dài
2
3
5
Vận dụng cách đo
chiều dài vào đo
thể tích
Cách đo chiều dài
4
I.Đơn vị độ dài:
Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp
của nước ta, đơn vị nào được dùng để đo độ dài ?
Đơn vị độ dài
hệtên
thống
đơnđơn
vị đo lường
Em trong
hãy
kể
những
mile
hợp pháp
củachiều
nướcdài
ta mà
là mét
kí hiệu là m)
vị đo
em (biết?
(dặm)
km
dm
mét
mm
inch
(in)
cm
+ Đơn vị chuẩn là mét (m)
1milimét (mm)= 0,001m
1centimét (cm)= 0,001m
1đềximét (dm)= 0,01m
1kilômét (km)= 1000m
1m=1000 mm
1m=100 cm
1m=10 dm
1m=0,001 m
Cần nhớ
Ví dụ: Đổi đơn vị
12,5
a.1,25m = ..........dm
10
b. 100
0,1dm = .......mm
5
c. ........mm
= 0,1m
3000
d. .......cm
= còn
0,5dm
Trong
thực tế
có một số đơn vị đo độ dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
e. 3 km = ...........m
1 Inch bằng 2,54 cm
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
1 Foot khoảng 0,3 m
1 yard khoảng 0,9 km
9
32 inch x 2,54 = 81,28 cm
Ti vi 32 inch
1 Thước bằng 1m
1 Tấc bằng 1dm
1 Phân bằng 1cm
1 li bằng 1mm
Giầy cao 7
phân
7 Phân = 7 cm
Em có biết:
Từ năm 1960, các nhà khoa học chính thức sử dụng hệ thống đơn vị đo lường
quốc tế gọi tắt là hệ SI (viết tắt từ tiếng Pháp Système International d/unites).
Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các đơn vị đo độ dài
khác:
+ 1 in (inch) = 2,54cm
+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị thiên văn (AU),
đơn vị năm ánh sáng(ly) (1 n.a.s ≈ 9461 tỉ km ) và đơn vị đo dùng để đo kích
thước các vật nhỏ micromet, nanomet, angstrom...
Tivi lớn nhất thế giới có màn
l = 2,54 x 98 = 248,92cm hình 98 inch. Hãy tính chiều
dài của tivi theo đơn vị cm?
Trong thực tế, để đo các độ dài sau đây, người ta sử dụng đơn vị
nào?
a. Độ cao cửa sổ trong phòng học: Mét (m)
b. Độ sâu của một hồ bơi Mét (m)
c. Chu vi của quả cam Xentimet (cm)
d. Độ dày của cuốn sách Milimet (mm
e. Khoảng cách giữa Hà Nội và Huế Kilômet (km)
Ví dụ 1: Tính độ dài đường chéo của tivi 65 inch theo đơn vị cm.
l = 2,54 x 65 = 165,1cm
Ví dụ 2: Tôn Ngộ Không lộn một vòng đi được quãng đường dài 10
vạn 8 ngàn dặm” . Em hãy tính quãng đường đó theo đơn vị km.
l = 108.000 x 1,6 = 1.728.000km
II. Dụng cụ đo chiều dài
Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d
Hình a Thước kẻ
Hình b
Hình c Thước cuộn
Hình 5.1
Hình d
Thước dây
Thước kẹp
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là độ dài lớn nhất ghi
trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai
vạch chia liên tiếp trên thước.
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
10 cm
GHĐ là…………….
1mm
ĐCNN là………....
Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:
a)
GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b)
GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c)
GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm
Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:
a) GHĐ: 100cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ: 10cm
ĐCNN: 0,5cm
c) GHĐ: 10cm
ĐCNN: 0,1cm
? Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Bước chân của con
Chu vi ngoài của miệng cốc
Thước thẳng
Thước cuộn
Độ cao cửa ra vào lớp học
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước dây
Thước kẹp
Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Thước kẹp
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước thẳng
+ com pa
LUYỆN TẬP
Câu 1: Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
A. thước đo.
B. gang bàn tay.
C. sợi dây.
D. bàn chân
Câu 2. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
A. m2
B. m
C. kg
D. l.
Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
của thước trong hình
A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.
D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.
độ
dài
Đo
khối
lượng
Đo
thời
gian
Đo
nhiệt
độ
Ôn
tập
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng
và 2 người trong từng hình sau?
A
B
C
D
TH1
A
B
C
D
TH2
Muốn biết chính xác ta phải
làm gì?
TH3
BÀI 5:
ĐO CHIỀU DÀI
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Đơn vị độ dài
Dụng cụ đo
chiều dài
2
3
5
Vận dụng cách đo
chiều dài vào đo
thể tích
Cách đo chiều dài
4
I.Đơn vị độ dài:
Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp
của nước ta, đơn vị nào được dùng để đo độ dài ?
Đơn vị độ dài
hệtên
thống
đơnđơn
vị đo lường
Em trong
hãy
kể
những
mile
hợp pháp
củachiều
nướcdài
ta mà
là mét
kí hiệu là m)
vị đo
em (biết?
(dặm)
km
dm
mét
mm
inch
(in)
cm
+ Đơn vị chuẩn là mét (m)
1milimét (mm)= 0,001m
1centimét (cm)= 0,001m
1đềximét (dm)= 0,01m
1kilômét (km)= 1000m
1m=1000 mm
1m=100 cm
1m=10 dm
1m=0,001 m
Cần nhớ
Ví dụ: Đổi đơn vị
12,5
a.1,25m = ..........dm
10
b. 100
0,1dm = .......mm
5
c. ........mm
= 0,1m
3000
d. .......cm
= còn
0,5dm
Trong
thực tế
có một số đơn vị đo độ dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
e. 3 km = ...........m
1 Inch bằng 2,54 cm
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
1 Foot khoảng 0,3 m
1 yard khoảng 0,9 km
9
32 inch x 2,54 = 81,28 cm
Ti vi 32 inch
1 Thước bằng 1m
1 Tấc bằng 1dm
1 Phân bằng 1cm
1 li bằng 1mm
Giầy cao 7
phân
7 Phân = 7 cm
Em có biết:
Từ năm 1960, các nhà khoa học chính thức sử dụng hệ thống đơn vị đo lường
quốc tế gọi tắt là hệ SI (viết tắt từ tiếng Pháp Système International d/unites).
Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các đơn vị đo độ dài
khác:
+ 1 in (inch) = 2,54cm
+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị thiên văn (AU),
đơn vị năm ánh sáng(ly) (1 n.a.s ≈ 9461 tỉ km ) và đơn vị đo dùng để đo kích
thước các vật nhỏ micromet, nanomet, angstrom...
Tivi lớn nhất thế giới có màn
l = 2,54 x 98 = 248,92cm hình 98 inch. Hãy tính chiều
dài của tivi theo đơn vị cm?
Trong thực tế, để đo các độ dài sau đây, người ta sử dụng đơn vị
nào?
a. Độ cao cửa sổ trong phòng học: Mét (m)
b. Độ sâu của một hồ bơi Mét (m)
c. Chu vi của quả cam Xentimet (cm)
d. Độ dày của cuốn sách Milimet (mm
e. Khoảng cách giữa Hà Nội và Huế Kilômet (km)
Ví dụ 1: Tính độ dài đường chéo của tivi 65 inch theo đơn vị cm.
l = 2,54 x 65 = 165,1cm
Ví dụ 2: Tôn Ngộ Không lộn một vòng đi được quãng đường dài 10
vạn 8 ngàn dặm” . Em hãy tính quãng đường đó theo đơn vị km.
l = 108.000 x 1,6 = 1.728.000km
II. Dụng cụ đo chiều dài
Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d
Hình a Thước kẻ
Hình b
Hình c Thước cuộn
Hình 5.1
Hình d
Thước dây
Thước kẹp
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là độ dài lớn nhất ghi
trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai
vạch chia liên tiếp trên thước.
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
10 cm
GHĐ là…………….
1mm
ĐCNN là………....
Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:
a)
GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b)
GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c)
GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm
Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:
a) GHĐ: 100cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ: 10cm
ĐCNN: 0,5cm
c) GHĐ: 10cm
ĐCNN: 0,1cm
? Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Bước chân của con
Chu vi ngoài của miệng cốc
Thước thẳng
Thước cuộn
Độ cao cửa ra vào lớp học
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước dây
Thước kẹp
Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Thước kẹp
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước thẳng
+ com pa
LUYỆN TẬP
Câu 1: Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
A. thước đo.
B. gang bàn tay.
C. sợi dây.
D. bàn chân
Câu 2. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
A. m2
B. m
C. kg
D. l.
Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
của thước trong hình
A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.
D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.
 








Các ý kiến mới nhất