Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phi Yến
Ngày gửi: 11h:30' 31-07-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
CLASS: 7/2
WELCOME OUR TEACHERS!
THE GAME LUCKY NUMBER
2
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
When do you have English?
What are you studying now?
What is your favorite subject?
What do you do in your Computer Science class?

Give the name of the subject beginning with “E”.
What do you often do in your free time?
What do you do in your Physics class?
What do you often do in your break?
Friday, November 16th, 2007
Unit 5: WORK AND PLAY
Lesson 3: B1 It’s time for recess
It’s time for recess
Match each activity with a correct picture
Play marbles

Read

Talk

Play blind man’s bluff

Skip rope

Eat and drink

Play catch

A
B
C
D
E
F
G

Friday, November 16th, 2007
Unit 5: WORK AND PLAY
Lesson 3: B1 It’s time for recess
I/ Vocabulary:
1. bell ( n)
2. ring (v)
Ex: At 9.25, the bell rings.
3. recess (n)= break
4. excited (adj)
Ex : They are all happy and excited.
5. blind man`s bluff (n)
6. catch (n)
Ex : Some students are playing games like blind man’s bluff or catch.
7. marbles(n)
Ex : He’s playing marbles.


Friday, November 16th, 2007
Unit 5: WORK AND PLAY
Lesson 3: B1 It’s time for recess
II/ Notes:

What + am/is/are+ S + doing?
S + am/is/are + V –ing


Ex: 1.What are the boys doing?
They are playing marbles.
2. What is she doing?
She is reading.


They/ play blind man`s bluff.
1
2
3
4
5
6
7
They / play catch.
1
2
3
4
5
6
7
They / read
1
2
3
4
5
6
7
They/ play marbles.
1
2
3
4
5
6
7
They / eat and drink
1
2
3
4
5
6
7
The boys / talk
1
2
3
4
5
6
7
The girls / skip rope
1
2
3
4
5
6
7
She / skip rope
Friday, November 16th, 2007
Unit 5: WORK AND PLAY
Lesson 3: B1 It’s time for recess
I/ Vocabulary:
II/ Notes:

* Survey:

What do you usually do at recess?
I often play marbles/ catch…
Do you usually talk with friends?
Yes, I do / No, I don’t.
Take a survey


HOMEWORK
Learn vocabulary.
Practice asking and answering about the activities at recess.
Do exercises B1,2 (p/ 30,31 WB)

THANK YOU AND GOODBYE !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓