Tìm kiếm Bài giảng
lop 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị kiều
Ngày gửi: 20h:51' 29-11-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: bùi thị kiều
Ngày gửi: 20h:51' 29-11-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
1
MÔN HÓA HỌC 8
Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp
Giáo viên: Bùi Thị Kiều
Trường THCS Tân Viên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
17
18
19
20
End
TRÒ CHƠI
“ KHỞI ĐỘNG ”
D. Cả A và B đều đúng.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. số lượng, phân tử, giữ nguyên
C. phân tử, nguyên tử, thay đổi.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Phản ứng hoá học
C. Phương trình hoá học
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Câu A và C đúng.
C. Khối lượng các chất được bảo toàn.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Cả hai ý đều đúng, ý 1 giải thích cho ý 2
C. Cả hai ý đều đúng, ý 1 không giải thích cho ý 2
A. Ý 1 đúng, ý 2 sai
15s bắt đầu
Đã hết 15s
E. Cả hai ý đều sau
D. Cả A, B và C.
C. hệ số thích hợp của các chất phản ứng và sản phẩm
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. 4 bước
C. 1 bước
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Tỉ lệ hệ số của các chất trong phản ứng.
C. Công thức hóa học của một số chất.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
Câu 9
Bạn đón xem được thưởng bao nhiêu điểm đây?
CHÚC MỪNG MAY MẮN!
D?I B?N DU?C THU?NG
10 DI?M
Câu 9
Bạn đón xem được thưởng bao nhiêu điểm đây?
CHÚC MỪNG MAY MẮN!
Câu 10
D?I B?N DU?C THU?NG
9 DI?M
Câu 10
TIẾT 25: BÀI LUYỆN TẬP 3
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II. BÀI TẬP
Bài 5(sgk/61) Cho sơ đồ của phản ứng như sau:
Al + CuSO4 ---> Alx(SO4)y + Cu
Xác định các chỉ số x và y.
b) Lập phương trình hóa học. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất
a) Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.
b) Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng canxi cacbonat chứa trong đá vôi
Bài 3(sgk/61) Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau:
Canxi cacbonat Canxi oxit + Cacbon đioxit
Biết rằng khi nung 280kg đá vôi tạo ra 140kg canxi oxit CaO(vôi sống) và 110kg khí cacbon đioxit CO2.
(3phút)
TRÒ CHƠI ĐỒNG ĐỘI
Giải:
CaCO3 CaO + CO2
Áp dụng ĐLBTKL ta có:
mCaCO3 = mCaO + mCO2
mCaCO3 = 140 + 110 = 250(kg)
% mCaCO3 = . 100%
=
t0
Tóm tắt:
mCaCO3 = 280 kg
mCaO = 140kg
mCO2 =110kg
Viết công thức về khối lượng các chất trong phản ứng?
% mcaco3 = ?
B?t d?u
HẾT GIỜ
MƯA AXIT
HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH
b) Na2CO3+CaCl2 -----> CaCO3+ NaCl
a) Fe(OH)3 ---> Fe2O3 + H2O
Lập phương trình hoá học
Trò chơi tiếp sức
Fe + O2 ----> Fe3O4
Mg + O2 ----> MgO
Fe2O3 + HCl ----> FeCl3 + H2O
Al + HCl ----> AlCl3 + ?
NaOH + FeCl2 ----> Fe(OH)2 + NaCl
Na + ? ----> Na2O
Fe2O3 + H2 ----> Fe + H2O
Al2O3 + H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + H2O
Al + NaOH + H2O ----> NaAlO2 + H2
FeS2 + O2 ----> Fe2O3 + SO2
B?t d?u
HẾT GIỜ
MÔN HÓA HỌC 8
Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp
Giáo viên: Bùi Thị Kiều
Trường THCS Tân Viên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
17
18
19
20
End
TRÒ CHƠI
“ KHỞI ĐỘNG ”
D. Cả A và B đều đúng.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. số lượng, phân tử, giữ nguyên
C. phân tử, nguyên tử, thay đổi.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Phản ứng hoá học
C. Phương trình hoá học
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Câu A và C đúng.
C. Khối lượng các chất được bảo toàn.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Cả hai ý đều đúng, ý 1 giải thích cho ý 2
C. Cả hai ý đều đúng, ý 1 không giải thích cho ý 2
A. Ý 1 đúng, ý 2 sai
15s bắt đầu
Đã hết 15s
E. Cả hai ý đều sau
D. Cả A, B và C.
C. hệ số thích hợp của các chất phản ứng và sản phẩm
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. 4 bước
C. 1 bước
15s bắt đầu
Đã hết 15s
D. Tỉ lệ hệ số của các chất trong phản ứng.
C. Công thức hóa học của một số chất.
15s bắt đầu
Đã hết 15s
Câu 9
Bạn đón xem được thưởng bao nhiêu điểm đây?
CHÚC MỪNG MAY MẮN!
D?I B?N DU?C THU?NG
10 DI?M
Câu 9
Bạn đón xem được thưởng bao nhiêu điểm đây?
CHÚC MỪNG MAY MẮN!
Câu 10
D?I B?N DU?C THU?NG
9 DI?M
Câu 10
TIẾT 25: BÀI LUYỆN TẬP 3
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II. BÀI TẬP
Bài 5(sgk/61) Cho sơ đồ của phản ứng như sau:
Al + CuSO4 ---> Alx(SO4)y + Cu
Xác định các chỉ số x và y.
b) Lập phương trình hóa học. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất
a) Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.
b) Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng canxi cacbonat chứa trong đá vôi
Bài 3(sgk/61) Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau:
Canxi cacbonat Canxi oxit + Cacbon đioxit
Biết rằng khi nung 280kg đá vôi tạo ra 140kg canxi oxit CaO(vôi sống) và 110kg khí cacbon đioxit CO2.
(3phút)
TRÒ CHƠI ĐỒNG ĐỘI
Giải:
CaCO3 CaO + CO2
Áp dụng ĐLBTKL ta có:
mCaCO3 = mCaO + mCO2
mCaCO3 = 140 + 110 = 250(kg)
% mCaCO3 = . 100%
=
t0
Tóm tắt:
mCaCO3 = 280 kg
mCaO = 140kg
mCO2 =110kg
Viết công thức về khối lượng các chất trong phản ứng?
% mcaco3 = ?
B?t d?u
HẾT GIỜ
MƯA AXIT
HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH
b) Na2CO3+CaCl2 -----> CaCO3+ NaCl
a) Fe(OH)3 ---> Fe2O3 + H2O
Lập phương trình hoá học
Trò chơi tiếp sức
Fe + O2 ----> Fe3O4
Mg + O2 ----> MgO
Fe2O3 + HCl ----> FeCl3 + H2O
Al + HCl ----> AlCl3 + ?
NaOH + FeCl2 ----> Fe(OH)2 + NaCl
Na + ? ----> Na2O
Fe2O3 + H2 ----> Fe + H2O
Al2O3 + H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + H2O
Al + NaOH + H2O ----> NaAlO2 + H2
FeS2 + O2 ----> Fe2O3 + SO2
B?t d?u
HẾT GIỜ
 








Các ý kiến mới nhất