Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. Tiếng anh :Lifestyles

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần băng nhật nhi
Ngày gửi: 15h:16' 21-03-2025
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Unit 6: lifestyles
Lesson 7 :
Looking back

Vocablulary
Lifestyles :
Lối sống

Common
practice :
Thói quen phổ
biến

Making crafts :
Làm đồ thủ
công

In the habit of
:
Có thói quen

Dogsled :
Xe trượt tuyết chó
kéo

1 .Match each word or
phrase with its
1.C
2.D
3.E
4.A
5.B

meaning

Hướng dẫn
dịch

1 - c: lối sống - cách thức mà cá nhân hoặc nhóm người sống và
làm việc.
2 - d: common practice - cách làm thông thường của một việc gì
đó.
3 - e: thức ăn đường phố - thức ăn hoặc đồ uống làm sẵn được
bán trên đường phố hoặc những nơi công cộng khác.
4 - a: làm đồ thủ công - làm đồ bằng tay, sử dụng các kỹ năng.
5 - b: dogsled - xe do chó kéo (thường là trên tuyết)

2 . Complete each sentence
with a word or phrase from the
box
1. My younger sister is __________ listening to music while studying.
2. The native people there ___________ us warmly when we arrived.
3. Many people are trying to adopt a healthy __________ these days.
4. I believe that _________ are not as interesting as offline lessons.
5. It is difficult for some villages to _________ their traditional
lifestyle.

Gợi ý làm câu 2
1. in the habit of
4. online lessons

2. greeted
5. maintain

3. Lifestyle

3 . Complete the sentences, using the correct tense of the
verbs in brackets
1. No worries. The organisers (send) _______ us an invitation soon.
2. Unless they behave, those children (not be) __________ welcome here.
3. Do you think online learning (become) ________ the new mode of education?
4. If I (win) ________ the competition, I will donate half of the prize money to charity.
5. ______ we (have to) _______ keep to the left when we drive in Singapore next
week?

Suggest sentence 3
1. will send
4. win

2. won't be
3. will become
5. Will we have to

Cấu trúc thì tương lai đơn :
(+) S + will + V-inf + …
(⎯) S + won't + V-inf + …
(?) Will + S + V-inf + …?

Hướng dẫn dịch

1. No worries. The organisers will send us an invitation soon.
 (Đừng lo. Bên tổ chức sẽ gửi lời mời cho chúng ta sớm thôi.)
2. Unless they behave, those children won't be welcome here.
(Trừ khi chúng biểu hiện tốt, đám trẻ đó sẽ không được chào đón ở đây.)
3. Do you think online learning will become the new mode of education?
(Cậu có cảm thấy học trực tuyến sẽ trở thành hình thức giáo dục mới?)
4. If I win the competition, I will donate half of the prize money to charity.
(Nếu tôi thắng cuộc thi này, tôi sẽ khuyên góp phân nửa giải thưởng cho từ thiện.)
5. Will we have to keep to the left when we drive in Singapore next week ?
(Liệu chúng ta phải đi ở bên trái khi chúng ta lái xe ở Singapore vào tuần sau không?)

4 .Rewrite the following sentences,
so that their meaning stays the same
1. Don't play computer games for too long. You will harm your eyes.
If you play _______________________________.
2. Be careful with your diet, or you will get overweight.
You will _________________________________.
3. We'll go to the beach unless it rains.
If ________________________________________.
4. If you don't hurry up, you will be late.
Unless ____________________________________.
5. Unless the teacher explains the lesson again, we won't understand it very well.
If ________________________________________.

Suggest 4
1. If you play computer
games for long, you will
harm your eyes.
2. My dad will visit Coober
Pedy next summer.
3. If it doesn't rain, we'll go
to the beach.

4. Unless you hurry up,
you will be late.
5. If the teacher doesn't
explain the lesson
again, we won't
understand it very well.

Giải thích :
- Cấu trúc điều kiện loại I: If +
Present Simple, Future Simple.
- Unless = If … not … (trừ khi …)

Thank
You
 
Gửi ý kiến