Lớp 9. khoa học tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hội
Ngày gửi: 14h:21' 07-12-2025
Dung lượng: 163.7 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hội
Ngày gửi: 14h:21' 07-12-2025
Dung lượng: 163.7 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Khoa học tự
nhiên 9
Tiết 3
KHỞI ĐỘNG
Mã di truyền là gì ?
Mã di truyền là trình tự các nucleotide trên
gene quy định thành phần và trình tự
amino acid trên phân tử protein, qua phân
tử trung gian mRNA
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
I Mã di truyền là gì?
gene đến tính trạng
I I Mã di truyền quy định thành phần
hóa học và cấu trúc của protein
I I I Quá trình dịch mã
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
đến tính trạng
THẢO LUẬN
1. Có những thành phần nào
tham gia quá trình dịch mã?
2. Vai trò của mỗi thành phần
đó là gì?
3. Quá trình dịch mã gồm
những giai đoạn nào ? Sản
phẩm của quá trình dịch mã ?
i no
Am cid
a
mRNA
Thành
phần
Vai trò
mRNA
Làm mạch khuôn, truyền đạt
thông tin di truyền : thông tin
về số lượng, thành phần và
trình tự amino acid trên chuỗi
polypeptide (protein).
Amino acid
Là thành phần cấu tạo nên
chuỗi polypeptide ( protein)
tRNA
Vận chuyển amino acid đến nơi
tổng hợp protein
Ribosome
Nơi tổng hợp protein
3. Quá trình dịch mã gồm
những giai đoạn nào ? Sản
phẩm của quá trình dịch mã ?
- Sản phẩm quá trình
dịch mã là chuỗi
polypeptide ( protein)
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Iii. Quá trình DỊCH
Tạo phức hợp tRNA aa
MÃ
tRNA
Amino acid
3'
5'
mRNA
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Iii. Quá trình DỊCH
Tạo phức hợp tRNA - aa
MÃ
Phức hợp
tRNA - aa
3'
5'
mRNA
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Iii. Quá trình DỊCH
Tạo phức hợp tRNA - aa
MÃ
Bộ ba đối mã
5'
3'
Codon
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Giai
Giaiđoạn
đoạn
1: Khởi
2: Kéo
đầu
dài
tRNA – aa
thứ nhất
tRNA – aa mở đầu
Hai tiểu phần
ribosome
5'
3'
Codon mở đầu
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Giai đoạn 2 : Kéo dài
tRNA đầu tiên
được giải phóng
tRNA – aa
thứ hai
Hình thành liên kết peptide
5'
3'
Codon
Codonmở
1 đầu
Codon 1
2
Codon
Codon kết thúc
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Giai đoạn 3 : Kết thúc
Chuỗi polypeptide
tRNA – aa cuối cùng
3'
5'
5'
Yếu tố giải phóng
liên kết
3'
Codon kết thúc
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Chuỗi polypeptide
3'
5'
Chuỗi polypeptide được biến đổi tạo thành protein thực hiện chức
năng.
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
I I I Quá trình dịch mã
gene đến tính trạng
- Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide (protein) dựa
Dịch mã là gì?
trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gen và tính
trạng
1. Sự biểu hiện của gene thành tính
trạng
Dựa vào kiến thức đã học kết hợp quan
Hình
Dịchsátmã
là 40.5,
gì? thảo luận
nhóm thực hiện các yêu cầu sau:
1. Nêu tên và sản phẩm của quá trình 1, quá trình 2.?
2. Giải thích mối quan hệ giữa gene (DNA), mRNA, protein và tính
trạng.?
Gene (DNA)
1
mRNA
2
Protein
Tính trạng
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gen và tính
trạng
1. Sự biểu hiện của gene thành tính
trạng
1. Nêu tên và sản phẩm của quá trình Dịch
1, quá trình
2. ?gì?
mã là
Gene (DNA)
Phiên mã
Dịch mã
1
2
mRNA
Protein
Tính trạng
Hình 40.5 . Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính
trạng
1. Sự biểu hiện của gene
thành tính trạng
2. Giải thích mối quan hệ giữa gene (DNA), mRNA, protein và tính trạng ?
Phiên mã
Gene (DNA)
Dịch mã
mRNA
Protein
Tính trạng
gì?
Sơ đồ mối quan hệ giữaDịch
gene vàmã
tính là
trạng
- Trình tự các nucleotide trên mạch đơn của gene (DNA) qua quá trình phiên mã - - - >
quy
định
trình tự
nucleotide
mRNA.mRNA, protein và tính trạng:
Mối
quan
hệcácgiữa
genetrên
(DNA),
- Trình tự các nucleotide trên mRNA qua quá trình dịch mã- - - > quy định trình tự amino
- Trình tự các nucleotide trên mạch đơn của gene (DNA) - - - > quy định trình tự các
acid trên chuỗi polypeptide (protein).
nucleotide trên mRNA, trình tự các nucleotide trên mRNA - - - > quy định trình tự amino
- Protein tham gia vào cấu trúc, hoạt động sinh lí của tế bào và cơ thể - - - > biểu hiện
acid trên chuỗi polypeptide (protein). - - - > protein tham gia vào cấu trúc, hoạt động sinh
thành tính trạng.
lí của tế bào - - - > biểu hiện thành tính trạng.
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
1. Sự biểu hiện cua gene thành tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Tính trạng là những
Tính trạng là gì ? ?
đặc điểm hình thái,
cấu tạo, sinh lí của
một cơ thể
Tính trạng do gene
quy định
Tính trạng do yếu tố
nào quy định ?
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
1. Sự biểu hiện cua gene thành tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
- Mọi tính trạng ở sinh vật đều có cơ sở vật chất di truyền là gene trong tế
bào quy định ge
- Gene không trực tiếp tạo ra tính trạng, thông tin di truyền trên gene biểu
hiện thành tính trạng phải thông qua các quá trình phiên mã, dịch mã.
Phiên mã
Gene (DNA)
Dịch mã
mRNA
Protein
Tính trạng
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
- Thông tin di truyền trên gene biểu hiện thành tính trạng thông qua các
quá trình phiên mã, dịch mã.
Ức chế dịch mã gene tổng hợp ethylene
tạo giống cà chua cho quả chín chậm.
Biến đổi gene tạo màu ở cà chua
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
- Gene không trực tiếp tạo ra tính trạng, thông tin di truyền trên gene biểu
hiện thành tính trạng phải thông qua các quá trình phiên mã, dịch mã.
- Sự biểu hiện của gen thành tính trạng- có
thểvào
chịukiến
tác động
các nhân
Dựa
thức của
về mối
quan tố
hệ
môi trường bên trong hoặc ngoài cơ thể
giữa gene và tính trạng, cho biết
muốn thay đổi tính trạng ở một loài
thực vật, có thể sử dụng tác nhân
nhân tạo tác động vào quá trình nào ?
Phiên mã
Gene (DNA)
Dịch mã
mRNA
Protein
Tính trạng
Trong tế bào của mỗi cơ thể có chứa
hàng nghìn đến hàng vạn gene, hình
thành nên hệ gene quy định hệ thống
các tính trạng của tế bào và của cơ
thể.
Phiên mã
Dịch mã
Thông tin di truyền chứa trong mỗi hệ
gene ở các loài sinh vật cũng khác nhau;
qua phiên mã, dịch mã đã tạo ra tập
hợp các RNA và protein khác nhau ở
các loài, từ đó hình thành nên hệ thống
tính trạng khác nhau giữa các loài.
Là cơ sở di truyền học của sự đa dạng
về tính trạng ở các loài sinh vật.
Nội dung bài học
- Khái niệm, đặc điểm mã di truyền
- Khái niệm dịch mã
- Mối quan hệ giữa :
DNA- RNA - Protein và tính trạng
Câu 1
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã?
A. mRNA. B. Ribosome.
C. Amino acid.
D. Gene.
Câu 2
Quá trình phiên mã và dịch mã có điểm nào giống nhau?
A. Đều sử dụng mạch DNA có chiều 3' – 5' làm khuôn.
B. Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A – U, G – C).
C. Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A – T, G – C) và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Đều diễn ra ở tế bào chất.
Câu 3
Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A. rRNA.
B. mRNA.
C. tRNA.
D. Gene.
Câu 4
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
A. mRNA.
B. DNA.
C. tRNA.
D. rRNA.
CẢm ơn các
em!
CỐ
LÊN!
Bộ ba nào sau đây mã hóa cho một
amino acid?
UAG.
…
UGA.
UGG.
Thành
CÂU HỎI:phần nào sau đây đóng vai trò chính
tổng hợp chuỗi polypeptide trong quá trình
dịch mã?
…
tRNA.
Ribosome.
DNA.
Amino acid methionine - mở đầu quá
trình
tổng hợp protein được mã hóa bởi bộ ba
nào sau đây?
AGU.
…
AGC.
AUG.
Trong quá trình dịch mã,
phân tử này có vai trò gì?
…
Quy định trình tự amino acid.
Vận chuyển các amino acid.
Cấu thành nên ribosome.
Yếu tố nào quan trọng nhất
quyết định nên tính trạng
của sinh vật?
…
Gene.
mRNA.
Protein.
nhiên 9
Tiết 3
KHỞI ĐỘNG
Mã di truyền là gì ?
Mã di truyền là trình tự các nucleotide trên
gene quy định thành phần và trình tự
amino acid trên phân tử protein, qua phân
tử trung gian mRNA
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
I Mã di truyền là gì?
gene đến tính trạng
I I Mã di truyền quy định thành phần
hóa học và cấu trúc của protein
I I I Quá trình dịch mã
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
đến tính trạng
THẢO LUẬN
1. Có những thành phần nào
tham gia quá trình dịch mã?
2. Vai trò của mỗi thành phần
đó là gì?
3. Quá trình dịch mã gồm
những giai đoạn nào ? Sản
phẩm của quá trình dịch mã ?
i no
Am cid
a
mRNA
Thành
phần
Vai trò
mRNA
Làm mạch khuôn, truyền đạt
thông tin di truyền : thông tin
về số lượng, thành phần và
trình tự amino acid trên chuỗi
polypeptide (protein).
Amino acid
Là thành phần cấu tạo nên
chuỗi polypeptide ( protein)
tRNA
Vận chuyển amino acid đến nơi
tổng hợp protein
Ribosome
Nơi tổng hợp protein
3. Quá trình dịch mã gồm
những giai đoạn nào ? Sản
phẩm của quá trình dịch mã ?
- Sản phẩm quá trình
dịch mã là chuỗi
polypeptide ( protein)
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Iii. Quá trình DỊCH
Tạo phức hợp tRNA aa
MÃ
tRNA
Amino acid
3'
5'
mRNA
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Iii. Quá trình DỊCH
Tạo phức hợp tRNA - aa
MÃ
Phức hợp
tRNA - aa
3'
5'
mRNA
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Iii. Quá trình DỊCH
Tạo phức hợp tRNA - aa
MÃ
Bộ ba đối mã
5'
3'
Codon
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Giai
Giaiđoạn
đoạn
1: Khởi
2: Kéo
đầu
dài
tRNA – aa
thứ nhất
tRNA – aa mở đầu
Hai tiểu phần
ribosome
5'
3'
Codon mở đầu
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Giai đoạn 2 : Kéo dài
tRNA đầu tiên
được giải phóng
tRNA – aa
thứ hai
Hình thành liên kết peptide
5'
3'
Codon
Codonmở
1 đầu
Codon 1
2
Codon
Codon kết thúc
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Giai đoạn 3 : Kết thúc
Chuỗi polypeptide
tRNA – aa cuối cùng
3'
5'
5'
Yếu tố giải phóng
liên kết
3'
Codon kết thúc
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Chuỗi polypeptide
3'
5'
Chuỗi polypeptide được biến đổi tạo thành protein thực hiện chức
năng.
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
I I I Quá trình dịch mã
gene đến tính trạng
- Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide (protein) dựa
Dịch mã là gì?
trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gen và tính
trạng
1. Sự biểu hiện của gene thành tính
trạng
Dựa vào kiến thức đã học kết hợp quan
Hình
Dịchsátmã
là 40.5,
gì? thảo luận
nhóm thực hiện các yêu cầu sau:
1. Nêu tên và sản phẩm của quá trình 1, quá trình 2.?
2. Giải thích mối quan hệ giữa gene (DNA), mRNA, protein và tính
trạng.?
Gene (DNA)
1
mRNA
2
Protein
Tính trạng
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ
gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gen và tính
trạng
1. Sự biểu hiện của gene thành tính
trạng
1. Nêu tên và sản phẩm của quá trình Dịch
1, quá trình
2. ?gì?
mã là
Gene (DNA)
Phiên mã
Dịch mã
1
2
mRNA
Protein
Tính trạng
Hình 40.5 . Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính
trạng
1. Sự biểu hiện của gene
thành tính trạng
2. Giải thích mối quan hệ giữa gene (DNA), mRNA, protein và tính trạng ?
Phiên mã
Gene (DNA)
Dịch mã
mRNA
Protein
Tính trạng
gì?
Sơ đồ mối quan hệ giữaDịch
gene vàmã
tính là
trạng
- Trình tự các nucleotide trên mạch đơn của gene (DNA) qua quá trình phiên mã - - - >
quy
định
trình tự
nucleotide
mRNA.mRNA, protein và tính trạng:
Mối
quan
hệcácgiữa
genetrên
(DNA),
- Trình tự các nucleotide trên mRNA qua quá trình dịch mã- - - > quy định trình tự amino
- Trình tự các nucleotide trên mạch đơn của gene (DNA) - - - > quy định trình tự các
acid trên chuỗi polypeptide (protein).
nucleotide trên mRNA, trình tự các nucleotide trên mRNA - - - > quy định trình tự amino
- Protein tham gia vào cấu trúc, hoạt động sinh lí của tế bào và cơ thể - - - > biểu hiện
acid trên chuỗi polypeptide (protein). - - - > protein tham gia vào cấu trúc, hoạt động sinh
thành tính trạng.
lí của tế bào - - - > biểu hiện thành tính trạng.
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
1. Sự biểu hiện cua gene thành tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Tính trạng là những
Tính trạng là gì ? ?
đặc điểm hình thái,
cấu tạo, sinh lí của
một cơ thể
Tính trạng do gene
quy định
Tính trạng do yếu tố
nào quy định ?
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
1. Sự biểu hiện cua gene thành tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
- Mọi tính trạng ở sinh vật đều có cơ sở vật chất di truyền là gene trong tế
bào quy định ge
- Gene không trực tiếp tạo ra tính trạng, thông tin di truyền trên gene biểu
hiện thành tính trạng phải thông qua các quá trình phiên mã, dịch mã.
Phiên mã
Gene (DNA)
Dịch mã
mRNA
Protein
Tính trạng
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
- Thông tin di truyền trên gene biểu hiện thành tính trạng thông qua các
quá trình phiên mã, dịch mã.
Ức chế dịch mã gene tổng hợp ethylene
tạo giống cà chua cho quả chín chậm.
Biến đổi gene tạo màu ở cà chua
Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng
2. Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
- Gene không trực tiếp tạo ra tính trạng, thông tin di truyền trên gene biểu
hiện thành tính trạng phải thông qua các quá trình phiên mã, dịch mã.
- Sự biểu hiện của gen thành tính trạng- có
thểvào
chịukiến
tác động
các nhân
Dựa
thức của
về mối
quan tố
hệ
môi trường bên trong hoặc ngoài cơ thể
giữa gene và tính trạng, cho biết
muốn thay đổi tính trạng ở một loài
thực vật, có thể sử dụng tác nhân
nhân tạo tác động vào quá trình nào ?
Phiên mã
Gene (DNA)
Dịch mã
mRNA
Protein
Tính trạng
Trong tế bào của mỗi cơ thể có chứa
hàng nghìn đến hàng vạn gene, hình
thành nên hệ gene quy định hệ thống
các tính trạng của tế bào và của cơ
thể.
Phiên mã
Dịch mã
Thông tin di truyền chứa trong mỗi hệ
gene ở các loài sinh vật cũng khác nhau;
qua phiên mã, dịch mã đã tạo ra tập
hợp các RNA và protein khác nhau ở
các loài, từ đó hình thành nên hệ thống
tính trạng khác nhau giữa các loài.
Là cơ sở di truyền học của sự đa dạng
về tính trạng ở các loài sinh vật.
Nội dung bài học
- Khái niệm, đặc điểm mã di truyền
- Khái niệm dịch mã
- Mối quan hệ giữa :
DNA- RNA - Protein và tính trạng
Câu 1
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã?
A. mRNA. B. Ribosome.
C. Amino acid.
D. Gene.
Câu 2
Quá trình phiên mã và dịch mã có điểm nào giống nhau?
A. Đều sử dụng mạch DNA có chiều 3' – 5' làm khuôn.
B. Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A – U, G – C).
C. Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A – T, G – C) và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Đều diễn ra ở tế bào chất.
Câu 3
Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A. rRNA.
B. mRNA.
C. tRNA.
D. Gene.
Câu 4
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
A. mRNA.
B. DNA.
C. tRNA.
D. rRNA.
CẢm ơn các
em!
CỐ
LÊN!
Bộ ba nào sau đây mã hóa cho một
amino acid?
UAG.
…
UGA.
UGG.
Thành
CÂU HỎI:phần nào sau đây đóng vai trò chính
tổng hợp chuỗi polypeptide trong quá trình
dịch mã?
…
tRNA.
Ribosome.
DNA.
Amino acid methionine - mở đầu quá
trình
tổng hợp protein được mã hóa bởi bộ ba
nào sau đây?
AGU.
…
AGC.
AUG.
Trong quá trình dịch mã,
phân tử này có vai trò gì?
…
Quy định trình tự amino acid.
Vận chuyển các amino acid.
Cấu thành nên ribosome.
Yếu tố nào quan trọng nhất
quyết định nên tính trạng
của sinh vật?
…
Gene.
mRNA.
Protein.
 







Các ý kiến mới nhất