LỚP TRIỆU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: coppy
Người gửi: giang vang pao
Ngày gửi: 08h:29' 24-02-2026
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn: coppy
Người gửi: giang vang pao
Ngày gửi: 08h:29' 24-02-2026
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Đến dự giờ lớp 4a4
Môn: Toán
Giáo viên: Giàng Vàng Páo
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
Kiểm tra bài cũ :
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
a) 46358
b) 357149
a) 46358 đọc là: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi tám:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm và lớp đơn vị
b) 357149 đọc là: Ba trăm năm mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi chín:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết
1)
149 597 876 km
Trái đất
Mặt trời
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
1
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng
chục triệu trăm chục
triệu
nghìn nghìn
4
9
5
9
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục
7
8
7
Hàng
đơn vị
6
Số: 149 597 876 gồm 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5 trăm nghìn, 9 chục
nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục, 6 đơn vị
Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn tám
trăm bảy mươi sáu.
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
b)
999 999 997
999 999 998
999 999 999
1 000 000 000
Số liền sau số 999 999 999 là số nào?
Số liền sau số 999 999 999 là số 1 000 000 000, đọc là: Một tỉ.
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
1. Đọc số dân (theo Tổng hợp của Ban Dân số năm 2020) của mỗi nước dưới đây.
126 476 461 người
97 338 579 người
273 523 615 người
Một trăm hai mươi
sáu triệu bốn trăm bảy
mươi sáu nghìn bốn
trăm sáu mươi mốt.
Chín mươi bảy triệu
ba trăm ba mươi
tám nghìn năm trăm
bảy mươi chín.
Hai trăm bảy mươi
ba triệu năm trăm
hai mươi ba nghìn
sáu trăm mười lăm.
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
2. Viết số thành tổng (theo mẫu)
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
100 000 000 + 9 000 000 +
100 000 + 40 000 + 900 + 3
3 000 000 + 45 000 +
300 + 2
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
3. Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?
63 782 915
839 000 038
9 300 037
239 111 003
HÁI HOA
TOÁN HỌC
9 300
037
839
000
038
63
782
910
239
111
003
839
000
038
63
782037
910
9 300
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ
thuộc
Chữ số
số 23
8chục,
thuộc hàng
hàng
trăm
triệu, lớp
triệu
chụcnghìn,
chục
nghìn
lớp
lớp đơn vị
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
CỦNG CỐ
MỞ RỘNG
Lớp triệu gồm
những hàng nào?
hàng nghìn,
hàng chục,
hàng trăm
hàng triệu
hàng chục triệu
hàng trăm triệu
hàng đơn vị
hàng chục,
hàng nghìn
Số nào chứa số 5 ở lớp
nghìn?
374 950
208 495
650 374
Môn: Toán
Giáo viên: Giàng Vàng Páo
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
Kiểm tra bài cũ :
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
a) 46358
b) 357149
a) 46358 đọc là: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi tám:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm và lớp đơn vị
b) 357149 đọc là: Ba trăm năm mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi chín:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết
1)
149 597 876 km
Trái đất
Mặt trời
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
1
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng
chục triệu trăm chục
triệu
nghìn nghìn
4
9
5
9
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục
7
8
7
Hàng
đơn vị
6
Số: 149 597 876 gồm 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5 trăm nghìn, 9 chục
nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục, 6 đơn vị
Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn tám
trăm bảy mươi sáu.
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
b)
999 999 997
999 999 998
999 999 999
1 000 000 000
Số liền sau số 999 999 999 là số nào?
Số liền sau số 999 999 999 là số 1 000 000 000, đọc là: Một tỉ.
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
1. Đọc số dân (theo Tổng hợp của Ban Dân số năm 2020) của mỗi nước dưới đây.
126 476 461 người
97 338 579 người
273 523 615 người
Một trăm hai mươi
sáu triệu bốn trăm bảy
mươi sáu nghìn bốn
trăm sáu mươi mốt.
Chín mươi bảy triệu
ba trăm ba mươi
tám nghìn năm trăm
bảy mươi chín.
Hai trăm bảy mươi
ba triệu năm trăm
hai mươi ba nghìn
sáu trăm mười lăm.
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
2. Viết số thành tổng (theo mẫu)
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
100 000 000 + 9 000 000 +
100 000 + 40 000 + 900 + 3
3 000 000 + 45 000 +
300 + 2
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
3. Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?
63 782 915
839 000 038
9 300 037
239 111 003
HÁI HOA
TOÁN HỌC
9 300
037
839
000
038
63
782
910
239
111
003
839
000
038
63
782037
910
9 300
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ
thuộc
Chữ số
số 23
8chục,
thuộc hàng
hàng
trăm
triệu, lớp
triệu
chụcnghìn,
chục
nghìn
lớp
lớp đơn vị
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2025
Toán
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (Tiết 1)
CỦNG CỐ
MỞ RỘNG
Lớp triệu gồm
những hàng nào?
hàng nghìn,
hàng chục,
hàng trăm
hàng triệu
hàng chục triệu
hàng trăm triệu
hàng đơn vị
hàng chục,
hàng nghìn
Số nào chứa số 5 ở lớp
nghìn?
374 950
208 495
650 374
 







Các ý kiến mới nhất