Bài 20. Lớp vỏ địa lí. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 10h:10' 03-03-2020
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 906
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 10h:10' 03-03-2020
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 906
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A5
MÔN ĐỊA LÍ
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
3
Chương IV
MỘT SỐ QUY LUẬT
CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ
Bài 20
LỚP VỎ ĐỊA LÍ. QUY LUẬT THỐNG NHẤT
VÀ HOÀN CHỈNH CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ
4
LỚP VỎ ĐỊA LÍ
I
1. Khái niệm
5
QUY LUẬT THỐNG NHẤT VÀ HOÀN CHỈNH CỦA LVĐL
II
Sinh quyển
Thạch quyển
Khí quyển
Thủy quyển
Thổ nhưỡng quyển
Video
6
7
Nhân tố thay đổi
Kết quả
- Băng tan nước biển dâng Ngập các dải dất thấp, địa hình bờ biển thay đổi diện tích đất nông nghiệp giảm sút
SV dưới nước mở rộng phạm vi hoạt động, SV cạn thu hẹp
Khí hậu biến đổi
SV suy giảm
Địa hình bị biến đổi
Diện tích đất bị suy giảm
Thay đổi nguồn nước, lũ lụt gia tăng
Khí hậu biến đổi.
Điều tiết dòng chảy sông ngòi, giảm lũ lụt ở hạ lưu – tăng lượng dòng chảy vào mùa cạn
Diện tích lòng sông mở rộng thay đổi phân bố thực vật trên cạn và dưới nước
Địa hình vùng thung lũng sông thay đổi
Khí hậu bị ảnh hưởng
Khí hậu:
Nhiệt độ Trái Đất nóng lên
Sinh vật:
Phá rừng
Thủy văn:
Xây dựng các hồ chứa nước, đập thủy điện
8
Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
9
10
11
NHÂN
QUẢ
1
2
3
5
6
7
4
12
PHÁ RỪNG
13
14
Nhân tố thay đổi
Kết quả
Băng tan nước biển dâng Ngập các dải dất thấp, địa hình bờ biển thay đổi diện tích đất nông nghiệp giảm sút
SV dưới nước mở rộng phạm vi hoạt động, SV cạn thu hẹp
Khí hậu biến đổi
SV suy giảm
Địa hình bị biến đổi
Diện tích đất bị suy giảm
Thay đổi nguồn nước, lũ lụt gia tăng
Khí hậu biến đổi.
Điều tiết dòng chảy sông ngòi, giảm lũ lụt ở hạ lưu – tăng lượng dòng chảy vào mùa cạn
Diện tích lòng sông mở rộng thay đổi phân bố thực vật trên cạn và dưới nước
Địa hình vùng thung lũng sông thay đổi
Khí hậu bị ảnh hưởng
Khí hậu:
Nhiệt độ Trái Đất nóng lên
Sinh vật:
Phá rừng
Thủy văn:
Xây dựng các hồ chứa nước, đập thủy điện
15
Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
16
17
18
NHÂN
QUẢ
1
2
3
5
6
7
4
19
PHÁ RỪNG
20
21
22
2. Nguyên nhân.
Nguyên nhân nào đã tạo nên quy luật TN&HC của lớp vỏ địa lí?
Video
23
24
3. Ý nghĩa thực tiễn của quy luật
Ý nghĩa:
Cần nắm vững quy luật của tự nhiên để dự báo trước về sự thay đổi của các thành phần tự nhiên khi chúng ta sử dụng chúng.
Trong khai thác tự nhiên cần nhìn nhận trong mối quan hệ tổng thể giữa các thành phần tự nhiên, giữa tổng thể này với một tổng thể khác theo một quá trình.
Bài học:
Cần nghiên cứu kĩ, toàn diện các điều kiện địa lí của bất kì một lãnh thổ nào trước khi đưa vào sử dụng chúng.
Điều chỉnh tác động làm biến đổi cảnh quan theo hướng có lợi cho mình.
25
Mối quan hệ mật thiết với nhau
Kinh
tế
Con
Người
Tự
nhiên
Cần khai thác sử dụng tự nhiên hợp lí nhằm phát triển bền vững đảm bảo cân đối về KT-XH, môi trường.
Video
26
27
Câu 1: Câu nào sau đây không chính xác về lớp vỏ địa lý
a. Gồm khí quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng, sinh quyển và thạch quyển
b. Giữa các thành phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau
c. Lớp vỏ địa lý ở lục địa dày hơn lớp vỏ địa lý ở đại dương
d. Phát triển theo những quy luật địa lý chung nhất
Câu 2: Chiều dày của
lớp vỏ địa lý khoảng?
a. 30-35 km
b. 30-40 km
c. 40-50 km
d. 35-45 km
Câu 3: Chúng ta nắm vững quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ cảnh quan nhằm?
a. Biết cách bảo vệ tự nhiên
b. Hiểu ràng diện tích rừng sẽ bị ngập khi đắp đập ngăn sông
c. Hiểu được mối quan hệ giữa tự nhiên với tự nhiên và giữa tự nhiên với hoạt động kinh tế của con người.
d. Tất cả đều đúng
1
2
3
1
2
3
A
B
Đây là sơ đồ gì?
Đây là hiện tượng gì?
Đây là hiện tượng gì?
Đây là cảnh quan ở miền khí hậu nào gì?
Đây là cái gì?
Đây là hiện tượng gì?
38
- Bài tập 3, SGK trang 76
- Chuẩn bị bài mới
Bài 21
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI VÀ QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
39
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A5
MÔN ĐỊA LÍ
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
3
Chương IV
MỘT SỐ QUY LUẬT
CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ
Bài 20
LỚP VỎ ĐỊA LÍ. QUY LUẬT THỐNG NHẤT
VÀ HOÀN CHỈNH CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ
4
LỚP VỎ ĐỊA LÍ
I
1. Khái niệm
5
QUY LUẬT THỐNG NHẤT VÀ HOÀN CHỈNH CỦA LVĐL
II
Sinh quyển
Thạch quyển
Khí quyển
Thủy quyển
Thổ nhưỡng quyển
Video
6
7
Nhân tố thay đổi
Kết quả
- Băng tan nước biển dâng Ngập các dải dất thấp, địa hình bờ biển thay đổi diện tích đất nông nghiệp giảm sút
SV dưới nước mở rộng phạm vi hoạt động, SV cạn thu hẹp
Khí hậu biến đổi
SV suy giảm
Địa hình bị biến đổi
Diện tích đất bị suy giảm
Thay đổi nguồn nước, lũ lụt gia tăng
Khí hậu biến đổi.
Điều tiết dòng chảy sông ngòi, giảm lũ lụt ở hạ lưu – tăng lượng dòng chảy vào mùa cạn
Diện tích lòng sông mở rộng thay đổi phân bố thực vật trên cạn và dưới nước
Địa hình vùng thung lũng sông thay đổi
Khí hậu bị ảnh hưởng
Khí hậu:
Nhiệt độ Trái Đất nóng lên
Sinh vật:
Phá rừng
Thủy văn:
Xây dựng các hồ chứa nước, đập thủy điện
8
Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
9
10
11
NHÂN
QUẢ
1
2
3
5
6
7
4
12
PHÁ RỪNG
13
14
Nhân tố thay đổi
Kết quả
Băng tan nước biển dâng Ngập các dải dất thấp, địa hình bờ biển thay đổi diện tích đất nông nghiệp giảm sút
SV dưới nước mở rộng phạm vi hoạt động, SV cạn thu hẹp
Khí hậu biến đổi
SV suy giảm
Địa hình bị biến đổi
Diện tích đất bị suy giảm
Thay đổi nguồn nước, lũ lụt gia tăng
Khí hậu biến đổi.
Điều tiết dòng chảy sông ngòi, giảm lũ lụt ở hạ lưu – tăng lượng dòng chảy vào mùa cạn
Diện tích lòng sông mở rộng thay đổi phân bố thực vật trên cạn và dưới nước
Địa hình vùng thung lũng sông thay đổi
Khí hậu bị ảnh hưởng
Khí hậu:
Nhiệt độ Trái Đất nóng lên
Sinh vật:
Phá rừng
Thủy văn:
Xây dựng các hồ chứa nước, đập thủy điện
15
Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
16
17
18
NHÂN
QUẢ
1
2
3
5
6
7
4
19
PHÁ RỪNG
20
21
22
2. Nguyên nhân.
Nguyên nhân nào đã tạo nên quy luật TN&HC của lớp vỏ địa lí?
Video
23
24
3. Ý nghĩa thực tiễn của quy luật
Ý nghĩa:
Cần nắm vững quy luật của tự nhiên để dự báo trước về sự thay đổi của các thành phần tự nhiên khi chúng ta sử dụng chúng.
Trong khai thác tự nhiên cần nhìn nhận trong mối quan hệ tổng thể giữa các thành phần tự nhiên, giữa tổng thể này với một tổng thể khác theo một quá trình.
Bài học:
Cần nghiên cứu kĩ, toàn diện các điều kiện địa lí của bất kì một lãnh thổ nào trước khi đưa vào sử dụng chúng.
Điều chỉnh tác động làm biến đổi cảnh quan theo hướng có lợi cho mình.
25
Mối quan hệ mật thiết với nhau
Kinh
tế
Con
Người
Tự
nhiên
Cần khai thác sử dụng tự nhiên hợp lí nhằm phát triển bền vững đảm bảo cân đối về KT-XH, môi trường.
Video
26
27
Câu 1: Câu nào sau đây không chính xác về lớp vỏ địa lý
a. Gồm khí quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng, sinh quyển và thạch quyển
b. Giữa các thành phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau
c. Lớp vỏ địa lý ở lục địa dày hơn lớp vỏ địa lý ở đại dương
d. Phát triển theo những quy luật địa lý chung nhất
Câu 2: Chiều dày của
lớp vỏ địa lý khoảng?
a. 30-35 km
b. 30-40 km
c. 40-50 km
d. 35-45 km
Câu 3: Chúng ta nắm vững quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ cảnh quan nhằm?
a. Biết cách bảo vệ tự nhiên
b. Hiểu ràng diện tích rừng sẽ bị ngập khi đắp đập ngăn sông
c. Hiểu được mối quan hệ giữa tự nhiên với tự nhiên và giữa tự nhiên với hoạt động kinh tế của con người.
d. Tất cả đều đúng
1
2
3
1
2
3
A
B
Đây là sơ đồ gì?
Đây là hiện tượng gì?
Đây là hiện tượng gì?
Đây là cảnh quan ở miền khí hậu nào gì?
Đây là cái gì?
Đây là hiện tượng gì?
38
- Bài tập 3, SGK trang 76
- Chuẩn bị bài mới
Bài 21
QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI VÀ QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI
39
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất