Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: phuongthicau
Người gửi: Trần Hồng Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:16' 10-04-2011
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
Let`s go 1B
Teacher : Duong Thuy Phuong
Thi Cau Primary School
Welcome to our class 4B.
Em hãy sắp xếp các từ xáo trộn
thành câu hoàn chỉnh:
Friday , November 26th 2010.
1- is / where / kite / the ?
2 - the / it’s / in / bag .
....................................
..................................
Where is the kite ?
It’s in the bag.
Warm-up
Friday , November 26th 2010.
Unit 6 : Let`s learn some more.
1-Vocabulary ( Review ) :
in
by
on
under
ở trên
ở dưới
ở trong
bên cạnh
A- Em hãy viết giới từ tiếng Anh :
1)
4)
2)
3)
Friday , November 26th 2010.
Unit 6 : Let`s learn some more.
Sửa lỗi sai:
1 - Where is kite ?
1 - Where is the kite ?
2 – Where the bicycle ?
2 - Where is the bicycle ?
3 - It’s bye the chair.
3 - It’s by the chair.
Where are the
They`re the table.
2- Structure:
books ?
under
pencils?
on
Danh t? số nhiều.
Giới từ chỉ vị trí.
John : Những quyển sách ở đâu ?
Lisa : Chúng ở dưới bàn.
Hỏi và trả lời về vị trí của vật ( số nhiều):
Where are + the + danh từ số nhiều ?
They’re + giới từ vị trí + the + danh từ.
They’re = They are
Friday , November 26th 2010.
Unit 6 : Let`s learn some more.
3- Practice :
1) pencils
2) books
3) balls /
4) dolls /
/ on the table.
/ on the table.
by the table.
under the table.
Friday , November 26th 2010.
Unit 6 : Let`s learn some more.
Work in pairs :Thảo luận nhóm đôi .
Friday , November 26th 2010.
Unit 6 : Let`s learn some more.
Ex: Khoanh tròn giới từ thích hợp:
1.Where is the book ?
It’s …………the bag.
2.Where are the bats ?
They’re …………the table.
3.Where are the balls ?
They’re ………the puddle.
Game.
Lucky number
Luật chơi : Em được chọn 1số bất kì trong 6 ô cho sẵn để trả lời câu hỏi.Nếu em chọn được ô may mắn là ô có chữ “Lucky number” thì em sẽ không phải trả lời câu hỏi.
1
2
3
4
5
6
.
Home
Lucky number
HOMEWORK
Learn by heart the new words and the pattern.
Do exercise C – P.51.
1: Where is the cat ?
Home
It’s in the bag.
.
2: Where are the books ?

Home
They are on the table.
.
3: How’s the weather ?

Home
It’s sunny.
.
Home
.
Lucky number

Home
.
Lucky number

Home
.
Lucky number
HOMEWORK
Learn by heart the new words and the pattern.
Do exercise C – P.51.
Help the old with their shopping or cleaning
T
 
Gửi ý kiến