Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Minh
Ngày gửi: 18h:34' 04-10-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
1) Nêu các nhận xét của căn bậc n :
Aùp dụng :
2) Nêu định lý về so sánh các luỹ thừa với số mũ nguyên .
Aùp dụng :
Hãy so sánh: 32 và 23 từ đó so sánh : 3200 và 2300
KIỂM TRA BÀI CŨ :


:


2/ Hãy so sánh: 32 và 23 từ đó so sánh : 3200 và 2300
Ta có : 32 > 23 > 0
mà 3200 = (32)100 = 9100
2300 = (23)100 = 8100
Do đó 3200 > 2300
Ta có :1/
Do đó :
NHẬN XÉT :
1/Khi n là số lẻ mỗi số a chỉ có một căn bậc lẻ .
2/Khi n là số chẵn , mỗi số thực dương a có đúng
hai căn bậc n là hai số đối nhau.
3/ Căn bậc 1 của số a chính là a .
4/ Căn bậc n của số 0 là 0 .
5/ Số âm không có căn bậc chẵn
6/ Với n dương lẻ
lẻ
chẵn



QUI TẮC TÍNH
ĐIỀU KIỆN
Với m ,n là số nguyên dương thì a , b là số thực
Với m ,n là số nguyên thì a?0 , b?0
Với m ,n là số hữu tỉ thì a , b là số thực dương
LUYỆN TẬP : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
CÁCH KHÁC: : Đặt :
Bài 8 : a) Đơn giản biểu thức :
Bài 8 : b) Đơn giản biểu thức :
Bài 8 : c) Đơn giản biểu thức :
Bài 8 : d) Đơn giản biểu thức :
CÁCH KHÁC :
*** Đưa về luỹ thừa với số mũ hữu tỉ .
*** Đặt
Bài 9 : Chứng minh : Với a ? 0 và b ? 0, n nguyên dương
GIẢI
Theo tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương , ta có :
Do đó theo định nghĩa căn bậc n của một số , ta có :
(điều phải chứng minh )
Bài 10 . Chứng minh a/ Ta có :
Cách 2 :
Bài 10 . b) Chứng minh: Cách 1 : Đặt
Ta có :
Do đó : x3 -3x - 18 = 0 ?(x - 3)(x2 + 3x + 6 ) = 0
? x = 3
Bài 10 b/
Cách 2: Ta có :
Giả sử :
Aùp dụng định lý Viet , suy ra
Là hai nghiệm của phương trình bậc hai
X2 - 3X + 1 = 0 , do đó :
Chứng minh (1)
Chứng minh (2). Tương tự :
Cộng (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh .
Bài 11 : a) So sánh các số :
Ta có :
Vậy :
3600 và 5400 .
3600 = (33)200 = (27)200
5400 = (52)200 = (25)200
Vậy: 3600 > 5400
Cách khác : 3600 = (33)200
5400 = (52)200
Vì 33 > 52 , do đó (27 )200 > (25)200
Vậy: 3600 > 5400

Bài 11 : b) So sánh các số :
Bài 11 : c) So sánh các số :
Ta có :
Vậy :
730 và 440
Ta có : 730 = (73)10 = 34310
440 = (44)10 = 25610
Vậy : 730 > 440

Bài 11 : d) So sánh các số :
TÍNH GẦN ĐÚNG CĂN BẬC n CỦA MỘT SỐ THẬP PHÂN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
Ví dụ 4 : Tìm 323,2
Ví dụ 3 : Tìm
Ví dụ 2 : Tìm
Ví dụ 1 : Tìm
CỦNG CỐ :
- Nhắc lại cách giải của các bài tập trên
-Nêu tính chất chung của các loại luỹ thừa đã học và điều kiện a , b , m , n trong các công thức đó
Tính chất :
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
- Làm các bài tập còn lại trong SGK .
- Đọc trước bài " LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC "
- Bài tập làm thêm :
3/ So sánh
2/ Chứng minh :
1/ Đơn giản
biểu thức
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác