Bài 12. Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thuy
Ngày gửi: 14h:57' 12-09-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thuy
Ngày gửi: 14h:57' 12-09-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHÁT BIỂU ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN?
HÃY VIẾT BIỂU THỨC ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN ? CHO BIẾT TÊN VÀ ĐƠN V? CỦA CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG CÔNG THỨC?
* ĐỊNH LUẬT: Hai vật ( coi như chất điểm ) bất kỳ hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
* BIỂU THỨC
Fhd : Lực hấp dẫn (N)
m1, m2 : Khối lượng của hai vật (kg)
R : Khỏang cách giữa hai chất điểm (m)
G : Hằng số hấp dẫn ; G ? 6,67.10-11 Nm2/kg2
Nhắc lại về lực đàn hồi
Một số hình ảnh.
Cánh cung
Quả bóng
Lò xo
Lực đàn hồi
của lò xo
Định luật Hooke
Tiết 20 Bài 12:
I. Hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo
II. Độ lớn của lực đàn hồi của lò xo – Định luật Hooke
1. Thí nghiệm:
3. Định luật Hooke:
Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
k: hệ số đàn hồi (hoặc độ cứng của lò xo)(N/m).
l: độ biến dạng của lò xo. (m)
+ Khi bị nén: l = l0 - l
+ Khi bị giãn: l = l – l0
2. Giới hạn đàn hồi của lò xo:
Điểm đặt : tại điểm tiếp xúc với vật.
Phương : trùng với phương của trục lò xo.
Chiều : ngược chiều với chiều biến dạng của lò xo.
Độ lớn : của lực đàn hồi:
4. Chú ý:
a. Đối với dây cao su:
+Löïc ñaøn hoài chæ xuaát hieän khi daây bò keùo daõn.
+Lực ñaøn hoài luùc naøy ñöôïc goïi laø löïc caêng daây.
+Ñieåm ñaët vaø chieàu : nhö ôû loø xo khi bò daõn.
4. Chú ý:
b. Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng
Lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc
P
Fđh
LỰC ĐÀN HỒI TRONG ĐỜI SỐNG VÀ TRONG KỸ THUẬT
PHUỘC NHÚN XE MÁY
CÁC LOẠI LỰC KẾ
CÁC LOẠI LÒ XO
. . . . . . . . . . . . .
Cấu tạo và họat động Cân đồng hồ
A
B
C
D
Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì thấy lò xo dãn ra 5cm. Tìm trọng lượng của vật. Cho biết lò xo có độ cứng 100 N/m.
III.Bài tập vận dụng
500N
0,05N
5N
20N
Tóm tắt
k = 100 N/m
?l=5cm=0,05m
P = ?
Giải
Khi vật đứng yên thì Fđh = P
= 100.0,05
= 5 (N)
Vậy P = Fđh = k.??l?
A
B
C
D
Một lò xo có chiều di tự nhiên bằng 15 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N. Khi ấy lò xo di 18cm. Độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?
30N/m
25N/m
15N/m
150N/m
Tóm tắt
lo = 15cm =
0,15 m
l = 18 cm
= 0,18 m
Fđh = 4,5 N
k = ?
Giải
Theo định luật Húc ta có:
0,18 – 0,15 = 0,03 m
Vậy độ cứng k của lò xo bằng:
F®h= k.│l│
│l│=
Bài tập vận dụng :
Một vật có trọng lượng 2,0N treo vào một lò xo làm cho lò xo dãn ra 10mm, treo một vật khác có trọng lượng chưa biết thì lò xo dãn ra một đoạn 80mm.
a, Tính độ cứng của lò xo.
b, Tính khối lượng chưa biết đó.
a, Tính độ cứng của lò xo:
K= Fđh /?l = 2/0,01 = 200 N/m
b, Tính khối lượng chưa biết :
P = Fđh =K. ?l = 200 . 0,08 = 16 N
? m = P/g = 16/10 = 1,6 kg
Hướng dẫn:
PHÁT BIỂU ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN?
HÃY VIẾT BIỂU THỨC ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN ? CHO BIẾT TÊN VÀ ĐƠN V? CỦA CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG CÔNG THỨC?
* ĐỊNH LUẬT: Hai vật ( coi như chất điểm ) bất kỳ hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
* BIỂU THỨC
Fhd : Lực hấp dẫn (N)
m1, m2 : Khối lượng của hai vật (kg)
R : Khỏang cách giữa hai chất điểm (m)
G : Hằng số hấp dẫn ; G ? 6,67.10-11 Nm2/kg2
Nhắc lại về lực đàn hồi
Một số hình ảnh.
Cánh cung
Quả bóng
Lò xo
Lực đàn hồi
của lò xo
Định luật Hooke
Tiết 20 Bài 12:
I. Hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo
II. Độ lớn của lực đàn hồi của lò xo – Định luật Hooke
1. Thí nghiệm:
3. Định luật Hooke:
Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
k: hệ số đàn hồi (hoặc độ cứng của lò xo)(N/m).
l: độ biến dạng của lò xo. (m)
+ Khi bị nén: l = l0 - l
+ Khi bị giãn: l = l – l0
2. Giới hạn đàn hồi của lò xo:
Điểm đặt : tại điểm tiếp xúc với vật.
Phương : trùng với phương của trục lò xo.
Chiều : ngược chiều với chiều biến dạng của lò xo.
Độ lớn : của lực đàn hồi:
4. Chú ý:
a. Đối với dây cao su:
+Löïc ñaøn hoài chæ xuaát hieän khi daây bò keùo daõn.
+Lực ñaøn hoài luùc naøy ñöôïc goïi laø löïc caêng daây.
+Ñieåm ñaët vaø chieàu : nhö ôû loø xo khi bò daõn.
4. Chú ý:
b. Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng
Lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc
P
Fđh
LỰC ĐÀN HỒI TRONG ĐỜI SỐNG VÀ TRONG KỸ THUẬT
PHUỘC NHÚN XE MÁY
CÁC LOẠI LỰC KẾ
CÁC LOẠI LÒ XO
. . . . . . . . . . . . .
Cấu tạo và họat động Cân đồng hồ
A
B
C
D
Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì thấy lò xo dãn ra 5cm. Tìm trọng lượng của vật. Cho biết lò xo có độ cứng 100 N/m.
III.Bài tập vận dụng
500N
0,05N
5N
20N
Tóm tắt
k = 100 N/m
?l=5cm=0,05m
P = ?
Giải
Khi vật đứng yên thì Fđh = P
= 100.0,05
= 5 (N)
Vậy P = Fđh = k.??l?
A
B
C
D
Một lò xo có chiều di tự nhiên bằng 15 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N. Khi ấy lò xo di 18cm. Độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?
30N/m
25N/m
15N/m
150N/m
Tóm tắt
lo = 15cm =
0,15 m
l = 18 cm
= 0,18 m
Fđh = 4,5 N
k = ?
Giải
Theo định luật Húc ta có:
0,18 – 0,15 = 0,03 m
Vậy độ cứng k của lò xo bằng:
F®h= k.│l│
│l│=
Bài tập vận dụng :
Một vật có trọng lượng 2,0N treo vào một lò xo làm cho lò xo dãn ra 10mm, treo một vật khác có trọng lượng chưa biết thì lò xo dãn ra một đoạn 80mm.
a, Tính độ cứng của lò xo.
b, Tính khối lượng chưa biết đó.
a, Tính độ cứng của lò xo:
K= Fđh /?l = 2/0,01 = 200 N/m
b, Tính khối lượng chưa biết :
P = Fđh =K. ?l = 200 . 0,08 = 16 N
? m = P/g = 16/10 = 1,6 kg
Hướng dẫn:
 







Các ý kiến mới nhất