LỤC ĐỊA Á ÂU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Ý
Ngày gửi: 08h:55' 10-06-2023
Dung lượng: 32.9 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Ý
Ngày gửi: 08h:55' 10-06-2023
Dung lượng: 32.9 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Nhóm 7: LỤC
1
ĐỊA Á - ÂU
2
ĐIỀU KIỆN
ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
TỰ NHIÊN ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI
* Khái quát chung
0
Chêliuxkin 77o44'B
Đêgiơnep 169o40'T
2
Rôca 9 32'T
o
3
1
Hình 1: Lược đồ các điểm cực của lục địa Á - Âu
Piai 1o16'B
* Khái quát chung
- Hình dạng:
Hình 2: Lược đồ tự nhiên lục địa Á -
* Khái quát chung
- Giới hạn của lục địa
Bắc Băng Dương
ĐTD
TBD
Ấn Độ Dương
Hình 4: Giới hạn phía Bắc của lục địa Á - Âu
5: Giới
6: hạn
Giớiphía
hạnĐông
phíavàTây
phíacủa
Namlục
củađịa
lục địa
Á - ÁÂu
- Âu
Hình 3: Lược đồ vị trí tiếp giáp của lục địa Á - Âu HinhHình
* Khái quát chung
- Ý nghĩa:
+ VTĐL kéo dài từ cực đến XĐ, kích thước khổng lồ, bề mặt dạng
khối vĩ đại ảnh hưởng lớn đến sự hình thành khí hậu, cảnh quan
trên LĐ
+ Các biển và đại dương bao quanh LĐ ảnh hưởng lớn đến ĐKTN
và sự phát triển KT – XH các quốc gia hải đảo và ven bờ
1.1. Địa hình
1.2.Khoáng sản
1. ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
1.3. Khí hậu
1.4. Thủy văn
1.5. Thổ nhưỡng
1.6. Sinh vật
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.1. Địa hình
* Phát triển đa dạng các loại địa hình:
Hình 7: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
Hình 8: Dãy Anpơ
Hình 10: Dãy Himalaya
Hình 9: Đỉnh Evoret
Hình 11: Dãy Pirênê
Hình 13: ĐB Hoa Bắc
(Trung Quốc)
Hình 12: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
Hình 14: ĐB Ấn Hằng
(Ấn Độ)
Hình 16: Bồn địa Tarim
Hình 15: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.1. Địa hình
* C¸c hÖ thèng nói trªn lôc ®Þa ch¹y theo nhiÒu hướng kh¸c nhau
Capca
Xaian
Antai
vo
o
n
Xta
Minducuc Côn Luân
Hi
ma
Dagrốt
la y
a
a
n
Hunga
Anpơ
av i
n
i
nđ
Ura
n
Xca
Côl
um
Hình 17: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.1. Địa hình
* Sự phân bố các dạng địa hình không đồng đều:
- Phía Bắc và Tây Bắc: đồng bằng,
SN thấp, rộng và bằng phẳng
- Phía Đông: núi, SN cao,
CN, núi trung bình xen núi
thấp và ĐB nhỏ ven bờ
- Phía Nam và Tây Nam: núi uốn nếp trẻ, SN
và ĐB xen kẽ nhau
Hình 18: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.2. Khoáng sản
Hình 19: Lược đồ phân bố khoáng sản lục địa Á - Âu
1.3. Khí hậu
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
Vị trí
địa lí
Hình dạng và
kích thước
Địa
hình
Các
dòng biển
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.1. Vị trí địa lí
Hình 20: Lược đồ cán cân bức xạ mặt trời trung bình năm
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.2. Hình dạng và kích thước
Hình 21: Khí áp và gió tháng 1
Hình 22: Khí áp và gió tháng 7
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.3. Địa hình
Capca
Xaian
Antai
vo
o
n
a
Xt
Minducuc Côn Luân
Hi
ma
Dagrốt
lay
a
a
n
Hunga
Anpơ
i
Ura
n
Xca
na v
i
đ
n
Côl
um
Hình 23: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.4. Dòng biển
- Dòng nóng bắc
ĐTD
Dòng
Cưrôsiô
nóng
- Dòng nóng gió
mùa Bắc Xích đạo
- Dòng lạnh Bêrinh
– Camsatca
Hình 24: Lược đồ các dòng biển trên trái đất
1.3. Khí hậu
1.3.2. Đặc điểm thời tiết thay đổi theo mùa trên lục địa
a. Về mùa đông:
- Ở châu Á: có mùa đông giá lạnh,
khắc nghiệt, thời tiết lạnh, khô, ít
mưa (nhất là vùng Trung Nội Á)
do gió mùa đông từ trung tâm áp
cao Xibia thổi đến.
- Ở châu Âu do sự hoạt động mạnh
mẽ của gió Tây ôn đới từ áp cao
Axôrat và đi qua dòng nóng
Gơnxtơrim) => lượng ẩm lớn, gây
mưa nhiều (Tây Âu, Tây Bắc Âu)
và lượng mưa giảm dần vào sâu
Hình 25: Lược đồ các trung tâm lục địa Á - Âu
trong nội địa.
1.3. Khí hậu
1.3.2. Đặc điểm thời tiết thay đổi theo mùa trên lục địa
b. Về mùa hè:
Hình 26: Sơ đồ phân bố chế độ nhiệt trung bình, trung tâm khí áp và hướng gió trong mùa hè
1.3. Khí hậu
1.3.3. Các đới và các kiểu khí hậu
Hình 27: Lược đồ các đới và kiểu khí hậu lục địa Á - Âu
1.4. Thủy văn
1.4.1. Sông ngòi:
Hình 28: Lược đồ các sông và hồ lục địa Á - Âu
1.4. Thủy văn
1.4.2. Hồ
Hồ Tôn lê Xáp
Hình 29: Lược đồ các sông và hồ lục địa Á - Âu
1.4. Thủy văn
1.4.2. Hồ
Hình 30: Hồ Caxpi
Hình 31: Hồ Baicăng
Hình 33: Hồ Bankhat
Hình 32: Hồ Aran
Hình 34: Hồ Tôn lê Xáp
1.4. Thủy văn
1.4.3. Băng hà
- Băng hà núi cao nhiều hơn băng hà lục địa
- Các khu vực trên miền ven biển Cara, Laptep, đông Xibia, nơi tiếp
giáp với đất liền có nhiều bang hà lục địa
+ Ở châu Á: băng hà núi cao chỉ tập trung ở các vùng núi cao Trung
Nội Á
+ Ở châu Âu: băng hà núi cao chỉ tập trung ở dãy Anpơ ở độ cao
3000m
=> Các băng hà núi cao là nguồn cung cấp nước quan trọng cho các
dòng sông lớn, nhiều nơi là nguồn khai thác để phát triển du lịch leo
núi, trượt băng,…
Hình 35: Băng hà trên đỉnh núi
1.5. Thổ nhưỡng
1. Đất HM Bắc cực và tunđra
2. Đất lạnh taiga
3. Đất pốtdôn
4. Đất xám và nâu rừng ôn đới
5. Đất secnôdiom
6. Đất hạt dẻ đồng cỏ
7. Đất nâu & xám HM và bán
HM
8. Đất vàng đỏ rừng ẩm
9. Đất hạt dẻ rừng lá cứng, cây
bụi, đồng cỏ
10. Đất feralit xavan ẩm
11. Đất đỏ - nâu xavan
12. Đất đen và xám nhiệt đới
13. Đất HM nhiệt đới và cận
nhiệt đới
14. Đất bồi tích
15. Đất đồng cỏ núi cao
16. Đất núi lửa
17. Đất đỏ - vàng feralit rừng
ẩm
18. Đất các đai cao
1
9
1
4
5
13 14
11
11
16
2
3
1
5
6
7
5
13
4
15
14
13
11
12 10 10
5
7
10
4
5 4
6
14
8
10
17
17
17
Hình 36: Phân bố các loại thổ nhưỡng trên lục địa Á - Âu
1.6. Sinh vật
1. Hoang mạc và turan
Bắc cực: vân sam, lãnh
sam, tùng,...
2. Rừng lá kim và hỗn
hợp: vân sam, lãnh
sam, tùng,...
3. Rừng lá rộng ôn đới
& đồng cỏ: sồi, dẻ,
bạch dương,...
4. Rừng cây gỗ, cây
bụi lá cứng: ôliu, cúc
gai, tiểu hồi,...
5. Rừng hỗn hợp và
cây lá kim: bá hương,
cúc gai, tiểu hồi
6. Đồng cỏ và cây bụi
lá cứng: xương rồng,
keo, cây họ hoa hồng
7. Đồng cỏ và cây bụi
lá cứng: xương rồng,
keo, cây họ hoa hồng
8. Đồng cỏ và rừng núi
cao
9. Rừng xích đạo, cây
gỗ cứng (dầu gai,
lim,...), dây leo, dương
xỉ
10. Rừng nhiệt đới ẩm,
cây gồ cứng (xoài,
hoàng lan), tre cọ
11. Rừng hỗn hợp khô,
xavan và rừng thưa:
keo, tre, tram, quao,
gạo
12. Xavan cây bụi và
đồng cỏ: keo, bạch
đàn, cây họ hoa thảo,...
Hình 37: Phân bố thực vật trên lục địa Á - Âu
1.6. Sinh vật
1. Gấu trắng, chó biển,
hươu, moóc, cáo cực,
cú tuyết, chuột lem,
thỏ cực
1+2. miền chuyển tiếp
2. Gấu nâu, hươu, nai
sừng dẹt, chó sói, gà
gô
3. Hươu, cáo, báo, hải
li, cá sấu, bò rừng, sơn
dương, chuột chũi, thỏ,
rùa
3+4. Miền chuyển tiếp
4. Chó đồng cỏ, cáo,
thằn lằn, linh dương,
gà gô
5. Sư tử núi, kền kền,
rán đuôi chuông, lạc
đà, kì đà, linh dương,
rùa, bò
6. Cừu núi, sơn dương,
gà gô, báo, vịt mỏ
ngắn
7. Vượn, voi, tê giác,
gấu, hổ, báo, gà lôi,
công, các sấu, trăn, kì
đà, khỉ
8. Voi, tê giác, trâu,
chó biển, rắn mang
bành
Hình 38: Phân bố động vật trên lục địa Á - Âu
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Hình 39: Lược đồ các vòng đai và đới địa lí tự nhiên lục địa Á - Âu
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng
đai
xích
đạo
- Đới
rừng
xích
đạo
ẩm
thường
xanh
Hình 40: Rừng cây gỗ lớn
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
cận
xích đạo
- Đới rừng
nhiệt đới
ẩm
- Đới rừng
gió mùa
- Đới rừng
thưa, xavan
và cây bụi
Hình 41: Rừng cây nhiệt đới
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng
đai
nhiệt
đới
- Đới
hoang
mạc và
bán
hoang
mạc
Hình 42: Hoang mạc Tha
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
cận nhiệt
- Rừng và cây
bụi lá cứng
ĐTH
- Thảo nguyên
cây bụi, bán
Hình 43: Rừng cây lá cứng cận nhiệt
HM và HM
ở Ytaly
- Rừng cận
nhiệt ẩm
Hình 44: Son nguyên Tây Tạng
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
ôn đới
Hình 45: Cảnh quan rừng lá kim
Hình 47: Cảnh quan thảo nguyên
Hình 46: Cảnh quan rừng hỗn hợp
Hình 48: Cảnh quan hoang mạc
- Rừng lá kim
- Rừng hỗn hợp
và rừng lá rộng
- Thảo nguyên
rừng và thảo
nguyên
- Bán HM và
HM
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
cực và
cận cực
Hình 49: Cảnh quan đồng rêu
- Hoang
mạc cực
Đài
nguyên
Đồng
rêu rừng
2.
ẢNH HƯỞNG
CỦA
ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
ĐẾN KINH TẾ
- XÃ HỘI
2.1. Nông lâm ngư nghiệp
2.2. Công nghiệp
2.3. Dịch vụ
2. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐẾN KT - XH
2.1. Nông lâm ngư nghiệp
Hình 50: Điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển N – L – N nghiệp
2. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐẾN KT - XH
2.2. Công nghiệp
Hình 51: Điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển công nghiệp
2. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐẾN KT - XH
2.3. Dịch vụ
Hình 52: Điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển dịch vụ
Chân thành cảm ơn!
1
ĐỊA Á - ÂU
2
ĐIỀU KIỆN
ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
TỰ NHIÊN ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI
* Khái quát chung
0
Chêliuxkin 77o44'B
Đêgiơnep 169o40'T
2
Rôca 9 32'T
o
3
1
Hình 1: Lược đồ các điểm cực của lục địa Á - Âu
Piai 1o16'B
* Khái quát chung
- Hình dạng:
Hình 2: Lược đồ tự nhiên lục địa Á -
* Khái quát chung
- Giới hạn của lục địa
Bắc Băng Dương
ĐTD
TBD
Ấn Độ Dương
Hình 4: Giới hạn phía Bắc của lục địa Á - Âu
5: Giới
6: hạn
Giớiphía
hạnĐông
phíavàTây
phíacủa
Namlục
củađịa
lục địa
Á - ÁÂu
- Âu
Hình 3: Lược đồ vị trí tiếp giáp của lục địa Á - Âu HinhHình
* Khái quát chung
- Ý nghĩa:
+ VTĐL kéo dài từ cực đến XĐ, kích thước khổng lồ, bề mặt dạng
khối vĩ đại ảnh hưởng lớn đến sự hình thành khí hậu, cảnh quan
trên LĐ
+ Các biển và đại dương bao quanh LĐ ảnh hưởng lớn đến ĐKTN
và sự phát triển KT – XH các quốc gia hải đảo và ven bờ
1.1. Địa hình
1.2.Khoáng sản
1. ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
1.3. Khí hậu
1.4. Thủy văn
1.5. Thổ nhưỡng
1.6. Sinh vật
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.1. Địa hình
* Phát triển đa dạng các loại địa hình:
Hình 7: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
Hình 8: Dãy Anpơ
Hình 10: Dãy Himalaya
Hình 9: Đỉnh Evoret
Hình 11: Dãy Pirênê
Hình 13: ĐB Hoa Bắc
(Trung Quốc)
Hình 12: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
Hình 14: ĐB Ấn Hằng
(Ấn Độ)
Hình 16: Bồn địa Tarim
Hình 15: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.1. Địa hình
* C¸c hÖ thèng nói trªn lôc ®Þa ch¹y theo nhiÒu hướng kh¸c nhau
Capca
Xaian
Antai
vo
o
n
Xta
Minducuc Côn Luân
Hi
ma
Dagrốt
la y
a
a
n
Hunga
Anpơ
av i
n
i
nđ
Ura
n
Xca
Côl
um
Hình 17: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.1. Địa hình
* Sự phân bố các dạng địa hình không đồng đều:
- Phía Bắc và Tây Bắc: đồng bằng,
SN thấp, rộng và bằng phẳng
- Phía Đông: núi, SN cao,
CN, núi trung bình xen núi
thấp và ĐB nhỏ ven bờ
- Phía Nam và Tây Nam: núi uốn nếp trẻ, SN
và ĐB xen kẽ nhau
Hình 18: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.2. Khoáng sản
Hình 19: Lược đồ phân bố khoáng sản lục địa Á - Âu
1.3. Khí hậu
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
Vị trí
địa lí
Hình dạng và
kích thước
Địa
hình
Các
dòng biển
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.1. Vị trí địa lí
Hình 20: Lược đồ cán cân bức xạ mặt trời trung bình năm
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.2. Hình dạng và kích thước
Hình 21: Khí áp và gió tháng 1
Hình 22: Khí áp và gió tháng 7
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.3. Địa hình
Capca
Xaian
Antai
vo
o
n
a
Xt
Minducuc Côn Luân
Hi
ma
Dagrốt
lay
a
a
n
Hunga
Anpơ
i
Ura
n
Xca
na v
i
đ
n
Côl
um
Hình 23: Lược đồ tự nhiên lục địa Á - Âu
1.3.1. Các nhân tố hình thành khí hậu
1.3.1.4. Dòng biển
- Dòng nóng bắc
ĐTD
Dòng
Cưrôsiô
nóng
- Dòng nóng gió
mùa Bắc Xích đạo
- Dòng lạnh Bêrinh
– Camsatca
Hình 24: Lược đồ các dòng biển trên trái đất
1.3. Khí hậu
1.3.2. Đặc điểm thời tiết thay đổi theo mùa trên lục địa
a. Về mùa đông:
- Ở châu Á: có mùa đông giá lạnh,
khắc nghiệt, thời tiết lạnh, khô, ít
mưa (nhất là vùng Trung Nội Á)
do gió mùa đông từ trung tâm áp
cao Xibia thổi đến.
- Ở châu Âu do sự hoạt động mạnh
mẽ của gió Tây ôn đới từ áp cao
Axôrat và đi qua dòng nóng
Gơnxtơrim) => lượng ẩm lớn, gây
mưa nhiều (Tây Âu, Tây Bắc Âu)
và lượng mưa giảm dần vào sâu
Hình 25: Lược đồ các trung tâm lục địa Á - Âu
trong nội địa.
1.3. Khí hậu
1.3.2. Đặc điểm thời tiết thay đổi theo mùa trên lục địa
b. Về mùa hè:
Hình 26: Sơ đồ phân bố chế độ nhiệt trung bình, trung tâm khí áp và hướng gió trong mùa hè
1.3. Khí hậu
1.3.3. Các đới và các kiểu khí hậu
Hình 27: Lược đồ các đới và kiểu khí hậu lục địa Á - Âu
1.4. Thủy văn
1.4.1. Sông ngòi:
Hình 28: Lược đồ các sông và hồ lục địa Á - Âu
1.4. Thủy văn
1.4.2. Hồ
Hồ Tôn lê Xáp
Hình 29: Lược đồ các sông và hồ lục địa Á - Âu
1.4. Thủy văn
1.4.2. Hồ
Hình 30: Hồ Caxpi
Hình 31: Hồ Baicăng
Hình 33: Hồ Bankhat
Hình 32: Hồ Aran
Hình 34: Hồ Tôn lê Xáp
1.4. Thủy văn
1.4.3. Băng hà
- Băng hà núi cao nhiều hơn băng hà lục địa
- Các khu vực trên miền ven biển Cara, Laptep, đông Xibia, nơi tiếp
giáp với đất liền có nhiều bang hà lục địa
+ Ở châu Á: băng hà núi cao chỉ tập trung ở các vùng núi cao Trung
Nội Á
+ Ở châu Âu: băng hà núi cao chỉ tập trung ở dãy Anpơ ở độ cao
3000m
=> Các băng hà núi cao là nguồn cung cấp nước quan trọng cho các
dòng sông lớn, nhiều nơi là nguồn khai thác để phát triển du lịch leo
núi, trượt băng,…
Hình 35: Băng hà trên đỉnh núi
1.5. Thổ nhưỡng
1. Đất HM Bắc cực và tunđra
2. Đất lạnh taiga
3. Đất pốtdôn
4. Đất xám và nâu rừng ôn đới
5. Đất secnôdiom
6. Đất hạt dẻ đồng cỏ
7. Đất nâu & xám HM và bán
HM
8. Đất vàng đỏ rừng ẩm
9. Đất hạt dẻ rừng lá cứng, cây
bụi, đồng cỏ
10. Đất feralit xavan ẩm
11. Đất đỏ - nâu xavan
12. Đất đen và xám nhiệt đới
13. Đất HM nhiệt đới và cận
nhiệt đới
14. Đất bồi tích
15. Đất đồng cỏ núi cao
16. Đất núi lửa
17. Đất đỏ - vàng feralit rừng
ẩm
18. Đất các đai cao
1
9
1
4
5
13 14
11
11
16
2
3
1
5
6
7
5
13
4
15
14
13
11
12 10 10
5
7
10
4
5 4
6
14
8
10
17
17
17
Hình 36: Phân bố các loại thổ nhưỡng trên lục địa Á - Âu
1.6. Sinh vật
1. Hoang mạc và turan
Bắc cực: vân sam, lãnh
sam, tùng,...
2. Rừng lá kim và hỗn
hợp: vân sam, lãnh
sam, tùng,...
3. Rừng lá rộng ôn đới
& đồng cỏ: sồi, dẻ,
bạch dương,...
4. Rừng cây gỗ, cây
bụi lá cứng: ôliu, cúc
gai, tiểu hồi,...
5. Rừng hỗn hợp và
cây lá kim: bá hương,
cúc gai, tiểu hồi
6. Đồng cỏ và cây bụi
lá cứng: xương rồng,
keo, cây họ hoa hồng
7. Đồng cỏ và cây bụi
lá cứng: xương rồng,
keo, cây họ hoa hồng
8. Đồng cỏ và rừng núi
cao
9. Rừng xích đạo, cây
gỗ cứng (dầu gai,
lim,...), dây leo, dương
xỉ
10. Rừng nhiệt đới ẩm,
cây gồ cứng (xoài,
hoàng lan), tre cọ
11. Rừng hỗn hợp khô,
xavan và rừng thưa:
keo, tre, tram, quao,
gạo
12. Xavan cây bụi và
đồng cỏ: keo, bạch
đàn, cây họ hoa thảo,...
Hình 37: Phân bố thực vật trên lục địa Á - Âu
1.6. Sinh vật
1. Gấu trắng, chó biển,
hươu, moóc, cáo cực,
cú tuyết, chuột lem,
thỏ cực
1+2. miền chuyển tiếp
2. Gấu nâu, hươu, nai
sừng dẹt, chó sói, gà
gô
3. Hươu, cáo, báo, hải
li, cá sấu, bò rừng, sơn
dương, chuột chũi, thỏ,
rùa
3+4. Miền chuyển tiếp
4. Chó đồng cỏ, cáo,
thằn lằn, linh dương,
gà gô
5. Sư tử núi, kền kền,
rán đuôi chuông, lạc
đà, kì đà, linh dương,
rùa, bò
6. Cừu núi, sơn dương,
gà gô, báo, vịt mỏ
ngắn
7. Vượn, voi, tê giác,
gấu, hổ, báo, gà lôi,
công, các sấu, trăn, kì
đà, khỉ
8. Voi, tê giác, trâu,
chó biển, rắn mang
bành
Hình 38: Phân bố động vật trên lục địa Á - Âu
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Hình 39: Lược đồ các vòng đai và đới địa lí tự nhiên lục địa Á - Âu
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng
đai
xích
đạo
- Đới
rừng
xích
đạo
ẩm
thường
xanh
Hình 40: Rừng cây gỗ lớn
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
cận
xích đạo
- Đới rừng
nhiệt đới
ẩm
- Đới rừng
gió mùa
- Đới rừng
thưa, xavan
và cây bụi
Hình 41: Rừng cây nhiệt đới
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng
đai
nhiệt
đới
- Đới
hoang
mạc và
bán
hoang
mạc
Hình 42: Hoang mạc Tha
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
cận nhiệt
- Rừng và cây
bụi lá cứng
ĐTH
- Thảo nguyên
cây bụi, bán
Hình 43: Rừng cây lá cứng cận nhiệt
HM và HM
ở Ytaly
- Rừng cận
nhiệt ẩm
Hình 44: Son nguyên Tây Tạng
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
ôn đới
Hình 45: Cảnh quan rừng lá kim
Hình 47: Cảnh quan thảo nguyên
Hình 46: Cảnh quan rừng hỗn hợp
Hình 48: Cảnh quan hoang mạc
- Rừng lá kim
- Rừng hỗn hợp
và rừng lá rộng
- Thảo nguyên
rừng và thảo
nguyên
- Bán HM và
HM
1.7. Các vòng đai và đới địa lí tự nhiên
Vòng đai
cực và
cận cực
Hình 49: Cảnh quan đồng rêu
- Hoang
mạc cực
Đài
nguyên
Đồng
rêu rừng
2.
ẢNH HƯỞNG
CỦA
ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
ĐẾN KINH TẾ
- XÃ HỘI
2.1. Nông lâm ngư nghiệp
2.2. Công nghiệp
2.3. Dịch vụ
2. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐẾN KT - XH
2.1. Nông lâm ngư nghiệp
Hình 50: Điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển N – L – N nghiệp
2. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐẾN KT - XH
2.2. Công nghiệp
Hình 51: Điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển công nghiệp
2. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ĐẾN KT - XH
2.3. Dịch vụ
Hình 52: Điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển dịch vụ
Chân thành cảm ơn!
 







Các ý kiến mới nhất