lựu đạn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Ngô Thị Trúc Đào
Ngày gửi: 13h:22' 16-03-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn: Internet
Người gửi: Ngô Thị Trúc Đào
Ngày gửi: 13h:22' 16-03-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
1. LỰU ĐẠN KHÓI.
2. LỰU ĐẠN KHÓI CAY MÀU C2M.
3. LỰU ĐẠN KHÓI CAY DI ĐỘNG CD-1.
4. LỰU ĐẠN KHÓI MÀU PHÁT TIẾNG RÍT LRM- 01- 96 KN.
5. LỰU ĐẠN ĐÁNH DẤU PHÁT TIẾNG RÍT LĐD- 01- 96 KN.
* Tính năng: dùng làm phương tiện phát tín hiệu, ngụy trang hoặc mục tiêu.
* Cấu tạo:
Thân lựu đạn: hình trụ, vỏ và nắp bằng nhựa, trên nắp và đáy có các lỗ thoát khói, cổ lựu đạn có ren để liên kết với bộ phận gây nổ, bên trong chứa chất tạo khói.
Bộ phận gây nổ: kiểu lựu đạn cần 97 cháy.
Trọng lượng toàn bộ: 200 gam
Chiều cao toàn bộ: 156 mm
Đường kính thân lựu đạn: 56 mm
Thời gian tỏa khói: 40-50s
Trọng lượng thuốc chất tạo khói: 170 gam
Diện tích màn khói: 120-500m2
Chiều cao màn khói: 1.5-8 m
Khoảng cách lan truyền: 20-100 m
Lúc bình thương chốt an toàn giữ không cho cần bẩy bật lên, cần bẩy dè búa và kim hỏa ngửa về sau thành thế giương.
Khi rút chốt an toàn, cần bẩy bật lên rời khỏi tai giữ, lò xo đẩy búa và kim hỏa đập về phía trước (theo kiểu đập vòng) kim hỏa đập vào hạt lửa, hạt lửa phát lửa đốt cháy dây cháy chậm, dây cháy chậm cháy ( từ 1.5 – 2s) thì phụt lửa vào liều tăng lửa gây cháy chất tạo khói, khói thoát ra các lỗ thoát khói ở thân lựu đạn taọ thành màn khói ở bên ngoài.
Bộ phận gây nổ
Lỗ thoát khói cay
Chất tạo khói
Lựu đạn khói
Liều cháy chậm
Lựu đạn khói
Chất tạo khói
Thân
Bộ phận gây nổ
Thân
Chất tạo khói
Vòng giật chốt an toàn
Chốt an toàn
Thân
Lựu đạn khói
Lựu đạn khói
Lựu đạn khói
Thuốc giữ chậm
Thuốc khói
Màng chống ẩm
Tính năng:
Dùng làm phương tiện phát tính hiệu, chỉ mục tiêu đồng thời tạo chất kích thích làm giảm khả năng hoạt động của con người: làm chảy nước mắt, nước mũi, rát cổ họng, rát da mặt và hắt hơi…
Trọng lượng toàn bộ : 300 g
Chiều cao toàn bộ: 144 mm
Đường kính thân lựu đạn : 56 mm
Thời gian cháy chậm : 1,5 - 2s
Thời gian tỏa khói cay : 50-60s
Thời gian tồn tại hơi : 1-3 phút
Diện tích màn khói : 120-5000 m
Khoảng cách lan chuyền : 20-100m
Khói màu : 4 màu (xanh, đỏ, tím, vàng)
D?C DI?M S? LI?U
Cấu tạo:
Thân lựu đạn: như lựu đạn khói chỉ khác bên trong chứa chất tạo khói màu. Ngoài vỏ có dán nhãn in tên lựu đạn, năm sản xuất và hạn sử dụng.
Bộ phận gây nổ: kiểu lựu cần 97 cháy nhanh.
Hộp phòng ẩm: bằng nhựa, bên ngoài vỏ có dán nhãn in tên lựu đạn, giữa nắp và thân hộp có gắn băng dính để phòng ẩm và để mở hộp. Trên có nhãn và trên thân cần bẩy có 1 chấm chỉ màu khói của lựu đạn.
Chuyển động: như chuyển động của lựu đạn khói.
Lựu đạn khói cay màu C2M
Đáy
Bộ phận gây nổ
Thuốc khói màu
Liều cháy chậm
Bộ phận gây nổ
Thuốc khói màu
Thuốc giữ chậm
Lựu đạn khói cay màu C2M
Lựu đạn khói cay màu
Tính năng:
Dùng làm phương tiện phát tính hiệu, chỉ mục tiêu đồng thời tạo chất kích thích làm giảm khả năng hoạt động của con người: làm chảy nước mắt, nước mũi, rát cổ họng, rát da mặt và hắt hơi.
Ngoài ra lựu đạn này có lót thêm bộ phận di động và có tiếng nổ sau cùng để tăng thêm uy lực và hạn chế khả năng đối phương làm vô hiệu hóa lựu đạn.
Cấu tạo:
Thân lựu đạn: như lựu đạn C2M chỉ khác bên trong chứa chất tạo khói cay không t ạo khói màu và ba liều thuốc đẩy để khi phát hỏa đẩy lựu đạn di động, một liều thuốc nổ để tạo tiếng nổ sau cùng phá vỡ vỏ lựu đạn.
Bộ phận gây nổ: kiểu lựu cần 97 cháy nhanh.
Hộp phòng ẩm: như lựu đạn C2M (bằng nhựa, bên ngoài vỏ có dán nhãn in tên lựu đạn, giữa nắp và than hộp có gắn băng dính để phòng ẩm và để mở hộp. Trên có nhãn và trên thân cần bẩy có một chấm chỉ màu khói của lựu đạn.)
Chuyển động:
Lúc bình thương chốt an toàn giữ không cho cần bẩy bật lên, cần bẩy dè búa và kim hỏa ngửa về sau thành thế giương.
Khi rút chốt an toàn, cần bẩy bật lên rời khỏi tai giữ, lò xo đâỷ búa và kim hỏa đập về phía trước, kim hỏa đập vào hạt lửa, hạt lửa phát lửa đốt cháy dây cháy chậm , dây cháy chậm cháy ( từ 1.5 – 2s) thì phụt lửa vào liều tăng lửa gây cháy chất tạo khói, khói thoát ra các lỗ thoát khói ở thân lựu đạn.
+Sau 1-6s liều đẩy 1 cháy đẩy lựu đạn di động lần 1
+Sau 10-13s liều đẩy 2 cháy đẩy lựu đạn di động lần 2
+Sau 18-22s liều đẩy 3 cháy đẩy lựu đạn di động lần 3
Mỗi lần 1 liều đẩy cháy đẩy lựu đạn di động 5-20 m tùy theo địa hình, trong quá trình di động lựu đạn vẫn tiếp tục phát khói cay cho đến khi có tiếng nổ sau cùng.
Trọng lượng toàn bộ : 280 g
Chiều cao toàn bộ: 146 mm
Đường kính thân lựu đạn : 52 mm
Thời gian cháy chậm : 1,5 - 2s
Thời gian tỏa khói cay : 20-25s
Thời gian tồn tại hơi : 1-3 phút
Diện tích màn khói : 120-5000 m2
Số lần di động: 3 lần
Bán kính di động: 5-20 m
Chiều cao di động: <1
Uy lực sau cùng phá vỡ vỏ lựu đạn.
LỰU ĐẠN KHÓI MÀU PHÁT TIẾNG RÍT LRM- 01- 96KN.
Dùng làm phương tiện phát tín hiệu, chỉ mục tiêu ngoài ra lựu đạn LRM-01-96-KN lắp thêm bộ phận phát tiếng rít để tăng thêm uy lực trấn áp đối phương.
Đặc điểm số liệu:
Trong lượng toàn bộ: 210 gram
Chiều cao toàn bộ: 200 mm
Đường kính thân lựu đạn: 35 mm
Thời gian cháy chậm: 1.5 2.5 s
Thời gian phát khói màu: 1520 s
Thời gian phát tiếng rít: >12 s
Chuyển động: như chuyển động của lựu đạn khói chỉ khác khi thuốc phát tiếng rít cháy phát ra tiếng rít tăng thêm uy lực trấn áp đối phương.
C?u t?o:
?Thân l?u d?n:
?V? ngồi b?ng nh?a, hình tr?, màu xanh lá s?m in kí hi?u l?u d?n, phía du?i son màu khĩi c?a l?u d?n, du?i dáy cĩ l? thốt khĩi du?c dán kín b?ng màng ch?ng ?m, n?p trên cĩ ren d? liên k?t v?i b? ph?n gây n?.
? D?m gi?y d? lĩt gi?a v? ngồi và thân trong
? Thân trong b?ng n?a cĩ ch?a thu?c phát khĩi màu và thu?c phát ti?ng rít.
? B? ph?n gây n?: Ki?u l?u c?n 97 cháy nhanh
Bật lửa
Chốt an toàn
Ngòi nổ
Thuốc khói
Thuốc giữ chậm
Lỗ thoát khói
Lò xo
Chất gây nổ
Vỏ lựu đạn
Ngòi nổ
Thuốc giữ chậm
Thuốc khói
Bật lửa
Lò xo bật lửa
Đòn bẩy an toàn
* Tính năng: Gây nhiễm bẩn, đánh dấu than thể, quần áo đối phương đồng thời phát ra tiếng rít để tăng them uy lực trấn áp.
* Cấu tạo:
Thân lựu đạn: vỏ ngoài bằng nhựa, sơn màu xanh sẫm, bên ngoài có in ký hiệu lựu đạn và năm sản xuất, cổ lựu đạn có ren để lien kết với bộ phận gây nổ. Bên trong chứa thuốc đẩy, hai ống nổ + chất đánh dấu và 1 ống phát tiếng rít.
Bộ phận gây nổ: Kiểu lựu cần 97 cháy nhanh
LỰU ĐẠN ĐÁNH DÂÚ PHÁT TIẾNG RÍT LĐD- 01- 96 KN.
D?c di?m s? li?u:
Tr?ng lu?ng tồn b?: 250 gram
Chi?u cao tồn b?: 136 mm
Du?ng kính than l?u d?n: 60mm
Th?i gian cháy ch?m: 3? 4s
Th?i gian phát ti?ng rít: 5? 7s
Chuyển động:
Như chuyển động của lựu đạn khói chỉ khác khi dây cháy chậm cháy (từ 1.5 2.5s) thì phụt lửa đốt cháy thuốc đẩy, thuốc đẩy cháy đẩy toàn bộ các ống nổ + chất đánh dấu và ống rít văng ra ngoài, sau 1 2s thì phát tiếng rít và nổ đẩy chất đánh dấu văng ra xung quanh ta.
Lựu đạn phát sáng
LỰU ĐẠN CÁN GỖ VIỆT NAM
Lựu đạn cán gỗ
2. LỰU ĐẠN KHÓI CAY MÀU C2M.
3. LỰU ĐẠN KHÓI CAY DI ĐỘNG CD-1.
4. LỰU ĐẠN KHÓI MÀU PHÁT TIẾNG RÍT LRM- 01- 96 KN.
5. LỰU ĐẠN ĐÁNH DẤU PHÁT TIẾNG RÍT LĐD- 01- 96 KN.
* Tính năng: dùng làm phương tiện phát tín hiệu, ngụy trang hoặc mục tiêu.
* Cấu tạo:
Thân lựu đạn: hình trụ, vỏ và nắp bằng nhựa, trên nắp và đáy có các lỗ thoát khói, cổ lựu đạn có ren để liên kết với bộ phận gây nổ, bên trong chứa chất tạo khói.
Bộ phận gây nổ: kiểu lựu đạn cần 97 cháy.
Trọng lượng toàn bộ: 200 gam
Chiều cao toàn bộ: 156 mm
Đường kính thân lựu đạn: 56 mm
Thời gian tỏa khói: 40-50s
Trọng lượng thuốc chất tạo khói: 170 gam
Diện tích màn khói: 120-500m2
Chiều cao màn khói: 1.5-8 m
Khoảng cách lan truyền: 20-100 m
Lúc bình thương chốt an toàn giữ không cho cần bẩy bật lên, cần bẩy dè búa và kim hỏa ngửa về sau thành thế giương.
Khi rút chốt an toàn, cần bẩy bật lên rời khỏi tai giữ, lò xo đẩy búa và kim hỏa đập về phía trước (theo kiểu đập vòng) kim hỏa đập vào hạt lửa, hạt lửa phát lửa đốt cháy dây cháy chậm, dây cháy chậm cháy ( từ 1.5 – 2s) thì phụt lửa vào liều tăng lửa gây cháy chất tạo khói, khói thoát ra các lỗ thoát khói ở thân lựu đạn taọ thành màn khói ở bên ngoài.
Bộ phận gây nổ
Lỗ thoát khói cay
Chất tạo khói
Lựu đạn khói
Liều cháy chậm
Lựu đạn khói
Chất tạo khói
Thân
Bộ phận gây nổ
Thân
Chất tạo khói
Vòng giật chốt an toàn
Chốt an toàn
Thân
Lựu đạn khói
Lựu đạn khói
Lựu đạn khói
Thuốc giữ chậm
Thuốc khói
Màng chống ẩm
Tính năng:
Dùng làm phương tiện phát tính hiệu, chỉ mục tiêu đồng thời tạo chất kích thích làm giảm khả năng hoạt động của con người: làm chảy nước mắt, nước mũi, rát cổ họng, rát da mặt và hắt hơi…
Trọng lượng toàn bộ : 300 g
Chiều cao toàn bộ: 144 mm
Đường kính thân lựu đạn : 56 mm
Thời gian cháy chậm : 1,5 - 2s
Thời gian tỏa khói cay : 50-60s
Thời gian tồn tại hơi : 1-3 phút
Diện tích màn khói : 120-5000 m
Khoảng cách lan chuyền : 20-100m
Khói màu : 4 màu (xanh, đỏ, tím, vàng)
D?C DI?M S? LI?U
Cấu tạo:
Thân lựu đạn: như lựu đạn khói chỉ khác bên trong chứa chất tạo khói màu. Ngoài vỏ có dán nhãn in tên lựu đạn, năm sản xuất và hạn sử dụng.
Bộ phận gây nổ: kiểu lựu cần 97 cháy nhanh.
Hộp phòng ẩm: bằng nhựa, bên ngoài vỏ có dán nhãn in tên lựu đạn, giữa nắp và thân hộp có gắn băng dính để phòng ẩm và để mở hộp. Trên có nhãn và trên thân cần bẩy có 1 chấm chỉ màu khói của lựu đạn.
Chuyển động: như chuyển động của lựu đạn khói.
Lựu đạn khói cay màu C2M
Đáy
Bộ phận gây nổ
Thuốc khói màu
Liều cháy chậm
Bộ phận gây nổ
Thuốc khói màu
Thuốc giữ chậm
Lựu đạn khói cay màu C2M
Lựu đạn khói cay màu
Tính năng:
Dùng làm phương tiện phát tính hiệu, chỉ mục tiêu đồng thời tạo chất kích thích làm giảm khả năng hoạt động của con người: làm chảy nước mắt, nước mũi, rát cổ họng, rát da mặt và hắt hơi.
Ngoài ra lựu đạn này có lót thêm bộ phận di động và có tiếng nổ sau cùng để tăng thêm uy lực và hạn chế khả năng đối phương làm vô hiệu hóa lựu đạn.
Cấu tạo:
Thân lựu đạn: như lựu đạn C2M chỉ khác bên trong chứa chất tạo khói cay không t ạo khói màu và ba liều thuốc đẩy để khi phát hỏa đẩy lựu đạn di động, một liều thuốc nổ để tạo tiếng nổ sau cùng phá vỡ vỏ lựu đạn.
Bộ phận gây nổ: kiểu lựu cần 97 cháy nhanh.
Hộp phòng ẩm: như lựu đạn C2M (bằng nhựa, bên ngoài vỏ có dán nhãn in tên lựu đạn, giữa nắp và than hộp có gắn băng dính để phòng ẩm và để mở hộp. Trên có nhãn và trên thân cần bẩy có một chấm chỉ màu khói của lựu đạn.)
Chuyển động:
Lúc bình thương chốt an toàn giữ không cho cần bẩy bật lên, cần bẩy dè búa và kim hỏa ngửa về sau thành thế giương.
Khi rút chốt an toàn, cần bẩy bật lên rời khỏi tai giữ, lò xo đâỷ búa và kim hỏa đập về phía trước, kim hỏa đập vào hạt lửa, hạt lửa phát lửa đốt cháy dây cháy chậm , dây cháy chậm cháy ( từ 1.5 – 2s) thì phụt lửa vào liều tăng lửa gây cháy chất tạo khói, khói thoát ra các lỗ thoát khói ở thân lựu đạn.
+Sau 1-6s liều đẩy 1 cháy đẩy lựu đạn di động lần 1
+Sau 10-13s liều đẩy 2 cháy đẩy lựu đạn di động lần 2
+Sau 18-22s liều đẩy 3 cháy đẩy lựu đạn di động lần 3
Mỗi lần 1 liều đẩy cháy đẩy lựu đạn di động 5-20 m tùy theo địa hình, trong quá trình di động lựu đạn vẫn tiếp tục phát khói cay cho đến khi có tiếng nổ sau cùng.
Trọng lượng toàn bộ : 280 g
Chiều cao toàn bộ: 146 mm
Đường kính thân lựu đạn : 52 mm
Thời gian cháy chậm : 1,5 - 2s
Thời gian tỏa khói cay : 20-25s
Thời gian tồn tại hơi : 1-3 phút
Diện tích màn khói : 120-5000 m2
Số lần di động: 3 lần
Bán kính di động: 5-20 m
Chiều cao di động: <1
Uy lực sau cùng phá vỡ vỏ lựu đạn.
LỰU ĐẠN KHÓI MÀU PHÁT TIẾNG RÍT LRM- 01- 96KN.
Dùng làm phương tiện phát tín hiệu, chỉ mục tiêu ngoài ra lựu đạn LRM-01-96-KN lắp thêm bộ phận phát tiếng rít để tăng thêm uy lực trấn áp đối phương.
Đặc điểm số liệu:
Trong lượng toàn bộ: 210 gram
Chiều cao toàn bộ: 200 mm
Đường kính thân lựu đạn: 35 mm
Thời gian cháy chậm: 1.5 2.5 s
Thời gian phát khói màu: 1520 s
Thời gian phát tiếng rít: >12 s
Chuyển động: như chuyển động của lựu đạn khói chỉ khác khi thuốc phát tiếng rít cháy phát ra tiếng rít tăng thêm uy lực trấn áp đối phương.
C?u t?o:
?Thân l?u d?n:
?V? ngồi b?ng nh?a, hình tr?, màu xanh lá s?m in kí hi?u l?u d?n, phía du?i son màu khĩi c?a l?u d?n, du?i dáy cĩ l? thốt khĩi du?c dán kín b?ng màng ch?ng ?m, n?p trên cĩ ren d? liên k?t v?i b? ph?n gây n?.
? D?m gi?y d? lĩt gi?a v? ngồi và thân trong
? Thân trong b?ng n?a cĩ ch?a thu?c phát khĩi màu và thu?c phát ti?ng rít.
? B? ph?n gây n?: Ki?u l?u c?n 97 cháy nhanh
Bật lửa
Chốt an toàn
Ngòi nổ
Thuốc khói
Thuốc giữ chậm
Lỗ thoát khói
Lò xo
Chất gây nổ
Vỏ lựu đạn
Ngòi nổ
Thuốc giữ chậm
Thuốc khói
Bật lửa
Lò xo bật lửa
Đòn bẩy an toàn
* Tính năng: Gây nhiễm bẩn, đánh dấu than thể, quần áo đối phương đồng thời phát ra tiếng rít để tăng them uy lực trấn áp.
* Cấu tạo:
Thân lựu đạn: vỏ ngoài bằng nhựa, sơn màu xanh sẫm, bên ngoài có in ký hiệu lựu đạn và năm sản xuất, cổ lựu đạn có ren để lien kết với bộ phận gây nổ. Bên trong chứa thuốc đẩy, hai ống nổ + chất đánh dấu và 1 ống phát tiếng rít.
Bộ phận gây nổ: Kiểu lựu cần 97 cháy nhanh
LỰU ĐẠN ĐÁNH DÂÚ PHÁT TIẾNG RÍT LĐD- 01- 96 KN.
D?c di?m s? li?u:
Tr?ng lu?ng tồn b?: 250 gram
Chi?u cao tồn b?: 136 mm
Du?ng kính than l?u d?n: 60mm
Th?i gian cháy ch?m: 3? 4s
Th?i gian phát ti?ng rít: 5? 7s
Chuyển động:
Như chuyển động của lựu đạn khói chỉ khác khi dây cháy chậm cháy (từ 1.5 2.5s) thì phụt lửa đốt cháy thuốc đẩy, thuốc đẩy cháy đẩy toàn bộ các ống nổ + chất đánh dấu và ống rít văng ra ngoài, sau 1 2s thì phát tiếng rít và nổ đẩy chất đánh dấu văng ra xung quanh ta.
Lựu đạn phát sáng
LỰU ĐẠN CÁN GỖ VIỆT NAM
Lựu đạn cán gỗ
 







Các ý kiến mới nhất