Bài 43. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thy
Ngày gửi: 18h:33' 19-03-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thy
Ngày gửi: 18h:33' 19-03-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Bài 43:
Lưu huỳnh
KÍ HIỆU HOÁ HỌC : S
SỐ THỨ TỰ : 16
KLNT : 32
CẤU HÌNH ELECTRON:
1s22s22p63s23p4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
III/ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ỨNG DỤNG
IV/ SẢN XUẤT
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
Nhiệt độ bền
Nhiệt độ nóng chảy
Khối lượng riêng
Cấu tạo tinh thể
LƯU HUỲNH ĐƠN TÀ (S?)
LƯU HUỲNH TÀ PHƯƠNG (S?)
CẤU TẠO TINH THỂ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2,07 g/cm3
1,96 g/cm3
1130C
1190C
Dưới 95,50C
95,50C ? 1190C
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
LƯU HUỲNH TÀ PHƯƠNG (S? )
LƯU HUỲNH ĐƠN TÀ (S?)
Giống nhau:
- Cấu tạo từ các vòng S8
- Tính chất hóa học
Khác nhau:
- Cấu tạo tinh thể
- Một số tính chất vật lí
S? ? S?
t0< 95,50C 95,50C< t0 <1190C
Tìm A, B; biết A, B là hai dạng thù hình của lưu huỳnh
A ? B
t0< 95,50C 95,50C< t0 <1190C
A: S? ; B: S?
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
2/ Anh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh:
> 1130C
> 1190C
> 4450C
S rắn
S lỏng
S quánh, nhớt
S hơi
S
Da cam
hơi
17000C
S2
Da cam
hơi
14000C
S6 , S4
Da cam
hơi
4450C
Vòng S8?chuỗi S8? Sn
Nâu đỏ
quánh, nhớt
1870C
S8, mạch vòng linh động
vàng
lỏng
1190C
S8, mạch vòng tinh thể S? , S?
vàng
rắn
< 1130C
Đặc điểm cấu tạo
Màu sắc
Trạng thái
Nhiệt độ
Lưu ý: để đơn giản dùng ký hiệu S thay cho CTPT S8
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Ở trạng thái cơ bản:
S có độ âm điện tương đối lớn (2,58)
Ơ trạng thái kích thích:
S có số oxi hoá +4 hoặc +6
? Lưu huỳnh là phi kim hoạt động khá mạnh, vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
S
0
-2
+4
+6
H2S
SO2
H2SO4
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
?
FeS
0
+2
0
-2
Sắt (II) sunfua
?
HgS
0
+2
0
-2
Thuỷ ngân(II)sunfua
?
H2S
0
+1
0
-2
Hidro sunfua
1.Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro
c.khử
c.o.h
c.khử
c.o.h
c.khử
c.o.h
KIM LOẠI + S ? MUỐI SUNFUA
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro
2.Lưu huỳnh tác dụng với phi kim (O2,Cl2,F2)
?
SO2
0
+4
0
-2
?
SF6
0
+6
0
-1
Khí sunfurơ
c.khử
c.o.h
c.khử
c.o.h
3
KIM LOẠI + S ? MUỐI SUNFUA
III/TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ỨNG DỤNG
1/TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Lưu huỳnh chiếm 0,05% khối lượng vỏ Trái đất
Lưu huỳnh có trong các quặng như:
Quặng S
Quặng Gypsum
Quặng Pyrite
Quặng Sphalerite
2/ ỨNG DỤNG
LƯU HUỲNH
CHẤT DẺO
DIÊM,HOÁ CHẤT
LƯU HOÁ CAO SU
THUỐC TRỪ SÂU
DƯỢC PHẨM
90% SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
IV/ SẢN XUẤT
1/ Khai thác lưu huỳnh trong lòng đất
2/ Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
S
0
-2
+4
+6
H2S
SO2
H2SO4
Khử
Oxi hoá
a/ Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí
S + H2O
-2
0
0
-2
2
2
2
b/ Dùng H2S khử SO2
H2S + SO2
S + H2O
-2
+4
0
2
3
2
S
0
-2
+4
+6
H2S
SO2
H2SO4
Lưu huỳnh là phi kim hoạt động mạnh, vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh.
MÔ HÌNH CẤU TẠO VÒNG CỦA PHÂN TỬ LƯU HUỲNH S8
Anh hưởng của nhiệt độ
SẮT TÁC DỤNG LƯU HUỲNH
CHUỖI S8
VÒNG S8
Phân tử Sn
HIDRO TÁC DỤNG LƯU HUỲNH
OXI TÁC DỤNG LƯU HUỲNH
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT (Phương pháp Frasch)
HIDRO SUNFUA TÁC DỤNG OXI
Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hoá của oxi mạnh hơn lưu huỳnh?
A/ S + O2? SO2
C/ 2H2S + SO2 ?3S + 2H2O
B/ 2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
D/ Cả A và B đều đúng.
CỦNG CỐ
Câu nào sau đây là đúng?
B/ Khi tham gia phản ứng hidro, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá, số oxi hoá giảm từ 0 xuống -2.
C/ Khi tham gia phản ứng với phi kim hoạt động hơn, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá, số oxi hoá tăng từ 0 lên +4 hoặc +6.
CỦNG CỐ
A/ Khi tham gia phản ứng hidro, lưu huỳnh thể hiện tính khử, số oxi hoá tăng từ 0 lên +2.
D/ A và C đều đúng.
ĐÚNG RỒI, CHÚC MỪNG BẠN!
1
SAI RỒI, CHỌN LẠI BẠN ƠI!
1
2
ĐÚNG RỒI, CHÚC MỪNG BẠN!
2
Lưu huỳnh
KÍ HIỆU HOÁ HỌC : S
SỐ THỨ TỰ : 16
KLNT : 32
CẤU HÌNH ELECTRON:
1s22s22p63s23p4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
III/ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ỨNG DỤNG
IV/ SẢN XUẤT
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
Nhiệt độ bền
Nhiệt độ nóng chảy
Khối lượng riêng
Cấu tạo tinh thể
LƯU HUỲNH ĐƠN TÀ (S?)
LƯU HUỲNH TÀ PHƯƠNG (S?)
CẤU TẠO TINH THỂ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2,07 g/cm3
1,96 g/cm3
1130C
1190C
Dưới 95,50C
95,50C ? 1190C
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
LƯU HUỲNH TÀ PHƯƠNG (S? )
LƯU HUỲNH ĐƠN TÀ (S?)
Giống nhau:
- Cấu tạo từ các vòng S8
- Tính chất hóa học
Khác nhau:
- Cấu tạo tinh thể
- Một số tính chất vật lí
S? ? S?
t0< 95,50C 95,50C< t0 <1190C
Tìm A, B; biết A, B là hai dạng thù hình của lưu huỳnh
A ? B
t0< 95,50C 95,50C< t0 <1190C
A: S? ; B: S?
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
2/ Anh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh:
> 1130C
> 1190C
> 4450C
S rắn
S lỏng
S quánh, nhớt
S hơi
S
Da cam
hơi
17000C
S2
Da cam
hơi
14000C
S6 , S4
Da cam
hơi
4450C
Vòng S8?chuỗi S8? Sn
Nâu đỏ
quánh, nhớt
1870C
S8, mạch vòng linh động
vàng
lỏng
1190C
S8, mạch vòng tinh thể S? , S?
vàng
rắn
< 1130C
Đặc điểm cấu tạo
Màu sắc
Trạng thái
Nhiệt độ
Lưu ý: để đơn giản dùng ký hiệu S thay cho CTPT S8
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Ở trạng thái cơ bản:
S có độ âm điện tương đối lớn (2,58)
Ơ trạng thái kích thích:
S có số oxi hoá +4 hoặc +6
? Lưu huỳnh là phi kim hoạt động khá mạnh, vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
S
0
-2
+4
+6
H2S
SO2
H2SO4
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
?
FeS
0
+2
0
-2
Sắt (II) sunfua
?
HgS
0
+2
0
-2
Thuỷ ngân(II)sunfua
?
H2S
0
+1
0
-2
Hidro sunfua
1.Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro
c.khử
c.o.h
c.khử
c.o.h
c.khử
c.o.h
KIM LOẠI + S ? MUỐI SUNFUA
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro
2.Lưu huỳnh tác dụng với phi kim (O2,Cl2,F2)
?
SO2
0
+4
0
-2
?
SF6
0
+6
0
-1
Khí sunfurơ
c.khử
c.o.h
c.khử
c.o.h
3
KIM LOẠI + S ? MUỐI SUNFUA
III/TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ỨNG DỤNG
1/TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Lưu huỳnh chiếm 0,05% khối lượng vỏ Trái đất
Lưu huỳnh có trong các quặng như:
Quặng S
Quặng Gypsum
Quặng Pyrite
Quặng Sphalerite
2/ ỨNG DỤNG
LƯU HUỲNH
CHẤT DẺO
DIÊM,HOÁ CHẤT
LƯU HOÁ CAO SU
THUỐC TRỪ SÂU
DƯỢC PHẨM
90% SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
IV/ SẢN XUẤT
1/ Khai thác lưu huỳnh trong lòng đất
2/ Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
S
0
-2
+4
+6
H2S
SO2
H2SO4
Khử
Oxi hoá
a/ Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí
S + H2O
-2
0
0
-2
2
2
2
b/ Dùng H2S khử SO2
H2S + SO2
S + H2O
-2
+4
0
2
3
2
S
0
-2
+4
+6
H2S
SO2
H2SO4
Lưu huỳnh là phi kim hoạt động mạnh, vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh.
MÔ HÌNH CẤU TẠO VÒNG CỦA PHÂN TỬ LƯU HUỲNH S8
Anh hưởng của nhiệt độ
SẮT TÁC DỤNG LƯU HUỲNH
CHUỖI S8
VÒNG S8
Phân tử Sn
HIDRO TÁC DỤNG LƯU HUỲNH
OXI TÁC DỤNG LƯU HUỲNH
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT (Phương pháp Frasch)
HIDRO SUNFUA TÁC DỤNG OXI
Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hoá của oxi mạnh hơn lưu huỳnh?
A/ S + O2? SO2
C/ 2H2S + SO2 ?3S + 2H2O
B/ 2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
D/ Cả A và B đều đúng.
CỦNG CỐ
Câu nào sau đây là đúng?
B/ Khi tham gia phản ứng hidro, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá, số oxi hoá giảm từ 0 xuống -2.
C/ Khi tham gia phản ứng với phi kim hoạt động hơn, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá, số oxi hoá tăng từ 0 lên +4 hoặc +6.
CỦNG CỐ
A/ Khi tham gia phản ứng hidro, lưu huỳnh thể hiện tính khử, số oxi hoá tăng từ 0 lên +2.
D/ A và C đều đúng.
ĐÚNG RỒI, CHÚC MỪNG BẠN!
1
SAI RỒI, CHỌN LẠI BẠN ƠI!
1
2
ĐÚNG RỒI, CHÚC MỪNG BẠN!
2
 








Các ý kiến mới nhất