Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thu Hằng
Ngày gửi: 17h:01' 31-08-2017
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
1
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VỀ THAM DỰ HỘI GIẢNG
















CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013
LỚP 7C4
TrƯờng THCS đại bản - an dương - hải phòng
2
Kiểm tra bài cũ
?2: Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
?1: Hãy phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số h?u tỉ x ? Viết công thức tổng quát ?
Các công thức đã học:
2) x m . x n = x m+n
3) x m : x n = x m - n (Với x  0; m  n)
4) (x m)n = x m.n
? Vận dụng các công thức đã học nêu cách tính (0,125)3 . 83

TÍNH NHANH TÍCH (0,125)3 . 83 NHƯ THẾ NÀO ?
3
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
 (2.5)2 = 22.52

Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
4
1. Lũy thừa của một tích.

luỹ thừa của một tích
Nhân hai luy th?a cựng s? mu
5
1. Lũy thừa của một tích.
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
(x. y. t )n =
xn . yn . tn
mở rộng công thức :
(x. y. t )n
xn . yn . tn =
(x. y. t )n = xn . yn . tn
6
2. Lũy thừa của một thuong.
a)

Tính và so sánh:
Bài giải:
7

luỹ thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
2. Lũy thừa của một thuong.
8
2. Lũy thừa của một thuong.
Tính:
Bài giải:
9
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81

TÍNH NHANH TÍCH (0,125)3 . 83 NHƯ THẾ NÀO ?
C¸ch gi¶i kh¸c :
10
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x  0; m  n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thương 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thương
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
11
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
12
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
13
1. Häc bµi: - Häc thuéc c¸c quy t¾c, ghi nhí c¸c c«ng thøc ®· häc
2. Lµm bµi : - Lµm bµi : 35; 36(a,b,d) ; 37 ; 38/ sgk
- C©u hái , bµi tËp trong vë bµi tËp : §6
3. ChuÈn bÞ bµi: ChuÈn bÞ bµi tËp vµ c¸c c«ng thøc tÝnh luü thõa ®Ó tiÕt sau
‘‘ luyÖn tËp’’
Hướng dẫn về nhà
14
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
 
Gửi ý kiến