Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Lưu Thị Thùy Trinh
Ngày gửi: 10h:27' 30-08-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 1250
Nguồn: tự làm
Người gửi: Lưu Thị Thùy Trinh
Ngày gửi: 10h:27' 30-08-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 1250
Số lượt thích:
0 người
Mơn: D?i s? 7
Kiểm tra miệng
Câu 1: Nêu quy tắc bỏ dấu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
Câu 2: Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số học ở lớp 6?
Tiết 7. Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, kí hiệu , là tích c?a n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)
Qui ước :
Nếu thì
n thừa số
SGK
?1
Tính :
Giải
Định nghĩa:
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Tiết 7. Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Tính:
Giải
n thừa số
Với số hữu tỉ x, ta có:
Tiết 7. Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và ; và
Giải
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
n thừa số
Tiết 7. Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
?
?
6
2
n thừa số
Tiết 7. Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Bài 30 trang 19 SGK
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
n thừa số
Tìm x, biết:
Giải
Bài 27 trang 19 SGK
Tính:
V?y
BÀI TẬP
BÀI TẬP
BÀI 28:
BÀI 29:
Bài 31 (trang 19 SGK Toán 7 Tập 1): Viết các số (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng các lũy thừa với cơ số 0,5.
Ta có:
(0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)2.8 = (0,5)16.
(0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)3.4. = (0,5)12.
Bài 32 (trang 19 SGK Toán 7 Tập 1): Đố: Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất. (Chọn được càng nhiều càng tốt).
Ta có số nguyên dương nhỏ nhất là 1 nên:
11 = 12 = 13 = 14 = 15 = 16 = 17 = 18 = 19 = 1
10 = 20 = 30 = 40 = 50 = 60 = 70 = 80 = 90 = 1
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
- N?m các công thức tính: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa của lũy thừa.
- Lm bi tập: 28; 29; 30b; 31; 32; 33 SGK.
Tiết 7. Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Chuẩn bị: Xem trước: Bi 6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo).
 







Các ý kiến mới nhất