Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 08h:32' 25-09-2021
Dung lượng: 446.1 KB
Số lượt tải: 317
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 08h:32' 25-09-2021
Dung lượng: 446.1 KB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích:
0 người
Chào các em
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Qui ước :
n thừa số
?1
Tính :
Giải
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :
Giải
Với số tự nhiên ta đã biết: am. an =a m+n ; am: an =a m-n
Đối với số hữu tỉ ta có các công thức:
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
Giải
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Ta có công thức:
(xm)n = xm.n
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Bài 32 trang 19 SGK
Đố : Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất. ( Chọn được càng nhiều càng tốt ).
Giải
Số nguyên dương nhỏ nhất là 1
12
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
§6.LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp theo)
Công thức:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
2. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Công thức:
Tính:
Bài giải:
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
C¸ch gi¶i kh¸c :
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Qui ước :
n thừa số
?1
Tính :
Giải
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :
Giải
Với số tự nhiên ta đã biết: am. an =a m+n ; am: an =a m-n
Đối với số hữu tỉ ta có các công thức:
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
Giải
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Ta có công thức:
(xm)n = xm.n
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Bài 32 trang 19 SGK
Đố : Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất. ( Chọn được càng nhiều càng tốt ).
Giải
Số nguyên dương nhỏ nhất là 1
12
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
§6.LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp theo)
Công thức:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
2. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Công thức:
Tính:
Bài giải:
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
C¸ch gi¶i kh¸c :
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
 








Các ý kiến mới nhất