Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vàng Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:54' 22-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Vàng Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:54' 22-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Bài giải:
Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
Chữa bài tập 28 (tr 19/SGK): Tính:
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
Nhận xét:
§6:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tiết 8:
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
1. Lũy thừa của một tích.
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
2. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
2. Lũy thừa của một thuong.
Tính:
Bài giải:
Bài tập
Tìm x, biết :
Giải
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 1
x
x
x
x
x
x
Bài 1: Tính:
a) (0,125)3 . 83
Hoạt động cá nhân (5 phút) làm BT vào vở
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
Hoạt động cá nhân (5 phút) làm BT vào vở
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Bài 3: Tìm m, n, biết
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 4
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
* Hướng dẫn tự học
a. Hướng dẫn học bài cũ
- Học các công thức tính lũy thừa của số hữu tỉ
- Bài tập vn: 48, 49 ( SBT cũ)
b. Chuẩn bị bài mới:
- Nghiên cứu trước bài: "Tỉ lệ thức
- Làm trước phần A.1a/SHD
Bài giải:
Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
Chữa bài tập 28 (tr 19/SGK): Tính:
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
Nhận xét:
§6:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tiết 8:
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
1. Lũy thừa của một tích.
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
2. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
2. Lũy thừa của một thuong.
Tính:
Bài giải:
Bài tập
Tìm x, biết :
Giải
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 1
x
x
x
x
x
x
Bài 1: Tính:
a) (0,125)3 . 83
Hoạt động cá nhân (5 phút) làm BT vào vở
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
Hoạt động cá nhân (5 phút) làm BT vào vở
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Bài 3: Tìm m, n, biết
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 4
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
* Hướng dẫn tự học
a. Hướng dẫn học bài cũ
- Học các công thức tính lũy thừa của số hữu tỉ
- Bài tập vn: 48, 49 ( SBT cũ)
b. Chuẩn bị bài mới:
- Nghiên cứu trước bài: "Tỉ lệ thức
- Làm trước phần A.1a/SHD
 







Các ý kiến mới nhất