Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng thị kim khánh
Ngày gửi: 17h:20' 25-02-2026
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: phùng thị kim khánh
Ngày gửi: 17h:20' 25-02-2026
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN VỚI TIẾT CHUYÊN ĐỀ
M¤N TO¸N LíP 6
Người thực hiện: PHÙNG THỊ KIM KHÁNH
Năm học: 2025 - 2026
1
KHỞI ĐỘNG
2
Cách tính số hạt thóc trên các ô
của bàn cờ
Ô thứ
1
2
3
4
5
Phép tính tìm số hạt thóc
1
2
2.2
2.2.2
2.2.2.2
4
TIẾT 8 - BÀI 6:
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ
TỰ NHIÊN
( 2 Tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.
2.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
1.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ô thứ
3
4
5
Phép tính tìm số hạt thóc
2.2 = 22
2.2.2 = 23
2.2.2.2 = 24
8
a.a.a.a….a = an ( n ≠ 0)
n thừa số a
Số mũ
a
n
Cơ số
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa
VÍ DỤ
a) Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa sau đó
chỉ rõ cơ số và số mũ của lũy thừa đó : 5.5.5
b) Tính 92
10
LUYỆN TẬP: HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
HÃY ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG ĐỂ HOÀN THÀNH BẢNG SAU CHO ĐÚNG
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy
thừa
72
2
8
104
1
a1
10
LUYỆN TẬP:
HÃY ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG ĐỂ HOÀN THÀNH BẢNG SAU CHO ĐÚNG
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy
thừa
72
7
2
49
23
2
3
8
104
10
4
10000
110
1
10
1
a1
a
1
a
CHÚ Ý
Ta có. a1 = a
a2 cũng được gọi là a bình phương ( hay bình phương của
a).
a3 cũng được gọi là a lập phương (hay lập phương của a).
13
LUYỆN TẬP- HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hoàn thành bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 10.
a
a2
1
2
3
4
5
6
7
8
1
?
?
4
9
?
16
?
?
25
?
36
49
?
64
?
9
10
?
? 100
81
14
Các số 0, 1, 4, 9, 16,.. Gọi là các số chính phương.
12
22
32
42
SỐ CHÍNH PHƯƠNG LÀ SỐ VIẾT ĐƯỢC DƯỚI DẠNG BÌNH PHƯƠNG CỦA 1 SỐ TỰ NHIÊN
15
VẬN DỤNG
16
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
1
Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá tri các chữ
số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 theo
mẫu:
4 257 = 4 . 103 + 2 . 102 + 5 . 10 + 7.
a) 23 197;
2
b) 203 184.
Biết diện tích viên gạch gốm sứ hình vuông là 1600 cm2 . Hãy tính cạnh
của viên gạch?
17
Giải:
1
a) 23 197 = 2. 104 + 3. 103 + 1. 102 + 9.10 + 7
b) 203 184 = 2. 105 + 3. 103 + 1. 102 + 8.10 + 4
2
Cạnh của viên gạch đó là: 40 cm vì 40. 40 = 1600 cm2
18
Vận dụng
Người ta đã tính được rằng tổng số thóc cần rải trên bàn cờ là
264 – 1 hạt thóc và toàn bộ khối lượng thóc này nặng tới 369 tỉ
tấn. Một con số khổng lồ!
Con hãy suy nghĩ làm thế nào để giúp nhà vua tháo gỡ được
tình huống khó xử đó?
19
LŨY THỪA VỚI CUỘC SỐNG QUANH TA
Tính diên tích, thể tích các hình
LŨY THỪA VỚI CUỘC SỐNG QUANH TA
Vận tốc của ánh sáng là 3. 108 m/s
Vật lý
LŨY THỪA VỚI CUỘC SỐNG QUANH TA
Mol là đơn vị đo lường dùng
trong hóa học nhằm diễn tả
lượng chất có chứa 6,022.1023 số
hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân
tử chất đó.
Hóa học
Khối lượng của Trái Đất là: 5,972. 102 kg.
Thiên văn
CỦNG CỐ
CHƠI TRÒ QUIZZI
23
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
Hoàn thành nốt các bài tập còn thiếu trên lớp và làm
Bài 1.44 + 1.45 – SGK- trang20
Chuẩn bị bài mới “ Thứ tự thực hiện các phép tính”.
24
THANK YOU!!!
25
26
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Phép nâng lên lũy thừa
Số mũ
HĐ1: 2.2.2.2.2.2= 26 => được gọi là lũy thừa
Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng a:
an
an = a.a. … .a ( n *)
n thừa số
an đọc là “ a mũ n” hoặc “a lũy thừa n”
trong đó : a là cơ số.
n là số mũ.
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa
Cơ số
27
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ô thứ
Phép tính tìm số hạt thóc
Số hạt thóc
1
1
1
2
2
2
3
2. 2
4
4
2.2.2
8
5
2.2.2.2
16
…
…
28
Bài tập
1.38. Tính: a) 25;
b) 33;
c) 52;
d) 109.
Giải:
a) 25 = 2.2.2.2.2 = 32
b) 33 = 3.3.3 = 27
c) 52 = 5.5 = 25
d) 109 = 10.10.10.10.10.10.10.10.10 = 1 000 000 000
29
LUYỆN TẬP
1.37. Hoàn thành bảng sau
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
7?
?
2
?
49
?
2
3
8?
7
2
7?
128
?
30
1
2
Viết các số sau dưới dạng 1 lũy thừa: 27,16,81.
Biết diện tích viên gạch gốm sứ hình vuông là 1600 cm2 . Hãy tính cạnh
của viên gạch?
31
1
2
Viết các số sau dưới dạng 1 lũy thừa: 27,16,81.
Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá tri các chữ số của nó bằng
cách dung các lũy thừa của 10 theo mẫu:
4 257 = 4 . 103 + 2 . 102 + 5 . 10 + 7.
a) 23 197;
b) 203 184.
32
Giải:
1
Ta có: 27= 33
81 = 9 2 = 3 4 ; 16 = 42 = 24
2
a) 23 197 = 2. 104 + 3. 103 + 1. 102 + 9.10 + 7
b) 203 184 = 2. 105 + 3. 103 + 1. 102 + 8.10 + 4
33
ĐẾN VỚI TIẾT CHUYÊN ĐỀ
M¤N TO¸N LíP 6
Người thực hiện: PHÙNG THỊ KIM KHÁNH
Năm học: 2025 - 2026
1
KHỞI ĐỘNG
2
Cách tính số hạt thóc trên các ô
của bàn cờ
Ô thứ
1
2
3
4
5
Phép tính tìm số hạt thóc
1
2
2.2
2.2.2
2.2.2.2
4
TIẾT 8 - BÀI 6:
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ
TỰ NHIÊN
( 2 Tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1.
2.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
1.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ô thứ
3
4
5
Phép tính tìm số hạt thóc
2.2 = 22
2.2.2 = 23
2.2.2.2 = 24
8
a.a.a.a….a = an ( n ≠ 0)
n thừa số a
Số mũ
a
n
Cơ số
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa
VÍ DỤ
a) Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa sau đó
chỉ rõ cơ số và số mũ của lũy thừa đó : 5.5.5
b) Tính 92
10
LUYỆN TẬP: HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
HÃY ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG ĐỂ HOÀN THÀNH BẢNG SAU CHO ĐÚNG
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy
thừa
72
2
8
104
1
a1
10
LUYỆN TẬP:
HÃY ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG ĐỂ HOÀN THÀNH BẢNG SAU CHO ĐÚNG
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy
thừa
72
7
2
49
23
2
3
8
104
10
4
10000
110
1
10
1
a1
a
1
a
CHÚ Ý
Ta có. a1 = a
a2 cũng được gọi là a bình phương ( hay bình phương của
a).
a3 cũng được gọi là a lập phương (hay lập phương của a).
13
LUYỆN TẬP- HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hoàn thành bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 10.
a
a2
1
2
3
4
5
6
7
8
1
?
?
4
9
?
16
?
?
25
?
36
49
?
64
?
9
10
?
? 100
81
14
Các số 0, 1, 4, 9, 16,.. Gọi là các số chính phương.
12
22
32
42
SỐ CHÍNH PHƯƠNG LÀ SỐ VIẾT ĐƯỢC DƯỚI DẠNG BÌNH PHƯƠNG CỦA 1 SỐ TỰ NHIÊN
15
VẬN DỤNG
16
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
1
Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá tri các chữ
số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 theo
mẫu:
4 257 = 4 . 103 + 2 . 102 + 5 . 10 + 7.
a) 23 197;
2
b) 203 184.
Biết diện tích viên gạch gốm sứ hình vuông là 1600 cm2 . Hãy tính cạnh
của viên gạch?
17
Giải:
1
a) 23 197 = 2. 104 + 3. 103 + 1. 102 + 9.10 + 7
b) 203 184 = 2. 105 + 3. 103 + 1. 102 + 8.10 + 4
2
Cạnh của viên gạch đó là: 40 cm vì 40. 40 = 1600 cm2
18
Vận dụng
Người ta đã tính được rằng tổng số thóc cần rải trên bàn cờ là
264 – 1 hạt thóc và toàn bộ khối lượng thóc này nặng tới 369 tỉ
tấn. Một con số khổng lồ!
Con hãy suy nghĩ làm thế nào để giúp nhà vua tháo gỡ được
tình huống khó xử đó?
19
LŨY THỪA VỚI CUỘC SỐNG QUANH TA
Tính diên tích, thể tích các hình
LŨY THỪA VỚI CUỘC SỐNG QUANH TA
Vận tốc của ánh sáng là 3. 108 m/s
Vật lý
LŨY THỪA VỚI CUỘC SỐNG QUANH TA
Mol là đơn vị đo lường dùng
trong hóa học nhằm diễn tả
lượng chất có chứa 6,022.1023 số
hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân
tử chất đó.
Hóa học
Khối lượng của Trái Đất là: 5,972. 102 kg.
Thiên văn
CỦNG CỐ
CHƠI TRÒ QUIZZI
23
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
Hoàn thành nốt các bài tập còn thiếu trên lớp và làm
Bài 1.44 + 1.45 – SGK- trang20
Chuẩn bị bài mới “ Thứ tự thực hiện các phép tính”.
24
THANK YOU!!!
25
26
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Phép nâng lên lũy thừa
Số mũ
HĐ1: 2.2.2.2.2.2= 26 => được gọi là lũy thừa
Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng a:
an
an = a.a. … .a ( n *)
n thừa số
an đọc là “ a mũ n” hoặc “a lũy thừa n”
trong đó : a là cơ số.
n là số mũ.
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa
Cơ số
27
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ô thứ
Phép tính tìm số hạt thóc
Số hạt thóc
1
1
1
2
2
2
3
2. 2
4
4
2.2.2
8
5
2.2.2.2
16
…
…
28
Bài tập
1.38. Tính: a) 25;
b) 33;
c) 52;
d) 109.
Giải:
a) 25 = 2.2.2.2.2 = 32
b) 33 = 3.3.3 = 27
c) 52 = 5.5 = 25
d) 109 = 10.10.10.10.10.10.10.10.10 = 1 000 000 000
29
LUYỆN TẬP
1.37. Hoàn thành bảng sau
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
7?
?
2
?
49
?
2
3
8?
7
2
7?
128
?
30
1
2
Viết các số sau dưới dạng 1 lũy thừa: 27,16,81.
Biết diện tích viên gạch gốm sứ hình vuông là 1600 cm2 . Hãy tính cạnh
của viên gạch?
31
1
2
Viết các số sau dưới dạng 1 lũy thừa: 27,16,81.
Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá tri các chữ số của nó bằng
cách dung các lũy thừa của 10 theo mẫu:
4 257 = 4 . 103 + 2 . 102 + 5 . 10 + 7.
a) 23 197;
b) 203 184.
32
Giải:
1
Ta có: 27= 33
81 = 9 2 = 3 4 ; 16 = 42 = 24
2
a) 23 197 = 2. 104 + 3. 103 + 1. 102 + 9.10 + 7
b) 203 184 = 2. 105 + 3. 103 + 1. 102 + 8.10 + 4
33
 








Các ý kiến mới nhất