Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Trang
Ngày gửi: 10h:15' 19-10-2016
Dung lượng: 760.5 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích: 0 người
Viết gọn các tổng sau thành tích:
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
GV: Nguyễn Thị Thu Trang
I. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1. Ví dụ:
2.2.2 = 23
a.a.a.a
= ?
= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của a
Viết gọn các tích sau rồi đọc
7.7.7
b.b.b.b.b
= 73
= b5
I. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2. Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

 
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
I. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
3. Áp dụng:
?1 (SGK-27)
7
2
49
2
3
8
34
81
 
Có 23 = 2.2.2 = 8 còn 2.3 = 6
4. Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương
Quy ước: a1 = a
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
1. Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
2. CTTQ:
am . an = am+n
 Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
3. Áp dụng:
?2 (SGK-27)
Cách tính đúng là:
22.23 = 26
22.23 = 46
22.23 = 25
2.42= 82= 64
43.44= 87
43.44= 47
43.44= 1612
2.42 = 2.16 = 32
2.42 = 82 = 16
a)
b)
c)
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, CT nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
BTVN: 56, 57, 58, 59, 60
(SGK – 27, 28)

 
Gửi ý kiến