Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thùy trang
Ngày gửi: 06h:07' 22-09-2020
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 395
Nguồn:
Người gửi: đỗ thùy trang
Ngày gửi: 06h:07' 22-09-2020
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích:
0 người
Viết gọn các tổng sau thành tích:
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
TiẾt 10: Lũy thỪa vỚi sỐ mũ tỰ nhiên. Nhân hai lũy thỪa cùng cơ sỐ
2.2.2 = 23
a.a.a.a
= ?
= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của a
Viết gọn các tích sau rồi đọc
7.7.7
b.b.b.b.b
= 73
= b5
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Áp dụng:
?1 (SGK-27)
7
2
49
2
3
8
34
81
Chú ý
Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
34
25
103
Bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
1. Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
2. CTTQ:
am . an = am+n
Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
3. Áp dụng:
?2 (SGK-27)
Viết tích các lũy thừa sau thành một lũy thừa
a.
b.
c.
Cách tính đúng là:
22.23 = 26
22.23 = 46
22.23 = 25
2.42= 82= 64
43.44= 87
43.44= 47
43.44= 1612
2.42 = 2.16 = 32
2.42 = 82 = 16
a)
b)
c)
III. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
1. Ví dụ:
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
?1
2. TỔNG QUÁT:
Quy ước a0 = 1 (a 0)
Tổng quát:
am : an = am-n (a 0, m n)
?2
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số(khác 0), ta giữ nguyên
cơ số và trừ các số mũ.
a) 712 : 74 ; b) x6 : x3(x 0) ; c)a4 : a4(a 0)
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa
a) 712 : 74 = 712-4 = 78
3. Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
= 2 . 1000 + 4 . 100 + 7 . 10 + 5
= 2 . 103 + 4 . 102 + 7 . 10 + 5 . 100
Viết các số 538; dưới dạng tổng các lũy thừa
của 10.
?3
Ví dụ: 2475
(Lưu ý: 2 . 103 = 103 + 103
4 . 102 = 102 +102 + 102 + 102
Cũng như vậy đối với các số: 7 . 10 ; 5 . 100)
GiẢi:
538 = 5.102+ 2.101+8.100
=a .103 + b.102 + c.101 + d.100
Bài tập: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
5.5.5.5.5.5 b) 6.6.6.3.2
c) 2.2.2.3.3.3 d) 100.10.10.10
Bài tập: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời:
G. 1110 : 115 = L. 24 . 26 =
O. x4 . x . x3 = N. 56 : 50 =
H. 36 : 35 = A. 62 . 6 =
I. a9 : a ( a 0) = V. 78 : 74 =
74 a8 56 3 3 63 210 x8 56 115
115
G
x8
O
3
H
a8
I
210
L
56
N
63
A
H
N
74
V
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, CT nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số
BTVN: 56, 57, 58, 59, 60, 67;68; 69; 70
(SGK – 27, 28)
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
TiẾt 10: Lũy thỪa vỚi sỐ mũ tỰ nhiên. Nhân hai lũy thỪa cùng cơ sỐ
2.2.2 = 23
a.a.a.a
= ?
= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của a
Viết gọn các tích sau rồi đọc
7.7.7
b.b.b.b.b
= 73
= b5
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Áp dụng:
?1 (SGK-27)
7
2
49
2
3
8
34
81
Chú ý
Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
34
25
103
Bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
1. Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
2. CTTQ:
am . an = am+n
Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
3. Áp dụng:
?2 (SGK-27)
Viết tích các lũy thừa sau thành một lũy thừa
a.
b.
c.
Cách tính đúng là:
22.23 = 26
22.23 = 46
22.23 = 25
2.42= 82= 64
43.44= 87
43.44= 47
43.44= 1612
2.42 = 2.16 = 32
2.42 = 82 = 16
a)
b)
c)
III. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
1. Ví dụ:
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
?1
2. TỔNG QUÁT:
Quy ước a0 = 1 (a 0)
Tổng quát:
am : an = am-n (a 0, m n)
?2
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số(khác 0), ta giữ nguyên
cơ số và trừ các số mũ.
a) 712 : 74 ; b) x6 : x3(x 0) ; c)a4 : a4(a 0)
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa
a) 712 : 74 = 712-4 = 78
3. Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
= 2 . 1000 + 4 . 100 + 7 . 10 + 5
= 2 . 103 + 4 . 102 + 7 . 10 + 5 . 100
Viết các số 538; dưới dạng tổng các lũy thừa
của 10.
?3
Ví dụ: 2475
(Lưu ý: 2 . 103 = 103 + 103
4 . 102 = 102 +102 + 102 + 102
Cũng như vậy đối với các số: 7 . 10 ; 5 . 100)
GiẢi:
538 = 5.102+ 2.101+8.100
=a .103 + b.102 + c.101 + d.100
Bài tập: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
5.5.5.5.5.5 b) 6.6.6.3.2
c) 2.2.2.3.3.3 d) 100.10.10.10
Bài tập: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời:
G. 1110 : 115 = L. 24 . 26 =
O. x4 . x . x3 = N. 56 : 50 =
H. 36 : 35 = A. 62 . 6 =
I. a9 : a ( a 0) = V. 78 : 74 =
74 a8 56 3 3 63 210 x8 56 115
115
G
x8
O
3
H
a8
I
210
L
56
N
63
A
H
N
74
V
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, CT nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số
BTVN: 56, 57, 58, 59, 60, 67;68; 69; 70
(SGK – 27, 28)
 







Các ý kiến mới nhất