Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô thúy hòa
Ngày gửi: 04h:52' 24-10-2020
Dung lượng: 532.5 KB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Ngô thúy hòa
Ngày gửi: 04h:52' 24-10-2020
Dung lượng: 532.5 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Ngô Thúy Hòa
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ MÔN TOÁN LỚP 6A1
TRƯỜNG THCS DŨNG LIỆT
Cơ số
Số mũ
Lũy thừa
Đọc là: a mũ n, hay a lũy thừa n, hay lũy thừa bậc n của a
?1
Điền số vào ô trống cho đúng:
Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
a3 còn gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
Quy ước: a1 = a
Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
32.33
= 32+3
= a3+4 = a7
Ví dụ:
am.an =
am+n
Tổng quát:
= 35
a3.a4
Chú ý:
Muốn nhân hai lũy cùng cơ
Ta cộng các mũ, cơ thì giữ nguyên
VD1: Tìm các cách viết sai: a14 = ?
A. a1a4
B. a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a
C. a13.a
D. a5a9
E. a10 a4
F. a7 a2
F
A
VD2: Diện tích toàn bộ trái đất là 509 000 000 km2
Viết kết quả này dưới dạng lũy thừa ta được:
509. 104
509. 109
509. 103
509. 106
D
Câu 1: Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng cho từng phép tính
Câu 1: Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp
X
X
X
X
X
= 35
= 5.5 = 25
= 72+1 = 73
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng cho từng phép tính
n thừa số
Lũy thừa một số là sao ?
Là nhân nhiều số bằng nhau ấy mà !
Số mũ bạn lấy đâu ra ?
Bao nhiêu thừa số ấy là mũ thôi !
Mũ trên-Cơ dưới rõ rồi.
Tính xuôi,viết gọn ta đây nằm lòng.
Muốn nhân hai lũy cùng cơ
Ta cộng các mũ, cơ thì giữ nguyên
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, phân biệt cơ số và số mũ. Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- BTVN: 58, 59, 60, 62 tr 28-29 (SGK)
- Đọc trước bài: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ MÔN TOÁN LỚP 6A1
TRƯỜNG THCS DŨNG LIỆT
Cơ số
Số mũ
Lũy thừa
Đọc là: a mũ n, hay a lũy thừa n, hay lũy thừa bậc n của a
?1
Điền số vào ô trống cho đúng:
Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
a3 còn gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
Quy ước: a1 = a
Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
32.33
= 32+3
= a3+4 = a7
Ví dụ:
am.an =
am+n
Tổng quát:
= 35
a3.a4
Chú ý:
Muốn nhân hai lũy cùng cơ
Ta cộng các mũ, cơ thì giữ nguyên
VD1: Tìm các cách viết sai: a14 = ?
A. a1a4
B. a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a.a
C. a13.a
D. a5a9
E. a10 a4
F. a7 a2
F
A
VD2: Diện tích toàn bộ trái đất là 509 000 000 km2
Viết kết quả này dưới dạng lũy thừa ta được:
509. 104
509. 109
509. 103
509. 106
D
Câu 1: Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng cho từng phép tính
Câu 1: Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp
X
X
X
X
X
= 35
= 5.5 = 25
= 72+1 = 73
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng cho từng phép tính
n thừa số
Lũy thừa một số là sao ?
Là nhân nhiều số bằng nhau ấy mà !
Số mũ bạn lấy đâu ra ?
Bao nhiêu thừa số ấy là mũ thôi !
Mũ trên-Cơ dưới rõ rồi.
Tính xuôi,viết gọn ta đây nằm lòng.
Muốn nhân hai lũy cùng cơ
Ta cộng các mũ, cơ thì giữ nguyên
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, phân biệt cơ số và số mũ. Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- BTVN: 58, 59, 60, 62 tr 28-29 (SGK)
- Đọc trước bài: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
 








Các ý kiến mới nhất