Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Quan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 08-09-2022
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích: 0 người
TRÒ CHƠI: VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể lệ:

* Mỗi lượt chơi sẽ quay 1 vòng, kim chỉ tới số nào thì sẽ mở ô có số đó để trả lời.

- Ô nào đã được mở thì sẽ quay lại để chọn ô khác.
3

2

5

1

5

4

3

2

START

1

2

3

4

5

Vòng quay may mắn
Câu 1.Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) .100 = 0 là :

A. 25

B. 0

C. 100

D. Một số khác

QUAY VỀ
Câu 2: Kết quả phép tính :879.2 + 879.996 + 3.879 laø :

A. 887799

B. 897897

C. 879879

D. 789789

QUAY VỀ
Câu 3: Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + .... + 9 + 10 kết quả là :

A. 55

B. 60

C. 50

D. 45

QUAY VỀ
Câu 4: Số tự nhiên x : 23 ( x – 1 ) + 19 = 65 là :

A. x = 1

B. x = 3

C. x = 3

D. x = 4

QUAY VỀ
Câu 5: Một phép chia, có thương là 19, số chia là 8 và số dư là số lớn nhất có thể. Tìm số bị chia ?

A. 161

B. 159

C. 160

D. 158

QUAY VỀ

Tiết 8: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (T1).
1

Đặt Vấn đề

2

Nội dung 1

3

Nội dung 2

4

Vận dụng

5

BTVN

ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA
Theo truyền thuyết, người phát minh ra bàn cờ 64 ô được nhà vua Ấn Độ thưởng cho một phần thưởng tùy ý. Ông đã xin vua thưởng mình bằng cách cho thóc lên ô bàn cờ như sau :

1 hạt thóc cho ô thứ nhất,

2 hạt thóc cho ô thứ hai,

4 hạt thóc cho ô thứ ba,

8 hạt thóc cho ô thứ tư,

.........

Và cứ tiếp tục như vậy, số hạt thóc ô sau gấp đôi số hạt thóc ô trước đến ô cuối cùng.

Liệu nhà vua có đủ thóc để thưởng cho nhà phát minh hay không ?

Đặt vấn đề
Liệu nhà vua có đủ thóc để thưởng cho nhà phát minh hay không ?

*Số thóc ở ô số 8 là:

2.2.2.2.2.2.2 = 128
- 2.2.2.2.2.2.2 = 27

VD:

2. 2. 2 = 23

a. a. a. a. a = a5

Đặt vấn đề
I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Dựa vào các ví dụ trên em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của a ?

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng nhau,

mỗi thừa số bằng a:

Đọc là “ a mũ n ” hoặc “ a lũy thừa n ”, a là cơ số, n là số mũ

Chú ý: Ta có = a

- cũng được gọi là a bình phương ( hay bình phương của a)

- cũng được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a)

Đặt vấn đề

Vận Dụng
Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Ví dụ 1:

*Viết biểu thức 3.3.3.3.3 dưới dạng luỹ thừa. Hãy chỉ ra cơ số và số mũ của luỹ thừa đó. *Tính .
Giải:

a, 3.3.3.3.3 = . Cơ số là 3 và số mũ là 5

b, = 11.11 = 121

Vận Dụng
Lũy thừa với số mũ

tự nhiên
a

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10
Luyện tập 1: Hoàn thành bảng bình phương từ 1 đến 10.

Chú ý: Các số 0,1,4,9,16,25 … được gọi là số chính phương.

- Số chính phương bằng bình phương ( lũy thừa bậc 2) của một số tự nhiên.

1

4

9

16

25

36

49

64

81

100

Vận Dụng
Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Vận dụng 1:

*Tính số hạt thóc có trong ô thứ 7 của bàn cờ nói trong bài toán mở đầu. *Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá trị các chữ số của nóbằng cách dùng các luỹ thừa của 10 theo mẫu: 4257 = 4.10³ + 2.10² +5.10+ 7.

a) 23 197

b) 203 184
= 2. + 3. + 1. + 9.10 + 7

= 2. + 3. + 1. + 8.10 + 4

Vận Dụng
Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Luyện tập 2:

1.36. Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa.

a, 9.9.9.9.9 b, 10.10.10.10
Lũy thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị của lũy thừa
?

?

?
?

3

5

?
?

2

?

128
1.37. Hoàn thành bảng sau:
- Chuẩn bị bài mới “LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (T2) ”

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn lại nội dung kiến thức đã học về lũy thừa với số mũ tự nhiên.

.- Hoàn thành nốt các bài tập trong SGK : 1.38,1.39,1.40 (SGK)

bài 1.51, 1.52, 1.53, 1.54, 1.55 (SBT) Tiết 9: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
1

Đặt Vấn đề

2

Nội dung 1

3

Nội dung 2

4

Vận dụng

5

BTVN

ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA
Đặt vấn đề

Ví dụ 1.1: Em hãy viết tích sau dưới dạng lũy thừa:

a) 9.9.9.9.9 b) a.a.a.a.a.a

Ví dụ 1.2: Áp dụng định nghĩa về lũy thừa hãy viết tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa : a) 23. 22

b) a4. a3

=

=

= (2.2.2).(2.2) =

= (a.a.a.a).(a.a.a) =
Nêu nhận xét ?

Đặt vấn đề

“Qua 2 ví dụ ta thấy số mũ của kết quả bằng tổng số mũ của các lũy thừa thì đây chính là phép nhân của hai lũy thừa cùng cơ số”

Hoạt động 2.

*Viết kết quả phép nhân sau dưới dạng một luỹ thừa của 7 .= (7.7) . (7.7.7) *Nếu nhận xét về mối liên hệ giữa các số mũ của 7 trong hai thừa số và tích tìm được ở câu a) ?
=

NX: “Từ hoạt động 2 ta thấy số mũ của kết quả bằng tổng số mũ của các lũy thừa thì đây chính là phép nhân của hai lũy thừa cùng cơ số”.
II. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Kiến thức trọng tâm

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ :

. =

Vận Dụng
Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Luyện tập 2: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa :

a, .

b,

c,

=

=

=
Đặt vấn đề

Hoạt động 3.

*Viết kết quả phép chia sau dưới dạng một luỹ thừa của 6

*Nếu nhận xét về mối liên hệ giữa các số mũ của 6 trong số bị chia và thương tìm được ở câu a) ?
=

NX: “Từ hoạt động 3 ta thấy số mũ của kết quả bằng hiệu số mũ của số bị chia và số chia thì đây chính là phép nhân của hai lũy thừa cùng cơ số”.
II. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Kiến thức trọng tâm

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ), ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ : =

Chú ý: Người ta quy ước = 1 ( với a ≠ 0 )

Vận Dụng
Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Luyện tập 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa.

a,

b,

=

= = 1

Vận Dụng
Lũy thừa với số mũ

tự nhiên

1.44: Trái Đất có khối lượng khoảng 60. tấn. Mỗi giây Mặt Trời tiêu thụ 4. tấn khí hydrogen. Hỏi Mặt Trời cần bao nhiêu giây để tiêu thụ một lượng khí hydrogen có khối lượng bằng khối lượng Trái Đất?

Thanks
CREDITS: This presentation template was created by , including icons by and infographics & images by .
 
Gửi ý kiến