Bài 20. Luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 14h:32' 23-02-2021
Dung lượng: 179.8 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 14h:32' 23-02-2021
Dung lượng: 179.8 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
TIẾT 85.CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
Cá trê
Lúa nếp
Da bò
II. Luyện chính tả.
1. Viết đúng tr/ ch
Trò chơi là của trời cho
Chớ nên chơi trò chỉ trích chê bai.
Trăng chê trời thấp trăng treo
Trời chê trăng thấp trời trèo lên trên.
Cá trê khinh trạch rúc bùn
Trạch chê cá lùn chỉ trốn với lui.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
II. Luyện chính tả.
1. Viết đúng tr/ ch
Trò chơi là của trời cho
Chớ nên chơi trò chỉ trích chê bai.
Trăng chê trời thấp trăng treo
Trời chê trăng thấp trời trèo lên trên.
Cá trê khinh trạch rúc bùn
Trạch chê cá lùn chỉ trốn với lui.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
II. Luyện chính tả.
2. Viết đúng l/n
Lúa nếp là lúa nếp làng
Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng.
Nỗi niềm này lắm long đong
Lửng lờ lời nói khiến lòng nao nao.
Lầm lũi nàng leo lên non
Nắng lên lấp lóa nàng còn lắc lư.
3. Viết đúng r/d/gi
Gió rung rinh gió giật tơi bời
Râu ta rũ rưỡi rụng rơi đầy vườn.
Xem ra đánh giá con người
Giỏi giang một, dịu dàng mười mới nên.
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Hạt lạc
Con ngan
Về quê
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
II. Luyện chính tả.
4. Viết đúng phụ âm cuối c/t
công việc
cấu trúc
trút nước
vùn vụt
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
II. Luyện chính tả.
5. Viết đúng phụ âm cuối n/ng
Đàn gà
Hoang mang
San hô
Sang giàu
Thấp lùn
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
II. Luyện chính tả.
6. Viết đúng phụ âm đầu v/d
Vào nhà
Dồi dào
Áo dài
Vội vã
9
Mùa xuân trên quê hương em thật đẹp! Ông mặt trời chiếu muôn ngàn tia nắng nấp nánh khiến giòng sông như được rát bạc. Trên các vòm cây xanh mướt, những chú chim họa mi cất tiếng hót líu no như bản hòa tấu. Cánh đồng lúa như tấm thảm xanh mượt mà, tươi tốt, báo hiệu vụ gặt bội thu. Gió xuân nhè nhẹ thổi. Cả không gian tràn ngập sức xuân.
Bài tập 7: Chỉ ra lỗi và sửa lại
10
* Cách chữa lỗi:
Rèn kĩ năng phát âm chuẩn.
Nắm vững qui tắc chính tả để viết đúng trong nhiều trường hợp.
Hiểu nghĩa của từ.
Tích cực đọc sách bảo, có thói quen sử dụng từ điển chính tả.
* Nguyên nhân mắc lỗi:
* Tác hại:
- Viết sai chính tả có thể dẫn đến làm sai nghĩa của từ.
- Viết sai còn gây phản cảm.
11
Bài tập 8: Đọc và viết đúng các từ ngữ sau:
Lỗi lạc, lộng lẫy, lương tâm, nương náu, nở nang, năng nổ, náo nức, nội thành, nôn nao.
- Xót xa, xương xẩu, sôi nổi, xô xát, sát sao, sắt đá, nắm xôi, nước sôi, sợ hãi, sống sượng.
- Trong trắng, trang trọng, trân trọng, chân thành, chung thủy, tranh chấp, trăn trở, trầm lắng, chùng chình, chồn chân, chững chạc.
Dịu dàng, dân dã, diễn giảng, dò la, dồi dào, du dương, duyên dáng, dông tố, sóng gió, dở dang.
12
Bài tập 9: Phân biệt các từ có phụ âm đầu viết bằng các chữ:
(l / n)
... ạc hậu, nói ...iều, gian ..an, ...ết na, ...ương thiện, ruộng ...ương, ...ỗ chỗ, lên ...úi, bếp ...úc, ...ỡ làng.
(ch / tr)
...ái cây, ...ờ đợi, ...ôi chảy, nói ...uyện, thủy ...iều, ...ung gian.
(s / x)
...ấp ngửa, sản ...uất, ...ơ sài, bổ ...ung, ...ung kích, cái ...ẻng, ao ...âu.
(r / gi / d)
...ũ rượi, ...ắc rối, giáo ...ục, rùng ...ợn, ...ang sơn, rau ...iếp, ...ao kéo, ...áo mác.
l
l
l
l
l
n
n
n
n
n
tr
tr
tr
tr
ch
ch
s
s
s
s
x
x
x
r
r
r
gi
gi
d
d
d
13
Bài tập thêm:
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
TIẾT 85.CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
Cá trê
Lúa nếp
Da bò
II. Luyện chính tả.
1. Viết đúng tr/ ch
Trò chơi là của trời cho
Chớ nên chơi trò chỉ trích chê bai.
Trăng chê trời thấp trăng treo
Trời chê trăng thấp trời trèo lên trên.
Cá trê khinh trạch rúc bùn
Trạch chê cá lùn chỉ trốn với lui.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
II. Luyện chính tả.
1. Viết đúng tr/ ch
Trò chơi là của trời cho
Chớ nên chơi trò chỉ trích chê bai.
Trăng chê trời thấp trăng treo
Trời chê trăng thấp trời trèo lên trên.
Cá trê khinh trạch rúc bùn
Trạch chê cá lùn chỉ trốn với lui.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
II. Luyện chính tả.
2. Viết đúng l/n
Lúa nếp là lúa nếp làng
Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng.
Nỗi niềm này lắm long đong
Lửng lờ lời nói khiến lòng nao nao.
Lầm lũi nàng leo lên non
Nắng lên lấp lóa nàng còn lắc lư.
3. Viết đúng r/d/gi
Gió rung rinh gió giật tơi bời
Râu ta rũ rưỡi rụng rơi đầy vườn.
Xem ra đánh giá con người
Giỏi giang một, dịu dàng mười mới nên.
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Hạt lạc
Con ngan
Về quê
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
II. Luyện chính tả.
4. Viết đúng phụ âm cuối c/t
công việc
cấu trúc
trút nước
vùn vụt
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
II. Luyện chính tả.
5. Viết đúng phụ âm cuối n/ng
Đàn gà
Hoang mang
San hô
Sang giàu
Thấp lùn
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
II. Luyện chính tả.
6. Viết đúng phụ âm đầu v/d
Vào nhà
Dồi dào
Áo dài
Vội vã
9
Mùa xuân trên quê hương em thật đẹp! Ông mặt trời chiếu muôn ngàn tia nắng nấp nánh khiến giòng sông như được rát bạc. Trên các vòm cây xanh mướt, những chú chim họa mi cất tiếng hót líu no như bản hòa tấu. Cánh đồng lúa như tấm thảm xanh mượt mà, tươi tốt, báo hiệu vụ gặt bội thu. Gió xuân nhè nhẹ thổi. Cả không gian tràn ngập sức xuân.
Bài tập 7: Chỉ ra lỗi và sửa lại
10
* Cách chữa lỗi:
Rèn kĩ năng phát âm chuẩn.
Nắm vững qui tắc chính tả để viết đúng trong nhiều trường hợp.
Hiểu nghĩa của từ.
Tích cực đọc sách bảo, có thói quen sử dụng từ điển chính tả.
* Nguyên nhân mắc lỗi:
* Tác hại:
- Viết sai chính tả có thể dẫn đến làm sai nghĩa của từ.
- Viết sai còn gây phản cảm.
11
Bài tập 8: Đọc và viết đúng các từ ngữ sau:
Lỗi lạc, lộng lẫy, lương tâm, nương náu, nở nang, năng nổ, náo nức, nội thành, nôn nao.
- Xót xa, xương xẩu, sôi nổi, xô xát, sát sao, sắt đá, nắm xôi, nước sôi, sợ hãi, sống sượng.
- Trong trắng, trang trọng, trân trọng, chân thành, chung thủy, tranh chấp, trăn trở, trầm lắng, chùng chình, chồn chân, chững chạc.
Dịu dàng, dân dã, diễn giảng, dò la, dồi dào, du dương, duyên dáng, dông tố, sóng gió, dở dang.
12
Bài tập 9: Phân biệt các từ có phụ âm đầu viết bằng các chữ:
(l / n)
... ạc hậu, nói ...iều, gian ..an, ...ết na, ...ương thiện, ruộng ...ương, ...ỗ chỗ, lên ...úi, bếp ...úc, ...ỡ làng.
(ch / tr)
...ái cây, ...ờ đợi, ...ôi chảy, nói ...uyện, thủy ...iều, ...ung gian.
(s / x)
...ấp ngửa, sản ...uất, ...ơ sài, bổ ...ung, ...ung kích, cái ...ẻng, ao ...âu.
(r / gi / d)
...ũ rượi, ...ắc rối, giáo ...ục, rùng ...ợn, ...ang sơn, rau ...iếp, ...ao kéo, ...áo mác.
l
l
l
l
l
n
n
n
n
n
tr
tr
tr
tr
ch
ch
s
s
s
s
x
x
x
r
r
r
gi
gi
d
d
d
13
Bài tập thêm:
 







Các ý kiến mới nhất