Luyện tập Trang 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: phạm tú
Ngày gửi: 21h:31' 09-11-2021
Dung lượng: 957.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: phạm tú
Ngày gửi: 21h:31' 09-11-2021
Dung lượng: 957.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập.
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết so sánh hai số thập phân.
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS Làm bài1,2,3, 4a
2. Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, Bảng phụ ....
- HS: SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào?
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì :
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4,23
4,32
5,3
5,7
6,02
;
;
;
;
3. Tìm chữ số biết :
3. Tìm chữ số biết :
9,7 8 < 9,718
<
1
Vậy : = 0
Với = 0 ta có 9,708 < 9718
Ta có :
4. Tìm số tự nhiên biết :
Ta có :
0,9 < < 1,2
0,9 < < 1,2
= 1
Vậy :
1
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Câu 1: So sánh hai số thập phân: 4,785….4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Rung chuụng vng
Câu hỏi
CÂU2
Rung chuụng vng
Số nào bé nhất trong các số sau :
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A. 86,770
B. 86,77
C. 86,707
D. 87,67
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU3
Rung chuụng vng
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
7,925 = 7,9250
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
Về nhà xem lại các bài tập vừa học.
Chuẩn bị bài : Luyện tập chung.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: KHÔNG
Luyện tập.
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết so sánh hai số thập phân.
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS Làm bài1,2,3, 4a
2. Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, Bảng phụ ....
- HS: SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào?
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì :
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4,23
4,32
5,3
5,7
6,02
;
;
;
;
3. Tìm chữ số biết :
3. Tìm chữ số biết :
9,7 8 < 9,718
<
1
Vậy : = 0
Với = 0 ta có 9,708 < 9718
Ta có :
4. Tìm số tự nhiên biết :
Ta có :
0,9 < < 1,2
0,9 < < 1,2
= 1
Vậy :
1
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Câu 1: So sánh hai số thập phân: 4,785….4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Rung chuụng vng
Câu hỏi
CÂU2
Rung chuụng vng
Số nào bé nhất trong các số sau :
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A. 86,770
B. 86,77
C. 86,707
D. 87,67
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU3
Rung chuụng vng
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
7,925 = 7,9250
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
Về nhà xem lại các bài tập vừa học.
Chuẩn bị bài : Luyện tập chung.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: KHÔNG
 







Các ý kiến mới nhất