Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc ánh
Ngày gửi: 08h:42' 22-06-2025
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc ánh
Ngày gửi: 08h:42' 22-06-2025
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Nobita của chúng ta đang
gặp phải câu hỏi khó, các
em hãy cùng nhau giúp đỡ
cậu chàng hậu đậu trả lời
câu hỏi đó nhé.
Đọc số: 6 803 877
Sáu triệu tám trăm linh
ba nghìn tám trăm bảy
mươi bảy.
Viết số: Hai
trisauệvàunêutám
trăm
Thêmtrăm
3 số trong dãy
quy luật của
dãy số đóhai mươi
3, 6, 9, ……, ……….; ………
nghìn sáu trăm bốn mươi lăm.
200 820 645
Thêm 3 số
trong dãy sau
và nêu
quy9
luật654
của dãy số
đó
Viết số sau
thành
t
ổ
ng:
775
3, 6, 9, ……, ……….; ………
9 654 775 = 9 000 000 +
600 000 + 50 000 + 4 000
+ 700 + 70 + 5
• Luyện tập về đọc, viết các số có nhiều chữ số (đến
lớp triệu)
• Nhận biết giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số
đã cho.
Luật chơi:
Chúng mình cũng nhau thực hiện
các yêu cầu của từng chặng để tìm
bánh rán giúp
nhé!
4
5
1
a) Đọc các số sau: 465 399, 10 000
000, 568 384 000, 1 000 000 000.
465 399
10 000 000
568 384
000
1 000 000
000
Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi
chín
Mười triệu
Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám
mươi tư nghìn
Một tỉ
4
5
1 b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao
nhiêu chữ số:
967 000 000
Số 967 000 000 có 9 chữ số.
444 000 000
Số 444 000 000 có 9 chữ số.
1 000 000 000.
Số 1 000 000 000 có 10 chữ
số.
27 500 000
Số 27 500 000 có 8 chữ số.
4
5
8 000 000
9 000 000
10 000 000
11 000 000
+ 1 000 000
6
640
000
6
670
000
+ 1 000
6
680
000
6
700
000
6
710
000
6
720
000
4
5
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số
3 đó thuộc hàng nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000,
897 560 212
Lớp nghìn
Lớp triệu
3 720 598
72 564 000
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
triệu
Lớp triệu
897 560 212
Hàng triệu
3 b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8 151 821
= 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 + 1
2 669 000
= 2 000 000 + 600 000 + 60 000 + 9 000
6 348 800
= 6 000 000 + 300 000 + 40 000 + 8 000 + 800
6 507 023
= 6 000 000 + 500 000 + 7 000 + 20 + 3
3 c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau
(theo mẫu):
2 000 000
2 triệu
380 000 000
380 triệu
456 000 000
456 triệu
71 000 000
71 triệu
4
5
4 Đọc thông tin sau và nói cho bạn nghe các số
em đọc được:
5
Gv nhập vào đây
Gv nhập vào đây
Tạm biệt !
Nobita của chúng ta đang
gặp phải câu hỏi khó, các
em hãy cùng nhau giúp đỡ
cậu chàng hậu đậu trả lời
câu hỏi đó nhé.
Đọc số: 6 803 877
Sáu triệu tám trăm linh
ba nghìn tám trăm bảy
mươi bảy.
Viết số: Hai
trisauệvàunêutám
trăm
Thêmtrăm
3 số trong dãy
quy luật của
dãy số đóhai mươi
3, 6, 9, ……, ……….; ………
nghìn sáu trăm bốn mươi lăm.
200 820 645
Thêm 3 số
trong dãy sau
và nêu
quy9
luật654
của dãy số
đó
Viết số sau
thành
t
ổ
ng:
775
3, 6, 9, ……, ……….; ………
9 654 775 = 9 000 000 +
600 000 + 50 000 + 4 000
+ 700 + 70 + 5
• Luyện tập về đọc, viết các số có nhiều chữ số (đến
lớp triệu)
• Nhận biết giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số
đã cho.
Luật chơi:
Chúng mình cũng nhau thực hiện
các yêu cầu của từng chặng để tìm
bánh rán giúp
nhé!
4
5
1
a) Đọc các số sau: 465 399, 10 000
000, 568 384 000, 1 000 000 000.
465 399
10 000 000
568 384
000
1 000 000
000
Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi
chín
Mười triệu
Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám
mươi tư nghìn
Một tỉ
4
5
1 b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao
nhiêu chữ số:
967 000 000
Số 967 000 000 có 9 chữ số.
444 000 000
Số 444 000 000 có 9 chữ số.
1 000 000 000.
Số 1 000 000 000 có 10 chữ
số.
27 500 000
Số 27 500 000 có 8 chữ số.
4
5
8 000 000
9 000 000
10 000 000
11 000 000
+ 1 000 000
6
640
000
6
670
000
+ 1 000
6
680
000
6
700
000
6
710
000
6
720
000
4
5
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số
3 đó thuộc hàng nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000,
897 560 212
Lớp nghìn
Lớp triệu
3 720 598
72 564 000
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
triệu
Lớp triệu
897 560 212
Hàng triệu
3 b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8 151 821
= 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 + 1
2 669 000
= 2 000 000 + 600 000 + 60 000 + 9 000
6 348 800
= 6 000 000 + 300 000 + 40 000 + 8 000 + 800
6 507 023
= 6 000 000 + 500 000 + 7 000 + 20 + 3
3 c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau
(theo mẫu):
2 000 000
2 triệu
380 000 000
380 triệu
456 000 000
456 triệu
71 000 000
71 triệu
4
5
4 Đọc thông tin sau và nói cho bạn nghe các số
em đọc được:
5
Gv nhập vào đây
Gv nhập vào đây
Tạm biệt !
 








Các ý kiến mới nhất