Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 15. Định luật bảo toàn khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô giáo Ngô Thị Thục Trang
Người gửi: Đinh Hồng Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:19' 13-01-2009
Dung lượng: 513.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
GV soạn giảng:
NGÔ THỊ THỤC TRANG
Trường THCS Nguyễn Khuyến
Tổ Hoá - Sinh
Tiết 21:
Bài 15. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
KHỐI LƯỢNG
Lớp: 8/5
BÀI 29:
BÀI LUYỆN TẬP 4
Tiết 44:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II. LUYỆN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài tập 1: Viết các PTPƯ xảy ra khi đốt các chất sau trong khí oxi:
C b) Fe c) CH4
d) P e) Mg f) S
Các sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất gì? Hãy đọc tên
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng hoá hợp? Vì sao?
Bài tập 2: Dãy chất nào sau đây chứa toàn các oxit axit?
N2O5; P2O3; MgO; SO2
CO2; SiO2; SO3; P2O5
Al2O3; CuO; K2O; CaO
CO; NO; N2O3; N2O5
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
N2O5; P2O3; MgO; SO2
CO2; SiO2; SO3; P2O5
Al2O3; CuO; K2O; CaO
CO; NO; N2O3; N2O5
Phản ứng nhiệt phân (đun nóng) chất nào sau đây thu được khí oxi? Viết PTHH minh hoạ?
Thuốc tím KMnO4
Kali clorat KClO3
Đá vôi CaCO3
Thuỷ ngân oxit HgO
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hoá chậm là:
Đều là sự tác dụng của một chất với oxi
Đều là sự oxi hoá
Đều toả nhiệt và phát sáng
a và b đúng
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hoá chậm là:
Đều là sự tác dụng của một chất với oxi
Đều là sự oxi hoá
Đều toả nhiệt và phát sáng
a và b đúng
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Ứng dụng nào sau đây không phải của oxi:
Cần thiết cho sự hô hấp
Đốt nhiên liệu tên lửa
Bơm vào khinh khí cầu
Luyện gang, thép
Ứng dụng nào sau đây không phải của oxi:
Cần thiết cho sự hô hấp
Đốt nhiên liệu tên lửa
Bơm vào khinh khí cầu
Luyện gang, thép
Bài tập 8/sgk/101
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 29.6/sbt/36
Na2O
Fe2O3
FeO
CuO
MgO
HgO
Ag2O
PbO
PbO2
BaO
SO3
SO2
CO2
N2O5
P2O3
SiO2
Tính thể tích không khí cần để đốt cháy hết 2 lít metan. Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất và oxi chiếm 21% thể tích không khí.
II. LUYỆN TẬP
Bài 29.5/sbt/36
SGK: cc bi t?p cịn l?i
SBT: 29.2; 29.3; 29.4; 29.7; 29.6; 29.9;29.11
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
468x90
No_avatar

GV soạn giảng:
NGÔ THỊ THỤC TRANG
Trường THCS Nguyễn Khuyến
Tổ Hoá - Sinh
Tiết 21:
Bài 15. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
KHỐI LƯỢNG
Lớp: 8/5
BÀI 29:
BÀI LUYỆN TẬP 4
Tiết 44:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II. LUYỆN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài tập 1: Viết các PTPƯ xảy ra khi đốt các chất sau trong khí oxi:
C b) Fe c) CH4
d) P e) Mg f) S
Các sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất gì? Hãy đọc tên
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng hoá hợp? Vì sao?
Bài tập 2: Dãy chất nào sau đây chứa toàn các oxit axit?
N2O5; P2O3; MgO; SO2
CO2; SiO2; SO3; P2O5
Al2O3; CuO; K2O; CaO
CO; NO; N2O3; N2O5
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
N2O5; P2O3; MgO; SO2
CO2; SiO2; SO3; P2O5
Al2O3; CuO; K2O; CaO
CO; NO; N2O3; N2O5
Phản ứng nhiệt phân (đun nóng) chất nào sau đây thu được khí oxi? Viết PTHH minh hoạ?
Thuốc tím KMnO4
Kali clorat KClO3
Đá vôi CaCO3
Thuỷ ngân oxit HgO
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hoá chậm là:
Đều là sự tác dụng của một chất với oxi
Đều là sự oxi hoá
Đều toả nhiệt và phát sáng
a và b đúng
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hoá chậm là:
Đều là sự tác dụng của một chất với oxi
Đều là sự oxi hoá
Đều toả nhiệt và phát sáng
a và b đúng
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Ứng dụng nào sau đây không phải của oxi:
Cần thiết cho sự hô hấp
Đốt nhiên liệu tên lửa
Bơm vào khinh khí cầu
Luyện gang, thép
Ứng dụng nào sau đây không phải của oxi:
Cần thiết cho sự hô hấp
Đốt nhiên liệu tên lửa
Bơm vào khinh khí cầu
Luyện gang, thép
Bài tập 8/sgk/101
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 29.6/sbt/36
Na2O
Fe2O3
FeO
CuO
MgO
HgO
Ag2O
PbO
PbO2
BaO
SO3
SO2
CO2
N2O5
P2O3
SiO2
Tính thể tích không khí cần để đốt cháy hết 2 lít metan. Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất và oxi chiếm 21% thể tích không khí.
II. LUYỆN TẬP
Bài 29.5/sbt/36
SGK: c�c b�i t?p cịn l?i
SBT: 29.2; 29.3; 29.4; 29.7; 29.6; 29.9;29.11
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!

 
Gửi ý kiến