Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 38. Bài luyện tập 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tri Phan
Ngày gửi: 10h:25' 06-10-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
Gv: Trương Thành Thái
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
A- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I- NƯỚC
II- CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
1- Thành phần hóa học định tính của nước
2- Tính chất hóa học của nước
1- Axit
2- Bazơ
3- Muối
Thành phần hóa học định tính của nước ?
Câu 1:
Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố H và O
Tỉ lệ khối lượng của nước:
Tỉ lệ về thể tích:
2 phần khí Hidro : 1 phần khí oxi
Câu 2:
Trình bày tính chất hóa học của nước. Mỗi tính chất viết 1 PTHH minh họa
+ Tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường (Na, K, Ca, .) tạo thành bazơ và hidro
2H2O + 2Na ? 2NaOH + H2?
+ Tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành bazơ tan (NaOH, KOH, Ca(OH)2, .
H2O + CaO ? Ca(OH)2
+ Tác dụng với một số oxit axit tạo thành axit
H2O + SO3 ? H2SO4
Câu 3:
Trình bày khái niệm axit, viết CTHH chung của axit ?
Khái niệm: phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
CTHH chung: HnA
n = hóa trị của A
A là gốc axit
Câu 4:
Bài tập áp dụng:
BT 38.12 SBT
Tính hóa trị của các gốc axit tương ứng với các axit sau:
II
II
III
III
III
IIII
Câu 5:
Nêu khái niệm bazơ, CTHH chung của bazơ, cách gọi tên ?
Khái niệm: phân tử bazơ gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)
CTHH chung: M(OH)n
n = hóa trị của kim loại
Gọi tên: tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hidroxit
Ví dụ:
NaOH
Natri hidroxit
Fe(OH)3
Sắt (III) hidroxit
Câu 6:
Bài tập áp dụng:
BT 38.13 SBT
Xác định hóa trị của: Ca, Na, Fe, Cu, Al trong các bazơ sau:
Câu 7:
Nêu khái niệm muối, CTHH chung của muối, cách gọi tên ?
Khái niệm: phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit.
CTHH chung: MxAy
M là kim loại ; x = hóa trị của A
A là gốc axit ; y = hóa trị của M
Gọi tên: tên muối = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
Câu 8:
Bài tập áp dụng:
BT 3 trang 132 SGK
Viết công thức hóa học của các muối sau:
CuCl2
Fe2(SO4)3
Ca3(PO4)2
Na2HPO4
NaH2PO4
Viết PTHH biểu diễn những chuyển hóa hóa học sau:
a) Ca ? CaO ? Ca(OH)2 ? CaCO3
?
?
?
(1)
(2)
(3)
b) P ? P2O5 ? H3PO4 ? Mg3(PO4)2
?
?
?
(1)
(2)
(3)
Thảo luận
(2) CaO + H2O ? Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3 + H2O
(2) P2O5 + 3H2O ? 2H3PO4
(3) 2H3PO4 + 3Mg ? Mg3(PO4)2 + 3H2?
+O2
+H2O
+CO2
+O2
+H2O
+Mg
a) Dung dịch BaCl2.
b) Nước cất.
c) Quì tím.
d) Phenoltalêin và xúc tác
Có 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: NaOH, NaCl, HCl. Dùng thuốc thử nào để nhận biết ?
c) Quì tím.
Giải thích sự lựa chọn ?
Cho 58,8g H2SO4 tác dụng với 51g Al2O3 theo phương trình phản ứng như sau:
Al2O3 + 3H2SO4 ? Al2(SO4)3 + 3H2O
Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu ?
b) Tính khối lượng muối nhôm sunfat (Al2(SO4)3) tạo thành ?
Tóm tắt
Thảo luận đề xuất cách giải
Cách giải
Bước 1: Tìm số mol của H2SO4 và Al2O3
Bước 2: từ số mol của H2SO4 và Al2O3, dựa vào PTPƯ xét xem số mol nào tác dụng hết ? Số mol nào dư ? ? Tìm số mol chất dư ? ? khối lượng chất dư ?
Bước 3: Tìm số mol của Al2(SO4)3 theo số mol chất tác dụng hết ? khối lượng Al2(SO4)3 ? (m = n.M)
Bài giải
a) Xác định chất dư, khối lượng chất dư:
Số mol của H2SO4 và Al2O3:
Bài giải (tt)
a) Xác định chất dư, khối lượng chất dư:
Phương trình phản ứng:
Al2O3 + 3H2SO4 ? Al2(SO4)3 + 3H2O
1 mol 3 mol 1 mol
0,5 mol 0,6 mol y mol
Lập tỉ lệ
:
:
=
>
>
Bài giải (tt)
a) Xác định chất dư, khối lượng chất dư:
Vậy số mol của Al2O3 dư, số mol H2SO4 hết.
Al2O3 + 3H2SO4 ? Al2(SO4)3 + 3H2O
1 mol 3 mol 1 mol
0,6 mol y mol
0,5 mol
0,2 mol
Số mol của Al2O3 dư = 0,5 - 0,2 = 0,3 mol
Khối lượng Al2O3 dư = 0,3 x 102 = 30,6g
Bài giải
b) Khối lượng Al2(SO4)3:
Từ PTHH ? số mol của Al2(SO4)3
Al2O3 + 3H2SO4 ? Al2(SO4)3 + 3H2O
1 mol 3 mol 1 mol
0,2 mol 0,6 mol
0,2 mol
y mol
Khối lượng Al2(SO4)3 = 0,2 x 342 = 68,4g
= 0,2 mol
Hoïc kyõ laïi caùc kieán thöùc ñaõ oân taäp.
Xem laïi taát caû caùc BT vaø lyù thuyeát ñaõ laøm.
Laøm theâm caùc BT 1, 2, 4, 5 SGK trang 132.
Xem tröôùc Baøi 39: Baøi thöïc haønh 6, chuaån bò phieáu thöïc haønh.
TỔ HÓA SINH
Trường THCS
Nguyễn Trường Tộ
Thực hiện, tháng 04 năm 2007
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓