Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Luyện tập: cấu tạo và tính chất của amin, amino axit, protein

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 16h:55' 10-12-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Chương 3:
AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Bài 9: AMIN
1
12/10/2021
CH3 –NH2 ,
C6H5 –NH2
Amoniac(NH3)
Amin
1. Khái niệm
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐP VÀ DANH PHÁP
Khi thay thế 1 hoặc 2 hoặc 3 nguyên tử H của Amoniac(NH3) bằng 1 hoặc 2 hoặc 3 gốc HĐC giống hoặc khác nhau ta được amin
Amin thơm
CH3 –NH2
C6H5 –NH2
C2H5 –NH2
Amin no ( amin béo)
CTC amin no đơn chức : CnH2n+3N( n ≥ 1)
a) Theo gốc hidrocbon
2. Phân loại
CH3 –NH2
=> Bậc của amin tính bằng số gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ.
Amin bậc 1
Amin bậc 2
Amin bậc 3
b) Theo bậc của amin
12/10/2021
3
TN1: Ancol và Amin nào sau đây cùng bậc
12/10/2021
4
Đồng phân của amin
Về mạch cacbon
Về vị trí nhóm chức
Về bậc của amin
3. Đồng phân
12/10/2021
5
TN2: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
TN3: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Giải
C3H9N
12/10/2021
6
CT tính nhanh số đồng phân amin no, đơn chức mạch hở
CnH2n+3N = 2n-1 (n < 5)
CT tính nhanh số đồng phân amin no, bậc 1, đơn chức, mạch hở
CnH2n+3N = 2n-2 (n < 6)
12/10/2021
7
Công thức tổng quát của amin : CnH2n+2-2π+xNx
Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở:
π=0; x=1 => CnH2n+2+1N = CnH2n+3
TN4: C4H11N có số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là?
A. 1; 3; 7 B. 4; 3; 1 C. 3; 4; 1 D. 4; 2; 2.
Giải
12/10/2021
8
TN4: C5H13N có bao nhiêu đồng phân amin?
A. 15 B. 16 C. 17 D. 18
TN5: C7H9N có bao nhiêu đồng phân amin thơm?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Giải:
b1 b1 b1
b2
12/10/2021
9
TN6: Sắp xếp các chất sau theo chiều số đồng phân giảm dần từ trái sang phải?
(1) C3H8O; (2) C3H9N; (3) C3H8; (4) C3H7Cl
Giải:
C3H8O có 3 đp
12/10/2021
10
Bảng : Tên gọi của một số amin
Tên gốc H.C ( Ankyl) + Amin
Tên H.C( ankan) + vị trí nhóm amin + Amin
=> Quy tắc gọi tên:
C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin
4. Danh pháp
VD:
CH3CH2CH2- N- C2H5
|

CH3
Tên thường:
Etyl metyl propylamin
Tên thay thế:
3 2 1
N – etyl – N – metyl propan – 1 - amin
12/10/2021
12
Lưu ý:
Nếu có 2, hoặc 3 gốc HĐC giống nhau thì khi gọi tên thêm tiền tố đi, tri.
Nếu có 2 gốc khác nhau trở lên thì gọi theo thứ tự vần bảng chữ cái.
Chọn mạch C dài nhất chứa N làm mạch chính
Đánh số thứ tự từ C gần N trở đi
Đối với tên thông thường:
Đối với tên thay thế:
Nếu có 2 gốc HĐC giống nhau thì thêm 1 chữ N ở đầu
Nếu có 3 gốc HĐC trong đó có 2 gốc giống nhau thì thêm 2 chữ N ở đầu
Nếu có 3 gốc HĐC khác nhau thì thêm 2 chữ N nhưng cách nhau một gốc.
12/10/2021
13
12/10/2021
14
12/10/2021
15
12/10/2021
16
12/10/2021
17
Cây thuốc lá chứa
amin rất độc: nicotin
Phổi người hút thuốc lá
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
12/10/2021
18
Ở điều kiện thường các amin: metyl amin(CH3-NH2), đimetyl amin (CH3)2NH, etylamin(C2H5-NH2), trimetyl amin (CH3)3N là chất khí.
Độ tan của amin trong nước giảm khi phân tử khối tăng
Amin cũng có liên kết H, nhưng kém bền so với ancol cùng số C
 t0s ax > t0s ancol > t0s amin
VD: sắp xếp các chất sau theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần?
TL: (3) > (4) > (2) > (1)
12/10/2021
19
Anilin
Amoniac
Metylamin
Mô hình phân tử một số chất:
III. CẤU TẠO PHÂN TỬ
12/10/2021
20
So sánh cấu tạo của NH3 với 1 số amin
-3 -3 -3 -3 -3
12/10/2021
21
Nhận xét :
Nitơ trong amin còn cặp e- chưa chia (giống NH3) có khả năng nhận H+  tính bazơ yếu.
Nitơ trong amin cũng có số OXH bằng -3 giống NH3 nên amin cũng có tính khử.
-NH2 là nhóm đẩy e- làm tăng mật độ e- tại các vị trí o, p nên anilin có phản ứng thế vào nhân thơm.
Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
12/10/2021
22
1. Tính bazo yếu
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Những amin tan được trong nước cho môi trường kiềm (yếu) => làm quỳ tím hóa xanh.
TQ:
R – NH2 + H2O
Bazơ kiềm
VD:
CH3 – NH2 + H2O
Lưu ý:
Anilin (C6H5 – NH2) và đồng đẳng không tan trong H2O
 Không làm quỳ tím và phenolphtalein đổi màu.
12/10/2021
23
VD1: Chất nào sau đây làm quỳ tím ấm hóa xanh
A. Dung dịch HCl B. C6H5NH2 (anilin)
C. NaCl D. CH3NH2
VD2: Chất nào sau đây không làm quỳ tím ẩm đổi màu
A. C6H5NH2 (anilin) B. CH3NH2
C. Na2CO3 D. HCl
12/10/2021
24
a) So sánh lực bazơ(tính bazo)
*) Lưu ý:
Gốc đẩy e càng mạnh, lực bazơ càng lớn
Một số gốc đẩy e : - C3H7 > - C2H5 > - CH3 > - H
Gốc hút e càng mạnh, lực bazơ càng yếu
Một số gốc hút e:
- C ≡ CH > - NO2 > - C6H5 > - CH = CH2
NGOÀI RA:
Ankyl Amin( R – NH2) > NH3 > C6H5NH2
12/10/2021
25
VD3: Sắp xếp chất sau theo chiều lực bazơ giảm dần
(1) CH3NH2 ; (2) CH3 – NH – CH3 ; (3) C2H5 – NH2 ; (4) NH3
(5) C6H5NH2 ; (6) p – NO2 – C6H4NH2
TL: (2) > (3) > (1) > (4) > (5) > (6)
VD4: Sắp xếp chất sau theo chiều lực bazơ tăng dần
(1) NaOH ; (2) NH3; (3) CH­3NH2 ; (4) C6H5NH2 ; (5) p-CH3-C6H4-NH2
TL: (4) < (5) < (2) < (3) < (1)
12/10/2021
26
b) Tác dụng với axit (HCl, H2SO4 (loãng)
TQ1:
R – NH2 + HCl  R – NH3Cl
R – NH - R’ + HCl  R – NH2Cl – R’
R – N – R’ + HCl  R – NHCl – R’
| |
R R
MT bazơ pH > 7
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
MT axit pH < 7
Phương pháp giải:
BTKL:
mAmin + mHCl = mmuối
12/10/2021
27
TQ2:
R – NH2 + H2SO4
R – NH3HSO4
Muối axit
(R – NH3)2SO4
Muối trung hòa
VD3: Cho các chất sau: (1) dd HCl, (2) ddNH3, (3) dd CH3NH2 ; (4) dd C2H5NH3Cl; (5) ddNaOH ; 6) dd C6H5NH3Cl;
(7) dd CH3NH3HSO4 ; (8) ddCH3NH2CH3 ; |
Cl
Những chất nào có pH < 7
TL: (1), (4), (6), (7), (8)
1 : 1
2 : 1
12/10/2021
28
2) Tính khử của N-3 (tác dụng với axit nitrơ HNO2)
a) Amin bậc 1 + HNO2  Ancol hoặc phenol + N2 + H2O
VD5:
C2H5 – NH2 + HNO2  C2H5OH + N2 + H2O
Etylamin etanol
C6H5NH2 + HNO2  C6H5OH + N2 + H2O
VD6:
Anilin phenol
Lưu ý:
Ở t0 thấp (00 - 50C ) anilin và đồng đẳng tác dụng với HNO2 + HCl thu được muối diazoni
VD7: C6H5NH2 + HNO2 + HCl C6H5 N2+ Cl- + 2H2O
00 – 50c
Anilin Benzen diazoni clorua
(nhóm – N = N - : điazoni)
12/10/2021
29
b) Amin bậc 2 + HNO2  Chất màu vàng
VD8: CH3 – NH - C2H5 + HNO2
CH3 – N – C2H5 + H2O
| (Màu vàng)
N = O
c) Amin bậc 3 + HNO2 không phản ứng
3) Phản ứng tạo kết tủa với dung dịch Fe3+ ; Al3+
TQ:
R – NH2 + Fe3+ + H2O
R – NH3+ + Fe(OH)3↓
Nâu đỏ
VD9:
3CH3NH2 + FeCl3 + 3H2O
3CH3NH3Cl + Fe(OH)3
Bazơ axit (H+)
12/10/2021
30
VD10: Những phản ứng sau đây sinh ra đơn chất N2
TL: (1) (3) (4) (6)
12/10/2021
31
4. Phản ứng ankyl hóa
Khi cho amin bậc một hoặc bậc hai tác dụng với ankyl halogenua, nguyên tử H của nhóm amin có thể bị thay thế bởi gốc ankyl. Thí dụ:
C2H5NH2 + CH3I → C2H5 – NH - CH3 + HI
=> Phản ứng này được gọi là phản ứng ankyl hóa amin.
12/10/2021
32
4) Phản ứng thế vào nhân thơm (tác dụng với dung dịch Br2)
+ 3Br2
+ 3HBr
Anilin 2,4,6 – tribrom anilin
2
4
6
Trắng
=> Phản ứng này được dùng nhận biết anilin
12/10/2021
33
Lưu ý :
Anilin (C6H5NH2) được tái tạo từ muối C6H5NH3Cl theo phản ứng:
C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O
12/10/2021
34
5, Phản ứng đốt cháy amin(oxi hóa hoàn toàn)
a) Amin no, đơn chức, mạch hở : CnH2n+3N
Ta có :
12/10/2021
35
b) Amin no, đa chức, mạch hở :
CTTQ:
Hoặc
Phản ứng OXH hoàn toàn
12/10/2021
36
IV- ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng
Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt là các điamin được dùng để tổng hợp polime.
Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm (phẩm azo, đen anilin,...), polime (nhựa anilin-fomanđehit,...), dược phẩm (streptoxit, sunfaguaniđin,...)
2. Điều chế:
Amin có thể được điều chế bằng nhiều cách. Thí dụ:
a) Thay thế nguyên tử  H của phân tử amoniac
Các ankylamin được điều chế từ amoniac và ankyl halogenua. Thí dụ:
12/10/2021
37
NH3
CH3I
CH3-NH2
CH3I
(CH3)2NH
CH3I
(CH3)3N
Bậc 1 bậc 2 bậc 3
b) Khử hợp chất nitrơ
Anilin và các amin thơm thường dùng được điều chế bằng cách khử nitrobenzen (hoặc dẫn xuất nitrơ tương ứng) bởi hiđro mới sinh nhờ tác dụng của kim loại (như Fe, Zn) với axit HCl. Thí dụ:
C6H5NO2 + 6 [H]
Fe + HCl
t0
C6H5NH2 + 2H2O
12/10/2021
38
Khi nấu ăn, làm thế nào để cá bớt tanh?
Trong dưa cải muối chua có chứa axit oxalic
Trong giấm có chứa axit axetic
Trong quả chanh có chứa axit lactic
12/10/2021
39
Bài tập vận dụng
Câu 1: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa màu
A. đỏ.
B. xanh.
C. tím.
D. trắng.
Câu 2: Chất làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh là
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2.
C. C2H5OH.
D. HCl.
12/10/2021
40
Bài tập vận dụng
Câu 1: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa màu
A. đỏ.
B. xanh.
C. tím.
D. trắng.
Câu 2: Chất làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh là
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2.
C. C2H5OH.
D. HCl.
12/10/2021
41
Câu 3: Amin bậc 2 là
A)
CH3 –NH-C2H5
B)
CH3CH2 NH2
C)
(CH3)2 N-C2H5
D)
C6H5NH2
Câu 4: Hợp chất hữu cơ có CTCT rút gọn: C2H5 –NH-CH3 có tên gọi là
A.
Metyletylamin
B.
N,N- Metyletanamin
C.
Etymetylamin
D.
N-Etylmetanamin
12/10/2021
42
Câu 5: Để rửa lọ đựng anilin ta dùng:
A.
Nước
B.
Dung dịch HCl loãng
C.
Dung dịch NH3 loãng
D.
Dung dịch NaOH loãng
Câu 6: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.
B. NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
C. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
D. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3.
12/10/2021
43
12/10/2021
44
12/10/2021
45
BÀI TẬP VỀ AMIN
12/10/2021
46
Ví dụ 1: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl.Khối lượng muối thu được là
A. 8,15 gam. B. 8,10 gam. C. 7,65 gam. D. 0,85 gam.
Bài tập P2: AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT
VD2: Cho 4,5 (g) một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ HCl kết thúc phản ứng thu được 8,15 (g) muối. Amin X là ?
A. Metyl amin B. Etylamin C. Propyl amin D. Etyl, metyl amin
Giải:
12/10/2021
47
12/10/2021
48
Ví dụ 3: Cho 2,6 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức,mạch hở,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl dư,thu được 4,425 gam hỗn hợp muối.Công thức của 2 amin trong X là
A. C2H5NH2 và C3H7NH2. B. C2H3NH2 và C3H5NH2.
C. CH3NH2 và C2H5NH2. D. C2H5NH2 và (CH3)2NH2.
12/10/2021
49
Ví dụ 4: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
12/10/2021
50
VD5: Cho 29,5 gam amin X tác dụng với dung dịch HC1 vừa đủ thu được 47,75 gam muối có dạng RNH3Cl (R là gốc hidrocacbon). Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
12/10/2021
51
VD5: Cho 26,55 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AlCl3 (dư), thu được 11,7 gam kết tủa. Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của X là :
A. 5. B. 8. C. 7. D. 4.
12/10/2021
52
VD6: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là bao nhiêu?
12/10/2021
53
BÀI TẬP P3: ĐỐT CHÁY AMIN
VD1: OXH hoàn toàn một amin X no, đơn chức, mạch hở. Kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,12 lít N2(đktc). CTCT của amin X là?
A. CH5N B. C2H7N C. C3H9N D. C4H11N
VD2: OXH hoàn toàn 6(g) một amin X no, mạch hở, kết thúc phản ứng thu được 2,8 (g) khí N2. CTPT của X là?
A. CH6N2 B. C2H8N2 C. CH5N D. C2H7N
12/10/2021
56
VD3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ. Trong hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2. Giả sử trong không khí chỉ gồm N2 và O2 với tỉ lệ VN2:VO2 = 4:1 thì giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A. 90,0. B. 50,0. C. 5,0. D. 10,0.
12/10/2021
57
VD4: Đốt cháy một amin no,đơn chức được tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 2:3.Công thức của amin là
A. (CH3)2NH B. C3H7NH2 C. CH3NHC2H3 D. C2H5NH2
12/10/2021
58
1. Khái niệm
?Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (Cooh)
Công thức tổng quát:
(NH2)xR(COOH)y
AMINO AXIT
i.KHáI NIệM, cấu tạo
và danh pháp
1.KHáI NIệM:
2. Cấu tạo phân tử
R - CH - COO
NH
2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
-
+
Dạng ion lưuỡng cực
(ở trạng thái tinh thể)
(Trong dung dịch)
CTTQ của amino axit no đơn chức:CnH2n+1O2N ( n ? 2)
(NH2)x R (COOH)y
AMINO AXIT
i. KHáI NIệM, cấu tạo và danh pháp
1. KHáI NIệM
(NH2)x R (COOH)y
2. cấu tạo phân tử
3. Danh pháp
a. Tên thay thế
Axit+vị trí NH2+amino+ Tên thay thế axit tưuơng ứng
b. Tên bán hệ thống
Axit + vị trí NH2+ amino+Tên thuường của axit tuương ứng
* Chú ý vị trí của nhóm NH2
c. Tên thuường
AMINO AXIT
1.
2.
3.
4.
5.
Axit
2-aminopropanoic
Axit
aminoetanoic
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit 2,6-điamino
Hexanoic
Axit 2-amino
Pentanđioic
Axit
-aminopropionic
Axit aminoaxetic
Axit
-aminoisovaleric
Axit
-aminoglutaric
AMINO AXIT
i. KHáI NIệM, cấu tạo và danh pháp
1. KHáI NIệM
(NH2)x R (COOH)y
2. cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý
- Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt
- Dễ tan trong nước
- Nhiệt độ nóng chảy cao(khoảng 220-3000C)
3. Danh pháp
ii. TíNH CHấT VậT Lý
AMINO AXIT
2. cấu tạo phân tử
ii. tính chất vật lý
iii. tính chất hoá học
1. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
a. Tác dụng với chất chỉ thị
3. Danh pháp
i. KHáI NIệM, cấu tạo và danh pháp
1. KHáI NIệM
(NH2)x R (COOH)y
AMINO AXIT
2. cấu tạo phân tử
ii. tính chất vật lý
iii. tính chất hoá học
1. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
Tác dụng với chất chỉ thị
Tính lưỡng tính
a. Tác dụng với chất chỉ thị
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
+ Nếu x>y :
+ Nếu x+ Nếu x=y :
quỳ tím chuyển màu xanh
quỳ tím chuyển màu hồng
quỳ tím không chuyển màu
b. Tính chất luưỡng tính
-Tác dụng với axit vô cơ mạnh
3. Danh pháp
ClH3N-CH2COOH
Hoặc
ClH3N-CH2COOH
- Tác dụng với bazơ mạnh
Hoặc
i. KHáI NIệM, cấu tạo và danh pháp
1. KHáI NIệM
(NH2)x R (COOH)y
Lưu ý:
(H2N)x-R-(COOH)y + x HCl → (ClH3N)x –R-(COOH)y
(ClH3N)x –R-(COOH)y + (x+y)NaOH → (H2N)x – R- (COONa)y + yH2O
(H2N)x-R-(COOH)y + y NaOH → + yH2O
(H2N)x –R-(COONa)y + (x+y) HCl → (ClH3N)x –R-(COOH)y + yNaCl
AMINO AXIT
2. cấu tạo phân tử
ii. tính chất vật lý
iii. tính chất hoá học
1. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
Tác dụng với chất chỉ thị
Tính lưỡng tính
Phản ứng este hóa:
a. Tác dụng với chất chỉ thị
b. Tính chất lưuỡng tính
3. Danh pháp
c. Phản ứng este hóa:
(Cl- H3N+-CH2-COOC2H5 )
d. Phản ứng trùng ngưung
i. KHáI NIệM, cấu tạo và danh pháp
1. KHáI NIệM
(NH2)x R (COOH)y
Hay viết gọn
2. Phản ứng trùng nguưng
Ngoài ra amino axit còn có những phản ứng khác như tác dụng với kim loại mạnh, với HNO2 ….
AMINO AXIT
2. cấu tạo phân tử
ii. tính chất vật lý
iii. tính chất hoá học
1. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
Tác dụng với chất chỉ thị
Tính lưỡng tính
Phản ứng este hóa:
3. Danh pháp
i. KHáI NIệM, cấu tạo và danh pháp
1. KHáI NIệM
(NH2)x R (COOH)y
iV. ứng dụng
2. Phản ứng trùng nguưng
Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
Mì chính
Quần áo làm từ tơ poliamit
Vải dệt lót lốp ôtô làm bằng poliamit
Lưới đánh cá làm bằng poliamit
III. ỨNG DỤNG
Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
12/10/2021
70
12/10/2021
71
DẠNG 1: AMINOAXIT PƯ VỚI HCl
BÀI TẬP AMINOAXIT
1) Tính khối lượng muối
Bản chất: -NH2 + HCl →NH3Cl
Ví dụ: Cho 22,5 gam alanin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 31,375 gam. B. 31,2 gam. C. 40,25 gam. D. 26,875 gam.
12/10/2021
72
Ví dụ: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là
A. H2NCH(C2H5)COOH. B. H2NCH2CH(CH3)COOH.
C. H2N[CH2]2COOH. D. H2NCH(CH3)COOH
12/10/2021
73
DẠNG 2: AMINOAXIT TÁC DỤNG VỚI NaOH
12/10/2021
74
Ví dụ 1: Cho 14,7 gam axit glutamic phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn).
A. 22,7.       B. 26,7.         C. 19,1.        D.  23,1. 
12/10/2021
75
Ví dụ 2: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH. B. NH2C3H5(COOH)2.
C. (NH2)2C4H7COOH. D. NH2C2H4COOH.
12/10/2021
76
Dạng 3: AMINOAXIT - > X -> Y
12/10/2021
77
12/10/2021
78
Ví dụ 1: Cho 0,3 mol axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A. 0,60 mol B. 1,2 mol C. 0,9 mol D. 1,5 mol
Hướng dẫn giải:
12/10/2021
79
Ví dụ 2: (Đề minh họa 2019) Cho 15 gam glyxin vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Y chứa 31,14 gam chất tan. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 41,25. B. 43,46. C. 42,15. D. 40,82.
12/10/2021
80
VD3: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400 mol dung dich HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa hết với 800 ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là
A. 0,2. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,1
12/10/2021
81
12/10/2021
82
Ví dụ: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được (m+13,87) gam muối. Mặt khác, lấy m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được (m+17,48) gam muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 41,06. B. 39,60. C. 32,25. D. 33,75.
12/10/2021
83
12/10/2021
84
12/10/2021
85
12/10/2021
86
12/10/2021
87
12/10/2021
88
12/10/2021
89
12/10/2021
90
12/10/2021
91
12/10/2021
92
12/10/2021
93
12/10/2021
94
12/10/2021
95
12/10/2021
96
12/10/2021
97
12/10/2021
98
12/10/2021
99
12/10/2021
100
12/10/2021
101
12/10/2021
102
VD5: Hỗn hợp X gồm (CH3)2NH và 2 hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 20ml hỗn hợp X bằng 1 lượng oxi vừa đủ thu được 110 ml hỗn hợp Y gồm khí và H2O. Nếu cho Y đi qua dung dịch H2SO4đặc, dư thì còn lại 50ml khí (Các thể tích khí và hơi đo cùng điện). CTPT của 2 HĐC là?
CH4, C2H6 B. C2H4, C3H6
C. C3H6, C4H8 D. C2H6, C3H8
Bài toán 1:
Nếu đề cho hợp chất X có công thức phân tử CxHyOzNt
thì luận công thức cấu tạo theo các trường hợp :
Hoặc : RNH3HCO3
Hoặc : (RNH3­)2CO3
Hoặc : RNH3NO3
VD1: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H7NO3. X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí Y và muối vô cơ Z. Xác định Y và Z?
Giải :
Vì X có 1 Nitơ
X Có dạng RNH3HCO3
 CH3NH3HCO3
CH3NH3HCO3­ + 2NaOH
CH3NH2 + Na2CO3 + 2H2O
Lưỡng tính bazo Y Z
12/10/2021
104
VD 6: Cho HCHC X có CTPT C3H12N2O3. Cho 12,4 (g) X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn cô cạn dd thu được m(g) chất rắn. Tính m?
A. 13,8 B. 19,4 C. 25,6 D. 27,6
Giải:
X: C3H12N2O3  (CH3NH3)2CO3
(CH3­NH3)2CO3 + 2KOH  2CH3NH2 + K2CO3 + H2O
Bđ: 0,1 mol 0,3 mol
Pứ: 0,1 mol 0,2 mol 0,1 mol
Dư: 0,1 mol
mc.rắn = mK2CO3 + mKOH dư = 0,1.138 + 0,1.56 = 19,4g
12/10/2021
105
Nếu đề cho HCHC X có CTPT CxHyOzNtSu thì luận X từ Amin và axit H2SO4 theo các trường hợp :
Bài toán 2
Hoặc RNH3HSO4
Hoặc (RNH3)2SO4
VD7: Cho 1,6g X có CTPT C2H12N2O4S tác dụng với 40ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn.
Giải:
Có X: C2H12N2O4S
 (CH3NH3)2SO4
(CH3NH3)2SO4 + 2NaOH  2CH3NH2 + Na2SO4 + 2H2O
Bđ: 0,01 0,04
Pư: 0,01 0,02 0,01 mol
Dư: 0,02 mol
mc.rắn = 0,01.142 + 0,02.40 = 2,22g
12/10/2021
106
Chúc các em học tốt!
12/10/2021
107
 
Gửi ý kiến