Luyện tập chung Trang 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyªn Tiªn Vâ
Ngày gửi: 18h:45' 20-09-2020
Dung lượng: 23.8 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyªn Tiªn Vâ
Ngày gửi: 18h:45' 20-09-2020
Dung lượng: 23.8 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Tập thể lớp 2A
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ
MÔN TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Thảo
36 + 21 ; 89 - 45
Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính:
Tiết 10:
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Viết các số 25, 62, 99, 87, 39, 85 theo mẫu:
25 = 20 + 5
62 =
99 =
87 =
39 =
85 =
60 + 2
90 + 9
80 + 7
30 + 9
80 + 5
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
90 66 19 9
30 14 0 10
Bài 3: Tính:
48
30
65
11
94
42
32
32
56
16
+
+
-
-
-
78
54
52
64
40
Bài 4: Mẹ và chị hái được 85 quả cam, mẹ hái được 44 quả cam. Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?
Bài giải
Chị hái được số quả cam là:
85 – 44 = 41 ( quả)
Đáp số: 41 quả cam
Bài 5:
Số
?
1dm = …. cm
10cm = …. dm
10
1
Trò chơi:Cửa Bí Mật
1
2
3
4
Câu số 1
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của 30
A. 12
B. 21
C. 31
Câu số 2
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
2dm = …cm
A. 20cm
B. 15cm
A. 2cm
Câu số 3
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số bị trừ là 9, số trừ là 9. Vậy hiệu là:
A. 9
B. 0
C. 12
Câu số 4
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
40cm = …dm
A. 4
B. 10
C. 14
Chúc các thầy cô mạnh khỏe
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
Tiết học đến đây là kết thúc.
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ
MÔN TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Thảo
36 + 21 ; 89 - 45
Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính:
Tiết 10:
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Viết các số 25, 62, 99, 87, 39, 85 theo mẫu:
25 = 20 + 5
62 =
99 =
87 =
39 =
85 =
60 + 2
90 + 9
80 + 7
30 + 9
80 + 5
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
90 66 19 9
30 14 0 10
Bài 3: Tính:
48
30
65
11
94
42
32
32
56
16
+
+
-
-
-
78
54
52
64
40
Bài 4: Mẹ và chị hái được 85 quả cam, mẹ hái được 44 quả cam. Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?
Bài giải
Chị hái được số quả cam là:
85 – 44 = 41 ( quả)
Đáp số: 41 quả cam
Bài 5:
Số
?
1dm = …. cm
10cm = …. dm
10
1
Trò chơi:Cửa Bí Mật
1
2
3
4
Câu số 1
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của 30
A. 12
B. 21
C. 31
Câu số 2
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
2dm = …cm
A. 20cm
B. 15cm
A. 2cm
Câu số 3
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số bị trừ là 9, số trừ là 9. Vậy hiệu là:
A. 9
B. 0
C. 12
Câu số 4
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
40cm = …dm
A. 4
B. 10
C. 14
Chúc các thầy cô mạnh khỏe
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
Tiết học đến đây là kết thúc.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất