Luyện tập chung Trang 123

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 05h:47' 30-03-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 05h:47' 30-03-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
GV: NGÔ VĂN LY
MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Củng cố cách so sánh 2 phân số
- Các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9
2. Kĩ năng
- HS thực hiện so sánh được 2 PS và vận dụng các bài toán liên quan
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết vào làm các bài tập
3. Thái độ
- HS có thái độ học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Lưu ý: Kết hợp ba bài LTC trang 123, 124 thành hai bài LTC)
* Bài tập cần làm: Bài 1 (ở đầu tr123), bài 2 (ở đầu tr123), bài 1a, c (ở cuối tr123) (a chỉ cần tìm một chữ số).
Quan sát hai sơ đồ và cho biết chúng thuộc dạng toán nào đã học?
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Khởi động:
Bài 1. Tính:
Luyện tập:
Bài 2: Tính diện tích của hình bình hành có độ dài đáy là
18 cm, chiều cao bằng độ dài đáy.
Bài giải:
Chiều cao hình bình hành là:
18 x = 10(cm )
Diện tích hình bình hành là:
10 x 18 = 180 (cm2 )
Đáp số: 180 cm2
Bài 3 :
Một gian hàng có 63 đồ chơi gồm ô tô và búp
bê, số búp bê bằng số ô tô. Hỏi gian hàng
đó có bao nhiêu chiếc ô tô ?
Ta có sơ đồ:
Số búp bê:
63 đồ chơi
Số ô tô:
?
Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Số ô tô là:
63 : 7 x 5 = 45 (ô tô)
Đáp số:
45 ô tô
Bài 4. Năm nay con ít hơn bố 35 tuổi và bằng
tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi bố:
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
9 – 2 = 7 (phần)
Tuổi con là:
35 : 7 2 = 10 (tuổi)
Đáp số : 10 tuổi
35 tuổi
Bài 5.
Khoanh vào chữ đặt trước hình thích hợp
Hình H
Phân số chỉ phần đã tô màu của hình H bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình :
A
B
C
D
B
Toán
Luyện tập chung
GV: NGÔ VĂN LY
MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Củng cố cách so sánh 2 phân số
- Các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9
2. Kĩ năng
- HS thực hiện so sánh được 2 PS và vận dụng các bài toán liên quan
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết vào làm các bài tập
3. Thái độ
- HS có thái độ học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Lưu ý: Kết hợp ba bài LTC trang 123, 124 thành hai bài LTC)
* Bài tập cần làm: Bài 1 (ở đầu tr123), bài 2 (ở đầu tr123), bài 1a, c (ở cuối tr123) (a chỉ cần tìm một chữ số).
Quan sát hai sơ đồ và cho biết chúng thuộc dạng toán nào đã học?
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Khởi động:
Bài 1. Tính:
Luyện tập:
Bài 2: Tính diện tích của hình bình hành có độ dài đáy là
18 cm, chiều cao bằng độ dài đáy.
Bài giải:
Chiều cao hình bình hành là:
18 x = 10(cm )
Diện tích hình bình hành là:
10 x 18 = 180 (cm2 )
Đáp số: 180 cm2
Bài 3 :
Một gian hàng có 63 đồ chơi gồm ô tô và búp
bê, số búp bê bằng số ô tô. Hỏi gian hàng
đó có bao nhiêu chiếc ô tô ?
Ta có sơ đồ:
Số búp bê:
63 đồ chơi
Số ô tô:
?
Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Số ô tô là:
63 : 7 x 5 = 45 (ô tô)
Đáp số:
45 ô tô
Bài 4. Năm nay con ít hơn bố 35 tuổi và bằng
tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi bố:
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
9 – 2 = 7 (phần)
Tuổi con là:
35 : 7 2 = 10 (tuổi)
Đáp số : 10 tuổi
35 tuổi
Bài 5.
Khoanh vào chữ đặt trước hình thích hợp
Hình H
Phân số chỉ phần đã tô màu của hình H bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình :
A
B
C
D
B
 







Các ý kiến mới nhất