Luyện tập chung Trang 131

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Khuyên
Ngày gửi: 16h:29' 19-05-2020
Dung lượng: 366.6 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Khuyên
Ngày gửi: 16h:29' 19-05-2020
Dung lượng: 366.6 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Nguyễn Đình Khuyên
Trường Tiểu học Đức Giang – Vũ Quang
TOÁN
(Tiết 120 trang 131 Sách giáo khoa Toán 4 )
Luyện tập chung
CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
Luyện tập
Bài 1. Tính:
2
3
5
4
+
a)
3
5
9
8
+
b)
3
4
2
7
-
c)
11
5
4
3
-
d)
Luyện tập
Bài 1. Tính:
8
12
2
3
5
4
+
=
a)
15
12
+
=
23
12
24
40
3
5
9
8
+
=
b)
45
40
+
=
69
40
21
28
3
4
2
7
-
=
c)
8
28
-
=
28
13
33
15
11
5
4
3
-
=
d)
20
15
-
=
13
15
LUYỆN TẬP
Bài 2. Tính :
2
1
3
+
c)
9
3
2
-
d)
4
5
17
25
+
a)
7
3
5
6
-
b)
9
3
2
-
d)
9
2
=
6
2
-
3
2
=
LUYỆN TẬP
Bài 2. Tính :
c)
1
2
+
3
=
2
3
5
3
=
3
3
+
4
5
17
25
+
a)
=
17
25
37
25
=
20
25
+
7
3
5
6
-
b)
=
5
6
9
6
=
14
6
-
=
3
2
Luyện tập
Bài 3. Tìm x:
x
4
5
+
a)
=
3
2
x
3
2
-
b)
=
11
4
x
25
3
-
c)
=
5
6
Luyện tập
Bài 3. Tìm x:
3
2
=
-
4
5
=
15
10
8
10
-
=
7
10
x
4
5
+
a)
=
3
2
x
=
7
10
x
11
4
=
+
3
2
=
11
4
6
4
+
17
4
=
x
3
2
-
b)
=
11
4
x
x
17
4
=
Bài 3. Tìm x:
25
3
=
-
5
6
=
50
6
5
6
-
45
6
=
x
x
25
3
-
c)
=
5
6
15
2
=
15
2
=
x
Bài 3. Tìm x:
3.
Luyện tập
Tóm tắt:
29
35
2
5
+
3
7
=
Giải
Số học sinh học tiếng Anh và tin của lớp 4 A là:
(Tổng số học sinhcả lớp )
Đáp số:
3
8
Tổng số học sinh cả lớp
?
Giờ học đến đây là kết thúc
Chào các em!
Trường Tiểu học Đức Giang – Vũ Quang
TOÁN
(Tiết 120 trang 131 Sách giáo khoa Toán 4 )
Luyện tập chung
CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
Luyện tập
Bài 1. Tính:
2
3
5
4
+
a)
3
5
9
8
+
b)
3
4
2
7
-
c)
11
5
4
3
-
d)
Luyện tập
Bài 1. Tính:
8
12
2
3
5
4
+
=
a)
15
12
+
=
23
12
24
40
3
5
9
8
+
=
b)
45
40
+
=
69
40
21
28
3
4
2
7
-
=
c)
8
28
-
=
28
13
33
15
11
5
4
3
-
=
d)
20
15
-
=
13
15
LUYỆN TẬP
Bài 2. Tính :
2
1
3
+
c)
9
3
2
-
d)
4
5
17
25
+
a)
7
3
5
6
-
b)
9
3
2
-
d)
9
2
=
6
2
-
3
2
=
LUYỆN TẬP
Bài 2. Tính :
c)
1
2
+
3
=
2
3
5
3
=
3
3
+
4
5
17
25
+
a)
=
17
25
37
25
=
20
25
+
7
3
5
6
-
b)
=
5
6
9
6
=
14
6
-
=
3
2
Luyện tập
Bài 3. Tìm x:
x
4
5
+
a)
=
3
2
x
3
2
-
b)
=
11
4
x
25
3
-
c)
=
5
6
Luyện tập
Bài 3. Tìm x:
3
2
=
-
4
5
=
15
10
8
10
-
=
7
10
x
4
5
+
a)
=
3
2
x
=
7
10
x
11
4
=
+
3
2
=
11
4
6
4
+
17
4
=
x
3
2
-
b)
=
11
4
x
x
17
4
=
Bài 3. Tìm x:
25
3
=
-
5
6
=
50
6
5
6
-
45
6
=
x
x
25
3
-
c)
=
5
6
15
2
=
15
2
=
x
Bài 3. Tìm x:
3.
Luyện tập
Tóm tắt:
29
35
2
5
+
3
7
=
Giải
Số học sinh học tiếng Anh và tin của lớp 4 A là:
(Tổng số học sinhcả lớp )
Đáp số:
3
8
Tổng số học sinh cả lớp
?
Giờ học đến đây là kết thúc
Chào các em!
 








Các ý kiến mới nhất