Luyện tập chung Trang 135

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mua Mí Quang
Ngày gửi: 12h:36' 04-06-2020
Dung lượng: 243.4 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Mua Mí Quang
Ngày gửi: 12h:36' 04-06-2020
Dung lượng: 243.4 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Tính
2 x 2 : 1
0 : 2 x 3
= 4 : 1
= 4
= 0 x 3
= 0
- Trong dãy tính có phép tính nhân, chia ta thực hiện từ trái qua phải
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào chia cho 1 cũng chính bằng số đó.
Môn Toán
Luyện tập chung (trang 135 + 136)
Bài 1: Tính nhẩm (Tr. 135)
2 x 3 =
6 : 2 =
6 : 3 =
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
5 x 1 =
5 : 5 =
5 : 1 =
6
3
2
20
5
4
12
4
3
5
1
5
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) Tr. 135
20 x 2 = ?
2 chục x 2 = 4 chục
20 x 2 = 40
30 x 3 =
20 x 4 =
40 x 2 =
20 x 3 =
30 x 2 =
20 x 5 =
90
80
80
60
60
100
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) Tr. 135
40 : 2 = ?
4 chục : 2 = 2 chục
40 : 2 = 20
60 : 2 =
80 : 2 =
90 : 3 =
60 : 3 =
80 : 4 =
80 : 2 =
30
40
30
20
40
40
Bài 3: (Tr. 135)
a)Tìm x
x x 3 = 15
4 x x = 28
x = 15 : 3
x = 5
x = 28 : 4
x = 7
y : 2 = 2 y : 5 = 3
b) Tìm y
y = 2 x 2
y = 4
y = 3 x 5
y = 15
Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
Bài 2: Tính (Tr. 136)
a. 3 x 4 + 8 =
3 x 10 – 14 =
b. 2 : 2 x 0 =
0 : 4 + 6 =
12 + 8
= 20
30 - 14
= 16
1 x 0
= 0
0 + 6
= 6
Bài 3: (Tr. 136)
a. Có 12 học sinh chia đều thành 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bạn học sinh?
Bài giải
Số học sinh của mỗi nhóm là:
12 : 4 = 3 ( học sinh)
Đáp số: 3 học sinh
Bài 3: (Tr. 136)
b. Có 12 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinh. Hỏi chia đươc mấy nhóm ?
Bài giải
12 học sinh chia được số nhóm là:
12 : 3 = 4 ( nhóm)
Đáp số: 4 nhóm
Chào tạm biệt các con!
Tính
2 x 2 : 1
0 : 2 x 3
= 4 : 1
= 4
= 0 x 3
= 0
- Trong dãy tính có phép tính nhân, chia ta thực hiện từ trái qua phải
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào chia cho 1 cũng chính bằng số đó.
Môn Toán
Luyện tập chung (trang 135 + 136)
Bài 1: Tính nhẩm (Tr. 135)
2 x 3 =
6 : 2 =
6 : 3 =
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
5 x 1 =
5 : 5 =
5 : 1 =
6
3
2
20
5
4
12
4
3
5
1
5
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) Tr. 135
20 x 2 = ?
2 chục x 2 = 4 chục
20 x 2 = 40
30 x 3 =
20 x 4 =
40 x 2 =
20 x 3 =
30 x 2 =
20 x 5 =
90
80
80
60
60
100
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) Tr. 135
40 : 2 = ?
4 chục : 2 = 2 chục
40 : 2 = 20
60 : 2 =
80 : 2 =
90 : 3 =
60 : 3 =
80 : 4 =
80 : 2 =
30
40
30
20
40
40
Bài 3: (Tr. 135)
a)Tìm x
x x 3 = 15
4 x x = 28
x = 15 : 3
x = 5
x = 28 : 4
x = 7
y : 2 = 2 y : 5 = 3
b) Tìm y
y = 2 x 2
y = 4
y = 3 x 5
y = 15
Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
Bài 2: Tính (Tr. 136)
a. 3 x 4 + 8 =
3 x 10 – 14 =
b. 2 : 2 x 0 =
0 : 4 + 6 =
12 + 8
= 20
30 - 14
= 16
1 x 0
= 0
0 + 6
= 6
Bài 3: (Tr. 136)
a. Có 12 học sinh chia đều thành 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bạn học sinh?
Bài giải
Số học sinh của mỗi nhóm là:
12 : 4 = 3 ( học sinh)
Đáp số: 3 học sinh
Bài 3: (Tr. 136)
b. Có 12 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinh. Hỏi chia đươc mấy nhóm ?
Bài giải
12 học sinh chia được số nhóm là:
12 : 3 = 4 ( nhóm)
Đáp số: 4 nhóm
Chào tạm biệt các con!
 







Các ý kiến mới nhất