Luyện tập chung Trang 15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Dán
Ngày gửi: 22h:03' 18-09-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Dán
Ngày gửi: 22h:03' 18-09-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
* Hãy chuyển các hỗn số sau thành phân số.
3 x5 1 16
=
5
5
a.
1
3
5
b.
8 x7 4 60
4
=
8
=
7
7
7
=
Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2023
I. Yêu cầu cần đạt
- Học sinh biết cộng, trừ phân số, hỗn số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị đo.
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
- HS làm bài1 (a, b), 2 (a, b), 4 (3 số đo 1, 3, 4), 5
- HSKT: Làm hoàn thành bài 1.
* Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
* Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
Bài 1: Tính
7
9
a)
9 10
70 81 151
90 90 90
5 7
b)
6 8
20 21 41
24 24 24
3 1
3
6
5
3 14 7
c)
5
2 10 10 10 10 10 5
Bài 2: Tính
5 2 25 16
9
a)
8 5 40 40 40
1 3 11 3 44 30 14 7
b)1
10 4 10 4 10 40 40 20
2 1 5 4 3 5 7 5 2 1
c)
3 2 6 6 6 6 6 6 6 3
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
7
A. 9
3
8
+
1
4
= ?
B.
3
4
C.
5
8
D.
4
12
Bài 4: Viết các số đo độ dài (theo mẫu)
9m 5dm ; 7m 3dm ; 8dm 9cm ; 12cm 5mm
5
5
9m
9m 5dm =
+
m 9
m
10
10
7 m 3 dm = 7 m +
8 dm 9 cm
12 cm 5 mm
3
10
3
m = 7
m
10
9
9
= 8 dm +
dm`= 8
dm
10
10
5
5
cm
12
cm
=
= 12 cm +
10
10
Bài 5: Biết
3
quãng đường AB dài 12km. Hỏi quãng đường AB dài
10
bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
1
Độ dài
quãng đường AB là:
10
12 : 3 = 4 (km)
Độ dài quãng đường AB là:
4 x 10 = 40 (km)
Đáp số: 40 km
3 x5 1 16
=
5
5
a.
1
3
5
b.
8 x7 4 60
4
=
8
=
7
7
7
=
Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2023
I. Yêu cầu cần đạt
- Học sinh biết cộng, trừ phân số, hỗn số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị đo.
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
- HS làm bài1 (a, b), 2 (a, b), 4 (3 số đo 1, 3, 4), 5
- HSKT: Làm hoàn thành bài 1.
* Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
* Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
Bài 1: Tính
7
9
a)
9 10
70 81 151
90 90 90
5 7
b)
6 8
20 21 41
24 24 24
3 1
3
6
5
3 14 7
c)
5
2 10 10 10 10 10 5
Bài 2: Tính
5 2 25 16
9
a)
8 5 40 40 40
1 3 11 3 44 30 14 7
b)1
10 4 10 4 10 40 40 20
2 1 5 4 3 5 7 5 2 1
c)
3 2 6 6 6 6 6 6 6 3
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
7
A. 9
3
8
+
1
4
= ?
B.
3
4
C.
5
8
D.
4
12
Bài 4: Viết các số đo độ dài (theo mẫu)
9m 5dm ; 7m 3dm ; 8dm 9cm ; 12cm 5mm
5
5
9m
9m 5dm =
+
m 9
m
10
10
7 m 3 dm = 7 m +
8 dm 9 cm
12 cm 5 mm
3
10
3
m = 7
m
10
9
9
= 8 dm +
dm`= 8
dm
10
10
5
5
cm
12
cm
=
= 12 cm +
10
10
Bài 5: Biết
3
quãng đường AB dài 12km. Hỏi quãng đường AB dài
10
bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
1
Độ dài
quãng đường AB là:
10
12 : 3 = 4 (km)
Độ dài quãng đường AB là:
4 x 10 = 40 (km)
Đáp số: 40 km
 







Các ý kiến mới nhất