Luyện tập chung Trang 177

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Nga
Ngày gửi: 20h:48' 22-04-2022
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Nga
Ngày gửi: 20h:48' 22-04-2022
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
Đến dự giờ thăm lớp !
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
tOÁN
Thứ Sáu ngày 22 tháng 4 năm 2022
Khởi động
Trò chơi
SÓC NÂU TÌM HẠT DẺ
1
2
3
Muốn nhân một phân số với một số tự nhiên ta làm như thế nào ?
Ta lấy tử số của phân số nhân với số tự nhiên và giữ nguyên mẫu số
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm như thế nào ?
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.
Bước 2: So sánh hai phân số có cùng mẫu số đó.
Bước 3: Rút ra kết luận.
A. 50
Giá trị của chữ số 5 trong số 89510 là:
C. 5000
B. 500
Toán
Thực hành
975 368
94 351 708
6 020 975
80 060 090
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Bài 1.
a) Đọc các số:
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi tám
b) 975 368: Số 9 ở hàng trăm nghìn có giá trị là: 900 000
975 368
Bài 1. a) Đọc các số:
9
Sáu triệu không trăm hai mươi nghìn chín trăm bảy mươi lăm
Chữ số 9 ở hàng trăm có giá trị là: 900
6 020 975
Bài 1. a) Đọc các số:
9
Chín mươi tư triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm linh tám
Số 9 ở hàng chục triệu có giá trị là: 90 000 000
94 351 708
Bài 1. a) Đọc các số:
9
Tám mươi triệu không trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi
Số 9 ở hàng chục có giá trị là: 90
80 060 090
Bài 1. a) Đọc các số:
9
975 368
94 351 708
6 020 975
80 060 090
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Bài 1.
a) Đọc các số:
9
9
9
9
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
82604 - 35246
b) 235 × 325
72436 : 28
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
6
4
4
8
6
82604 - 35246
8
5
3
7
4
Bài 2. Đặt tính rồi tính
b) 235 × 325
72436 : 28
1175
470
705
5
7
3
6
7
8
5
2
1
4
2
0
72436 28
7
3
1
6
6
4
9
Ta thực hiện lần lượt theo thứ tự từ phải sang trái.
Khi thực hiện phép tính cộng, trừ và nhân số tự nhiên ta làm như thế nào ?
Ta thực hiện lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải theo 3 bước (chia, nhân ngược và trừ).
Khi thực hiện phép tính chia số tự nhiên ta làm như thế nào ?
Bài 3.
<
=
<
=
>
<
=
?
Bài 4.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng chiều dài. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu được 50kg thóc. Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4.
Chiều dài : 120 m
Chiều rộng : chiều dài
100 m2 : 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Tóm tắt:
Bài 4.
- Tính chiều rộng = chiều dài ×
- Tính diện tích = chiều dài × chiều rộng.
- Số thóc thu được = (diện tích ruộng : 100m2) × 50
- Đổi kết quả vừa tìm được sang đơn vị đo là tạ, lưu ý 1 tạ = 100kg
Bài 4.
Chiều dài : 120 m
Chiều rộng : chiều dài
100 m2 : 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Tóm tắt:
Bài 4.
Bài giải:
DẶN DÒ
Chúc các em học tốt!
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
tOÁN
Thứ Sáu ngày 22 tháng 4 năm 2022
Khởi động
Trò chơi
SÓC NÂU TÌM HẠT DẺ
1
2
3
Muốn nhân một phân số với một số tự nhiên ta làm như thế nào ?
Ta lấy tử số của phân số nhân với số tự nhiên và giữ nguyên mẫu số
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm như thế nào ?
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.
Bước 2: So sánh hai phân số có cùng mẫu số đó.
Bước 3: Rút ra kết luận.
A. 50
Giá trị của chữ số 5 trong số 89510 là:
C. 5000
B. 500
Toán
Thực hành
975 368
94 351 708
6 020 975
80 060 090
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Bài 1.
a) Đọc các số:
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi tám
b) 975 368: Số 9 ở hàng trăm nghìn có giá trị là: 900 000
975 368
Bài 1. a) Đọc các số:
9
Sáu triệu không trăm hai mươi nghìn chín trăm bảy mươi lăm
Chữ số 9 ở hàng trăm có giá trị là: 900
6 020 975
Bài 1. a) Đọc các số:
9
Chín mươi tư triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm linh tám
Số 9 ở hàng chục triệu có giá trị là: 90 000 000
94 351 708
Bài 1. a) Đọc các số:
9
Tám mươi triệu không trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi
Số 9 ở hàng chục có giá trị là: 90
80 060 090
Bài 1. a) Đọc các số:
9
975 368
94 351 708
6 020 975
80 060 090
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Bài 1.
a) Đọc các số:
9
9
9
9
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
82604 - 35246
b) 235 × 325
72436 : 28
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
6
4
4
8
6
82604 - 35246
8
5
3
7
4
Bài 2. Đặt tính rồi tính
b) 235 × 325
72436 : 28
1175
470
705
5
7
3
6
7
8
5
2
1
4
2
0
72436 28
7
3
1
6
6
4
9
Ta thực hiện lần lượt theo thứ tự từ phải sang trái.
Khi thực hiện phép tính cộng, trừ và nhân số tự nhiên ta làm như thế nào ?
Ta thực hiện lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải theo 3 bước (chia, nhân ngược và trừ).
Khi thực hiện phép tính chia số tự nhiên ta làm như thế nào ?
Bài 3.
<
=
<
=
>
<
=
?
Bài 4.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng chiều dài. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu được 50kg thóc. Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4.
Chiều dài : 120 m
Chiều rộng : chiều dài
100 m2 : 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Tóm tắt:
Bài 4.
- Tính chiều rộng = chiều dài ×
- Tính diện tích = chiều dài × chiều rộng.
- Số thóc thu được = (diện tích ruộng : 100m2) × 50
- Đổi kết quả vừa tìm được sang đơn vị đo là tạ, lưu ý 1 tạ = 100kg
Bài 4.
Chiều dài : 120 m
Chiều rộng : chiều dài
100 m2 : 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Tóm tắt:
Bài 4.
Bài giải:
DẶN DÒ
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất