Luyện tập chung Trang 177

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 20h:41' 04-05-2023
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 20h:41' 04-05-2023
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Măng Non
Măng Non
Đến VỚI TIẾT HỌC
MÔN TOÁN
Măng Non
Măng Non
Khởi
Trò chơi
SÓC NÂU TÌM HẠT DẺ
1
3
2
Măng Non
Muốn nhân một phân số
với một số tự nhiên ta làm
như thế nào ?
Măng Non
Ta lấy tử số của phân số
nhân với số tự nhiên và giữ
nguyên mẫu số
Măng Non
Muốn so sánh hai phân số khác
mẫu số ta làm như thế nào ?
Măng Non
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.
Bước 2: So sánh hai phân số có cùng mẫu số đó.
Bước 3: Rút ra kết luận.
Măng Non
Giá trị của chữ số 5 trong số 89510
là:
A. 50
Măng Non
B. 500
C. 5000
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Luyện
Luyện
tậptập
chung
(trang
chung
177)
(trang
177)
Toán
Măng Non
Măng Non
Thực
Măng Non
Bài 1.
a) Đọc các số:
975 368
94 351 708
6 020 975
80 060 090
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở
hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
Măng Non
975
9 368
Chín trăm bảy mươi lăm
nghìn ba trăm sáu mươi tám
b) 975 368: Số 9 ở hàng trăm
nghìn có giá trị là: 900 000
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
6 020 9
975
Sáu triệu không trăm hai mươi
nghìn chín trăm bảy mươi lăm
Chữ số 9 ở hàng trăm có giá trị
là: 900
Măng Non
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
94 351 708
9
Chín mươi tư triệu ba trăm năm
mươi mốt nghìn bảy trăm linh tám
Số 9 ở hàng chục triệu có giá
trị là: 90 000 000
Măng Non
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
9
80 060 090
Tám mươi triệu không trăm sáu
mươi nghìn không trăm chín mươi
Số 9 ở hàng chục có giá trị
là: 90
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Bài 1.
a) Đọc các số:
975
9 368
9
94 351 708
6 020 9
975
80 060 090
9
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở
hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Măng Non
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
Măng Non
82604 - 35246
b)
235 × 325
72436 : 28
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
Măng Non
82604 - 35246
b)
235 × 325
72436 : 28
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
Măng Non
2 4 579
+
43867
684 46
82604 - 35246
82604
−
35246
47358
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
b)
Măng Non
235 × 325
235
×
325
1175
470
705
76375
72436 : 28
72436 28
16 4
2587
243
196
0
Măng Non
Măng Non
Khi thực hiện phép tính
cộng, trừ và nhân số tự
nhiên ta làm như thế nào ?
Ta thực hiện lần
lượt theo thứ tự
từ phải sang trái.
Măng Non
Khi thực hiện phép
tính chia số tự nhiên
ta làm như thế nào ?
Măng Non
Ta thực hiện lần lượt
theo thứ tự từ trái sang
phải theo 3 bước (chia,
nhân ngược và trừ).
Măng Non
Bài 3.
>
=
Măng Non
𝟓
𝟕
𝟒𝟓
𝟔𝟑
𝟕
…
<𝟗
𝟒𝟗
…
<𝟔𝟑
𝟏𝟔
…
=𝟐𝟒
𝟏𝟎
𝟏𝟓
𝟐
𝟑
𝟐
…
=𝟑
Măng Non
Muốn so sánh hai
phân số khác
mẫu số ta làm
như thế nào ?
Măng Non
Ta quy đồng
mẫu số
hoặc rút gọn
hai phân số
rồi so sánh.
Măng Non
Bài 4.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài
𝟐
120m, chiều rộng bằng 𝟑 chiều dài. Người ta cấy
lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu được 50kg thóc.
Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao
nhiêu tạ thóc?
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Bài 4.
Tóm tắt:
Chiều dài : 120 m
2
Chiều rộng : 3 chiều dài
100 m2
: 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Măng Non
Bài 4.
2
- Tính chiều rộng = chiều dài × 3
- Tính diện tích = chiều dài × chiều rộng.
- Số thóc thu được = (diện tích ruộng : 100m2) × 50
- Đổi kết quả vừa tìm được sang đơn vị đo là tạ, lưu ý 1 tạ = 100kg
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Bài 4.
Tóm tắt:
Chiều dài : 120 m
2
Chiều rộng : 3 chiều dài
100 m2
: 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Măng Non
Măng Non
Bài 4.
Bài giải:
Chiều rộng thửa ruộng là:
120 × = 80 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
120 × 80 = 9600 (m2)
Trên thửa ruộng đó thu được số thóc là:
(9600 : 100) × 50 = 4800 (kg)
Đổi: 4800kg = 48 tạ
Đáp số: 48 tạ thóc
Măng Non
DẶN DÒ
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Chúc các em học
tốt!
Măng Non
Đến VỚI TIẾT HỌC
MÔN TOÁN
Măng Non
Măng Non
Khởi
Trò chơi
SÓC NÂU TÌM HẠT DẺ
1
3
2
Măng Non
Muốn nhân một phân số
với một số tự nhiên ta làm
như thế nào ?
Măng Non
Ta lấy tử số của phân số
nhân với số tự nhiên và giữ
nguyên mẫu số
Măng Non
Muốn so sánh hai phân số khác
mẫu số ta làm như thế nào ?
Măng Non
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.
Bước 2: So sánh hai phân số có cùng mẫu số đó.
Bước 3: Rút ra kết luận.
Măng Non
Giá trị của chữ số 5 trong số 89510
là:
A. 50
Măng Non
B. 500
C. 5000
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Luyện
Luyện
tậptập
chung
(trang
chung
177)
(trang
177)
Toán
Măng Non
Măng Non
Thực
Măng Non
Bài 1.
a) Đọc các số:
975 368
94 351 708
6 020 975
80 060 090
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở
hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
Măng Non
975
9 368
Chín trăm bảy mươi lăm
nghìn ba trăm sáu mươi tám
b) 975 368: Số 9 ở hàng trăm
nghìn có giá trị là: 900 000
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
6 020 9
975
Sáu triệu không trăm hai mươi
nghìn chín trăm bảy mươi lăm
Chữ số 9 ở hàng trăm có giá trị
là: 900
Măng Non
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
94 351 708
9
Chín mươi tư triệu ba trăm năm
mươi mốt nghìn bảy trăm linh tám
Số 9 ở hàng chục triệu có giá
trị là: 90 000 000
Măng Non
Măng Non
Bài 1. a) Đọc các
số:
9
80 060 090
Tám mươi triệu không trăm sáu
mươi nghìn không trăm chín mươi
Số 9 ở hàng chục có giá trị
là: 90
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Bài 1.
a) Đọc các số:
975
9 368
9
94 351 708
6 020 9
975
80 060 090
9
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở
hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Măng Non
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
Măng Non
82604 - 35246
b)
235 × 325
72436 : 28
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
Măng Non
82604 - 35246
b)
235 × 325
72436 : 28
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 24579 + 43867
Măng Non
2 4 579
+
43867
684 46
82604 - 35246
82604
−
35246
47358
Măng Non
Bài 2. Đặt tính rồi tính
b)
Măng Non
235 × 325
235
×
325
1175
470
705
76375
72436 : 28
72436 28
16 4
2587
243
196
0
Măng Non
Măng Non
Khi thực hiện phép tính
cộng, trừ và nhân số tự
nhiên ta làm như thế nào ?
Ta thực hiện lần
lượt theo thứ tự
từ phải sang trái.
Măng Non
Khi thực hiện phép
tính chia số tự nhiên
ta làm như thế nào ?
Măng Non
Ta thực hiện lần lượt
theo thứ tự từ trái sang
phải theo 3 bước (chia,
nhân ngược và trừ).
Măng Non
Bài 3.
>
=
Măng Non
𝟓
𝟕
𝟒𝟓
𝟔𝟑
𝟕
…
<𝟗
𝟒𝟗
…
<𝟔𝟑
𝟏𝟔
…
=𝟐𝟒
𝟏𝟎
𝟏𝟓
𝟐
𝟑
𝟐
…
=𝟑
Măng Non
Muốn so sánh hai
phân số khác
mẫu số ta làm
như thế nào ?
Măng Non
Ta quy đồng
mẫu số
hoặc rút gọn
hai phân số
rồi so sánh.
Măng Non
Bài 4.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài
𝟐
120m, chiều rộng bằng 𝟑 chiều dài. Người ta cấy
lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu được 50kg thóc.
Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao
nhiêu tạ thóc?
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Bài 4.
Tóm tắt:
Chiều dài : 120 m
2
Chiều rộng : 3 chiều dài
100 m2
: 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Măng Non
Bài 4.
2
- Tính chiều rộng = chiều dài × 3
- Tính diện tích = chiều dài × chiều rộng.
- Số thóc thu được = (diện tích ruộng : 100m2) × 50
- Đổi kết quả vừa tìm được sang đơn vị đo là tạ, lưu ý 1 tạ = 100kg
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Bài 4.
Tóm tắt:
Chiều dài : 120 m
2
Chiều rộng : 3 chiều dài
100 m2
: 50 kg thóc
Thửa ruộng: … tạ thóc ?
Măng Non
Măng Non
Bài 4.
Bài giải:
Chiều rộng thửa ruộng là:
120 × = 80 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
120 × 80 = 9600 (m2)
Trên thửa ruộng đó thu được số thóc là:
(9600 : 100) × 50 = 4800 (kg)
Đổi: 4800kg = 48 tạ
Đáp số: 48 tạ thóc
Măng Non
DẶN DÒ
Măng Non
Măng Non
Măng Non
Chúc các em học
tốt!
 








Các ý kiến mới nhất