Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 178

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thiên Nga
Ngày gửi: 07h:34' 19-05-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thiên Nga
Ngày gửi: 07h:34' 19-05-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
Bài mới
1, Viết các số
Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy
365 847
b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn bốn trăm sáu mươi tư
16 530 464
c) Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn không trăm linh chín.
105 072 009
2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = ……. kg 40 kg = ……. yến
2 yến 6kg = ……. kg
b) 5 tạ = ……. kg 5 tạ 75 kg = ……. kg
800 kg = …… tạ 5 tạ = …… yến
9 tạ 9 kg = ……kg tạ = ….. kg
20
4
26
500
575
8
50
909
40
c) 1 tấn = ………. kg 4 tấn = ………..kg
2 tấn 800 kg = ………kg 1 tấn = ………..tạ
7000 kg = ………..tấn 12000 kg = ……..tấn
3 tấn 90 kg = ………..kg tấn = ……….kg
6000kg = ……tạ
1000
1000
4000
2800
10
7
12
3090
750
60
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
4. Một lớp học có 35 học sinh. Trong đó số học sinh trai bằng số học sinh gái. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?
? học sinh
Số học sinh gái:
35 học sinh
Ta có sơ đồ:
Số học sinh trai:
? học sinh
Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 ( phần )
Số học sinh gái là:
35 : 7 4 = 20 (học sinh)
Đáp số : 20 học sinh
Hình vuông và hình chữ nhật có cùng đặc điểm gì?
Trò chơi
A. Có bốn cạnh bằng nhau
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh và 4 góc nhọn
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
Hình chữ nhật và hình bình hành có cùng đặc điểm gì?
Trò chơi
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh bằng nhau
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
Củng cố - Dặn dò
1, Viết các số
Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy
365 847
b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn bốn trăm sáu mươi tư
16 530 464
c) Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn không trăm linh chín.
105 072 009
2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = ……. kg 40 kg = ……. yến
2 yến 6kg = ……. kg
b) 5 tạ = ……. kg 5 tạ 75 kg = ……. kg
800 kg = …… tạ 5 tạ = …… yến
9 tạ 9 kg = ……kg tạ = ….. kg
20
4
26
500
575
8
50
909
40
c) 1 tấn = ………. kg 4 tấn = ………..kg
2 tấn 800 kg = ………kg 1 tấn = ………..tạ
7000 kg = ………..tấn 12000 kg = ……..tấn
3 tấn 90 kg = ………..kg tấn = ……….kg
6000kg = ……tạ
1000
1000
4000
2800
10
7
12
3090
750
60
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
4. Một lớp học có 35 học sinh. Trong đó số học sinh trai bằng số học sinh gái. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?
? học sinh
Số học sinh gái:
35 học sinh
Ta có sơ đồ:
Số học sinh trai:
? học sinh
Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 ( phần )
Số học sinh gái là:
35 : 7 4 = 20 (học sinh)
Đáp số : 20 học sinh
Hình vuông và hình chữ nhật có cùng đặc điểm gì?
Trò chơi
A. Có bốn cạnh bằng nhau
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh và 4 góc nhọn
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
Hình chữ nhật và hình bình hành có cùng đặc điểm gì?
Trò chơi
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh bằng nhau
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
Củng cố - Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất