Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 178

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:37' 25-05-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 452
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:37' 25-05-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 452
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1: Toán
Tiết 174: Luyện tập chung (trang 178)
Thứ ba ngày 25 tháng 5 năm 2021
Bài 1: (178) Viết các số
Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy
365 847
b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn bốn trăm sáu mươi tư
16 530 464
c) Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn không trăm linh chín.
105 072 009
Bài 2: (178) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = ……. kg 40 kg = ……. yến
2 yến 6kg = ……. kg
b) 5 tạ = …….... kg 5 tạ 75 kg = ……. kg
800 kg = …….tạ 5 tạ = ………… yến
9 tạ 9 kg = ……kg tạ = ………... kg
20
4
26
500
575
8
50
909
40
c) 1 tấn = ………... kg 4 tấn = ………..kg
2 tấn 800 kg = ………kg 1 tấn = ………..tạ
7000 kg = ………..tấn 12000 kg = ……..tấn
3 tấn 90 kg = ………..kg tấn = ……….kg
6000kg = ……tạ
1000
4000
2800
10
7
12
3090
750
60
Bài 3: (178) Tính
Bài 3: Tính
4. Một lớp học có 35 học sinh. Trong đó số học sinh trai bằng số học sinh gái. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?
? học sinh
Số học sinh gái:
35 học sinh
Ta có sơ đồ:
Số học sinh trai:
? học sinh
Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 ( phần )
Số học sinh gái là:
35 : 7 4 = 20 (học sinh)
Đáp số : 20 học sinh
a) Hình vuông và hình chữ nhật có cùng đặc điểm gì?
A. Có bốn cạnh bằng nhau
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh và 4 góc nhọn
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
Bài 5 (178)
b) Hình chữ nhật và hình bình hành có cùng đặc điểm gì?
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh bằng nhau
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
Bài 5 (178)
Tiết 174: Luyện tập chung (trang 178)
Thứ ba ngày 25 tháng 5 năm 2021
Bài 1: (178) Viết các số
Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy
365 847
b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn bốn trăm sáu mươi tư
16 530 464
c) Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn không trăm linh chín.
105 072 009
Bài 2: (178) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = ……. kg 40 kg = ……. yến
2 yến 6kg = ……. kg
b) 5 tạ = …….... kg 5 tạ 75 kg = ……. kg
800 kg = …….tạ 5 tạ = ………… yến
9 tạ 9 kg = ……kg tạ = ………... kg
20
4
26
500
575
8
50
909
40
c) 1 tấn = ………... kg 4 tấn = ………..kg
2 tấn 800 kg = ………kg 1 tấn = ………..tạ
7000 kg = ………..tấn 12000 kg = ……..tấn
3 tấn 90 kg = ………..kg tấn = ……….kg
6000kg = ……tạ
1000
4000
2800
10
7
12
3090
750
60
Bài 3: (178) Tính
Bài 3: Tính
4. Một lớp học có 35 học sinh. Trong đó số học sinh trai bằng số học sinh gái. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?
? học sinh
Số học sinh gái:
35 học sinh
Ta có sơ đồ:
Số học sinh trai:
? học sinh
Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 ( phần )
Số học sinh gái là:
35 : 7 4 = 20 (học sinh)
Đáp số : 20 học sinh
a) Hình vuông và hình chữ nhật có cùng đặc điểm gì?
A. Có bốn cạnh bằng nhau
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh và 4 góc nhọn
B. Có 4 cạnh và 4 góc vuông
Bài 5 (178)
b) Hình chữ nhật và hình bình hành có cùng đặc điểm gì?
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Có 4 cạnh bằng nhau
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song
Bài 5 (178)
 








Các ý kiến mới nhất