Luyện tập chung Trang 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: phạm tú
Ngày gửi: 14h:46' 11-11-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: phạm tú
Ngày gửi: 14h:46' 11-11-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân. Tính bằng cách thuận tiện nhất. HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Góp phần hình thành và phát triển PC- NL chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS: SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
KHỞI ĐỘNG
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất :
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Chọn đáp án trước câu trả lời đúng.
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
VẬN DỤNG
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Ai nhanh hơn
27
TRÒ CHƠI
Về nhà xem lại các bài tập vừa làm.
Chuẩn bị bài: Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân.
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân. Tính bằng cách thuận tiện nhất. HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Góp phần hình thành và phát triển PC- NL chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS: SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
KHỞI ĐỘNG
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất :
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Chọn đáp án trước câu trả lời đúng.
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
VẬN DỤNG
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Ai nhanh hơn
27
TRÒ CHƠI
Về nhà xem lại các bài tập vừa làm.
Chuẩn bị bài: Viết các số đo độ dài dưới
dạng số thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất