Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 32

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 08h:52' 16-10-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 08h:52' 16-10-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
(SGK trang 31, 32 )
KHỞI ĐỘNG
NÔNG TRẠI
BÀI MỚI
Câu 1: Sắp xếp các phân số ; ; theo
thứ tự từ bé đến lớn:
; ;
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 2: Kết quả của phép tính là:
𝟏𝟑
𝟏𝟓
𝟏 𝟐 𝟑 +𝟏𝟎 𝟏𝟑
+ ¿
¿
𝟓 𝟑 𝟏𝟓 𝟏𝟓 𝟏𝟓
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 3: Em hãy nêu các bước giải bài
toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó.
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Toán
Luyện tập chung
Toán
Luyện tập chung
1.
2
a)
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
32 ; 18 ; 31 28
;
35 35 35 35
b)
2 ;3 ;5 ;1
3 4 6 12
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Title
Viết các
phân
số sau
theo thứ tự từ bé đến lớn:
32 ; 18 ; 31 ; 28
35 35 35 35
18 ; 28 ; 31 ; 32
35 35 35 35
* So sánh phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu tử số bằng nhau thì 2 phân số đó
bằng nhau
a)
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
3 ;5 ;1
b) 2 ;
3 4 6 12
MSC là 12, ta có:
2 2x4
8
=
=
3 3 x 4 12
5 x 2 10
5
=
=
6
6 x 2 12
3 = 3x3 = 9
4 4 x 3 12
Giữ nguyên phân số 1
12
Vì 1 < 8 < 9 < 10 nên 1 ; 2 ; 3 ; 5
12 12 12 12
12 3
4
6
2.
2
Toán
Luyện tập chung
Tính:
a) 3 + 2 + 5 = 9 + 8 + 5 = 9 + 8 + 5= 22 = 11
4 3 12 12 12 12
12 6
12
d) 15 : 3 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 = 15
16 8 4 16 3 4 16 x 3 x 4 2 x 8 x 4 8
Toán
Luyện tập chung
2
4.
NămClick
nay to
tuổi
add
bốTitle
gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi
của mỗi người, biết bố hơn con 30 tuổi.
Ta có sơ đồ:
? tuổi
Tuổi bố:
30 tuổi
Tuổi con:
? tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
Bài giải
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của con là:
30 : 3 = 10 (tuổi)
Tuổi của bố là:
10 + 30 = 40 (tuổi)
Đáp số: Con: 10 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của bố là:
30 : 3 x 4 = 40 (tuổi)
Tuổi của con là:
40 - 30 = 10 (tuổi)
Đáp số: Bố: 40 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Để giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó, ta thực hiện các bước sau:
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
HẸN GẶP LẠI CÁC EM Ở
TIẾT HỌC SAU!
LUYỆN TẬP CHUNG
(SGK trang 31, 32 )
KHỞI ĐỘNG
NÔNG TRẠI
BÀI MỚI
Câu 1: Sắp xếp các phân số ; ; theo
thứ tự từ bé đến lớn:
; ;
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 2: Kết quả của phép tính là:
𝟏𝟑
𝟏𝟓
𝟏 𝟐 𝟑 +𝟏𝟎 𝟏𝟑
+ ¿
¿
𝟓 𝟑 𝟏𝟓 𝟏𝟓 𝟏𝟓
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 3: Em hãy nêu các bước giải bài
toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó.
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Toán
Luyện tập chung
Toán
Luyện tập chung
1.
2
a)
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
32 ; 18 ; 31 28
;
35 35 35 35
b)
2 ;3 ;5 ;1
3 4 6 12
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Title
Viết các
phân
số sau
theo thứ tự từ bé đến lớn:
32 ; 18 ; 31 ; 28
35 35 35 35
18 ; 28 ; 31 ; 32
35 35 35 35
* So sánh phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu tử số bằng nhau thì 2 phân số đó
bằng nhau
a)
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
3 ;5 ;1
b) 2 ;
3 4 6 12
MSC là 12, ta có:
2 2x4
8
=
=
3 3 x 4 12
5 x 2 10
5
=
=
6
6 x 2 12
3 = 3x3 = 9
4 4 x 3 12
Giữ nguyên phân số 1
12
Vì 1 < 8 < 9 < 10 nên 1 ; 2 ; 3 ; 5
12 12 12 12
12 3
4
6
2.
2
Toán
Luyện tập chung
Tính:
a) 3 + 2 + 5 = 9 + 8 + 5 = 9 + 8 + 5= 22 = 11
4 3 12 12 12 12
12 6
12
d) 15 : 3 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 = 15
16 8 4 16 3 4 16 x 3 x 4 2 x 8 x 4 8
Toán
Luyện tập chung
2
4.
NămClick
nay to
tuổi
add
bốTitle
gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi
của mỗi người, biết bố hơn con 30 tuổi.
Ta có sơ đồ:
? tuổi
Tuổi bố:
30 tuổi
Tuổi con:
? tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
Bài giải
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của con là:
30 : 3 = 10 (tuổi)
Tuổi của bố là:
10 + 30 = 40 (tuổi)
Đáp số: Con: 10 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của bố là:
30 : 3 x 4 = 40 (tuổi)
Tuổi của con là:
40 - 30 = 10 (tuổi)
Đáp số: Bố: 40 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Để giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó, ta thực hiện các bước sau:
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
HẸN GẶP LẠI CÁC EM Ở
TIẾT HỌC SAU!
 









Các ý kiến mới nhất